| 1 |  | Hình tượng nghệ thuật trên sân khấu / Đào Mạnh Hùng . - . - Tr.82-83 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2015, Số 372, |
| 2 |  | Nghệ thuật lãnh đạo / Auren Uris ; Nguyễn Công Tâm (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1990. - 207 tr. ; 16 cm Thông tin xếp giá: : R03B000782 |
| 3 |  | Truyền thông nghệ thuật trong bảo tồn và phát huy giá trị bóng rỗi và đơn ca tài tử Nam Bộ / Hoàng Ngọc Thùy Trinh . - Tr. 93 - 97 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 10 (621), |
| 4 |  | Du lịch âm nhạc: Cầu nối phát triển du lịch và công nghiệp văn hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Huyền . - Tr. 74 - 78 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 10 (621), |
| 5 |  | Cơ sở chính trị, pháp lý về phát huy vai trò của các sự kiện văn hóa nghệ thuật trong xây dựng thương hiệu địa phương / Ngô Ánh Hồng . - Tr. 13 - 18 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 10 (621), |
| 6 |  | Vai trò của văn học, nghệ thuật trong xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc / Nguyễn Tiến Thư . - Tr. 102 - 106 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 9 (618), |
| 7 |  | Nghệ thuật Kintsugi / Thu Hà . - Tr. 68 - 69 Tạp chí Thế giới di sản. - 2025. - Số 6 (225), |
| 8 |  | Bàn thờ Phật chùa Hương Trai - Dấu ấn rạng rỡ của nghệ thuật Đại Việt / Phạm Quốc . - Tr. 56 - 58 Tạp chí Thế giới di sản. - 2025. - Số 6 (225), |
| 9 |  | Từ tranh Đông Hồ đến thiết kế đồ họa hiện đại: Hành trình ứng dụng ngôn ngữ tạo hình dân gian / Tạ Kim Chi . - Tr. 47 - 49 Tạp chí Thế giới di sản. - 2025. - Số 6 (225), |
| 10 |  | Thêm một số tư liệu về nghề thủ công truyền thống ở Nam bộ thời Pháp thuộc (1867-1945) / Nguyễn Phan Quang . - Tr.81-90 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2001, Số 3(316), |
| 11 |  | Múa hát Sắc bùa ở Quảng Ngãi / Nguyễn Đăng Vũ . - Tr.57-68 Tạp chí Văn hóa dân gian, 2002, Số 4(82), |
| 12 |  | Nghệ thuật diễn xướng của chức sắc vỗ trống Baranâng / Bá Văn Quyến . - Tr. 45 - 47 Tạp chí Thế giới di sản. - 2025. - Số 7 (226), |
| 13 |  | Nghệ thuật sân khấu Dù kê Khmer Nam Bộ / Sang Sết . - Tr. 38 - 39 Tạp chí Sân khấu. - 2014. - Số 3, |
| 14 |  | Chuyện "đầu tàu" trong đào tạo nghệ thuật / Lê Quý Hiền . - Tr. 34 - 35 Tạp chí Sân khấu. - 2014. - Số 3, |
| 15 |  | Nghệ thuật trang trí Chùa Bà Thiên Hậu / Phan An . - Tr. 103 - 107 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2025. - Số 611, |
| 16 |  | Chính sách đối với đội ngũ văn nghệ sĩ, trí thức trong lĩnh vực văn hóa, văn học, nghệ thuật ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Tiến Thư . - Tr. 13 - 16 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2025. - Số 611, |
| 17 |  | Nghệ thuật múa rối và nỗi buồn "đại gia" / Huyền Thu . - Tr. 12 - 13 Tạp chí Sân khấu. - 2014. - Số 4, |
| 18 |  | Người độc diễn rối nước mang nghệ thuật dân tộc đi "khoe" / Ngọc Anh . - Tr. 50 - 51 Tạp chí Sân khấu. - 2014. - Số 5, |
| 19 |  | Văn hóa Nghệ thuật Nam Bộ / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa - Thông tin : Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 1997. - 498 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002137 : R04B008661-R04B008662 : R162B004167 |
| 20 |  | Tìm hiểu Văn hoá - Nghệ thuật Campuchia / Nguyễn Bắc . - H. : Văn hoá, 1984. - 61tr. : Hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : L03B002169 : L172B009791 : R03B002167 : R162B004163 |
| 21 |  | 40 năm văn hóa nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam (1945 - 1985) / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa, 1985. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002221-L03B002222 : R03B002220 : R162B004211 |
| 22 |  | Văn hóa nghệ thuật Châu Phi / Nhiều tác giả . - H. : Viện Văn hóa, 1982. - 208 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002248 |
| 23 |  | Bảo tồn và phát huy di sản văn hóa nghệ thuật ở nước ta hiện nay / Đàm Hoàng Thụ . - H. : Viện Văn hóa : Văn hóa thông tin, 1998. - 328 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002315 |
| 24 |  | Nghệ thuật tạo hình Việt Nam hiện đại / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa, 1982. - 196 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002952 : R03B002950-R03B002951 : R12SDH000179 |