| 1 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.40 (1979) / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 530 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L07B012818 : R07B012817 |
| 2 |  | Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về xây dựng văn hóa bảo vệ môi trường / Đoàn Thị Quý . - Tr. 3 - 11 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội. - 2025. - Số 12 (516), |
| 3 |  | Những giá trị cơ bản trong đường lối chính trị của Đảng cộng sản Việt Nam thời kì đổi mới / Lê Minh Quân . - Tr. 38-44 Lý luận chính trị.- 2025.- Số11 ( 573 ), |
| 4 |  | Quan điểm, đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước Việt Nam về đối ngoại tôn giáo / Phạm Thanh Hằng . - Tr. 43 - 50 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 10 (572), |
| 5 |  | Sự phát triển nhận thức của Đảng về đội ngũ trí thức thời kỳ đổi mới / Phan Mạnh Toàn, Thạch Trần Thị Cầm . - Tr. 36 - 42 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 10 (572), |
| 6 |  | Tư duy đột phá của Đảng trong đổi mới công tác xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật / Hà Ngọc Anh . - Tr. 17 - 24 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 10 (572), |
| 7 |  | Nâng cao năng lực lãnh đạo, cầm quyền của Đảng trong kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc / Nguyễn Thị Tố Uyên . - Tr. 10 - 16 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 10 (572), |
| 8 |  | Sự phát triển nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (giai đoạn đổi mới từ 1986 đến nay) / Phạm Thanh Hà, Trương Văn Viên . - Tr. 30 - 34 Tạp chí Giáo dục lý luận. - 2025. - Số 7 (391), |
| 9 |  | Những đặc trưng chủ yếu của người cán bộ lãnh đạo ở nước ta hiện nay / Nguyễn Quốc Tuấn . - Tr.35-38 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 4, |
| 10 |  | Nội dung một số quan điểm mới về cải cách hành chính trong Nghị quyết Đại hội IX của Đảng / Nguyễn Phước Thọ . - Tr.43-48 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 6, |
| 11 |  | Thực hiện dân chủ trong thời kỳ đổi mới ở nước ta / Hoàng Văn Nghĩa . - Tr.32-37 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 8, |
| 12 |  | Tăng cường xây dựng đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số / Dương Quốc Dũng . - Tr.51-53 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 8, |
| 13 |  | Nâng cao hiệu quả lãnh đạo của Đảng đối với báo chí / Nguyễn Vũ Tiến . - Tr.26-31 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 9, |
| 14 |  | Quan điểm về vấn đề tôn giáo của Đảng trong văn kiện Đại hội IX / Nguyễn Đức Lữ . - Tr.35-38 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 9, |
| 15 |  | Tương lai của chủ nghĩa xã hội và công cuộc đổi mới của chúng ta / Nguyễn Ngọc Long . - Tr.31-36 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 12, |
| 16 |  | Nhìn lại 5 năm thực hiện nghị quyết Trung ương 2, khóa VIII, về giáo dục - đào tạo / Nghiêm Đình Vỳ . - Tr.28-35 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 8(141), |
| 17 |  | Phương hướng phát triển giáo dục - đào tạo theo kết luận Hội nghị Trung ương 6 (Khóa IX) / Nghiêm Đình Vỳ . - Tr.29-35 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 10(143), |
| 18 |  | Việt Nam, 45 năm chiến đấu xây dựng và đổi mới / Bùi Đình Thanh . - H. : Sự thật, 1990. - 128 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004023 |
| 19 |  | Các nghị quyết của Trung ương Đảng 1996 - 1999 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 348 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B005455 |
| 20 |  | Bảy mươi năm Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 520 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B005457 : R03B005456 |
| 21 |  | Quá trình phát triển nhận thức và sự lãnh đạo của Đảng về công tác dân vận qua gần 40 năm đổi mới / Nguyễn Thị Thùy Linh . - Tr. 24 - 29 Tạp chí Giáo dục lý luận. - 2025. - Số 7 (391), |
| 22 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.1 (1924 - 1930) / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1998. - 656 tr. : hình ảnh ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B005461-L03B005463 : R03B005459-R03B005460 |
| 23 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.2 (1930) / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1998. - 350 tr. : hình ảnh ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B005466-L03B005468 : R03B005464-R03B005465 |
| 24 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.3 (1931) / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1999. - 462 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B005471-L03B005473 : L04B008330 : R03B005469-R03B005470 |