1 | | Ba người khác: Tiểu thuyết / Tô Hoài . - In lại. - Đà Nẵng : NXB Đà Nẵng, 2007. - 250 tr. ; 20,5 cmThông tin xếp giá: : L202B012431, L22B031624 |
2 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.1 / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 136 tr. : Hình ảnh ; 20 cmThông tin xếp giá: : L03B004283, : R03B004281-2 |
3 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.1 / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 136 tr. : hình ảnh ; 20 cmThông tin xếp giá: : R05BT000110 |
4 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.II / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 136 tr. ; 20 cmThông tin xếp giá: : L03B004286, : R03B004284-5 |
5 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.III / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 136 tr. ; 20 cmThông tin xếp giá: : R05BT000112 |
6 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.IV / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 144 tr. ; 20 cmThông tin xếp giá: : R05BT000113 |
7 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.V / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 152 tr. ; 20 cmThông tin xếp giá: : R05BT000114 |
8 | | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long - Hà Nội. T.II / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 136 tr. ; 20 cmThông tin xếp giá: : R05BT000111 |
9 | | Làng Cọi Khê - truyền thống và đổi mới / Nguyễn Thị Tô Hoài . - H. : Sân khấu, 2019. - 278 tr. ; 20,5 cmThông tin xếp giá: : L20SDH002037, : L20SDH003211 |
10 | | Lăng Bác Hồ : Truyện ký / Tô Hoài. . - H. : Nxb Hà Nội, 1977. - 104 tr. ; 18 cmThông tin xếp giá: : L04B007519-20 |
11 | | Ngô Tất Tố, Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Khải, Tô Hoài : Phê bình, bình luận văn học / Nhiều tác giả ; Vũ Tiến Quỳnh (sưu tầm) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa, 1992. - 96 tr. ; 21 cmThông tin xếp giá: : R03B003510 |
12 | | Nguyễn Huy Tưởng tuyển tập / Tô Hoài (giới thiệu) . - H. : Tác phẩm mới, 1978. - 580 tr. ; 22 cm |
13 | | Phát triển bền vững nghề và làng nghề ở Thái Bình trong bối cảnh hội nhập / Nguyễn Thị Tô Hoài . - . - Tr. 59-66 Tạp chí Văn hóa dân gian, 2012, Số 6(144), |
14 | | Phong vị đồng dao trong "Dế mèn phiêu lưu kí" của Tô Hoài / Vũ Thúy Nga . - . - Tr.32-34 Tạp chí Giáo dục, 2011, Số 265, |
15 | | Tô Hoài - Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh. Q.I / Tô Hoài . - H. : Văn học, 2005. - 992 tr. : ảnh chân dung ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh )Thông tin xếp giá: : L06B010870-2 |
16 | | Tô Hoài - Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh. Q.II / Tô Hoài . - H. : Văn học, 2005. - 976 tr. : ảnh chân dung ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh )Thông tin xếp giá: : L06B010873-5 |
17 | | Trở lại Volga. Disk 1 / Phan Tô Hoài, Đỗ Bèn (kịch bản) ; Phan Tô Hoài (đạo diễn) ; Đỗ Bèn, Nguyễn Trọng Nghĩa (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : Đài truyền hình TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm dịch vụ truyền hình, 2009Thông tin xếp giá: : R12MULT000610-1 |
18 | | Trở lại Volga. Disk 2 / Phan Tô Hoài, Đỗ Bèn (kịch bản) ; Phan Tô Hoài (đạo diễn) ; Đỗ Bèn, Nguyễn Trọng Nghĩa (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : Đài truyền hình TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm dịch vụ truyền hình, 2009Thông tin xếp giá: : R12MULT000612-3 |
19 | | Trở lại Volga. Disk 3 / Phan Tô Hoài, Đỗ Bèn (kịch bản) ; Phan Tô Hoài (đạo diễn) ; Đỗ Bèn, Nguyễn Trọng Nghĩa (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : Đài truyền hình TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm dịch vụ truyền hình, 2009Thông tin xếp giá: : R12MULT000614-5 |
20 | | Trở lại Volga. Disk 4 / Phan Tô Hoài, Đỗ Bèn (kịch bản) ; Phan Tô Hoài (đạo diễn) ; Đỗ Bèn, Nguyễn Trọng Nghĩa (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : Đài truyền hình TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm dịch vụ truyền hình, 2009Thông tin xếp giá: : R12MULT000616-7 |
21 | | Trở lại Volga. Disk 5 / Phan Tô Hoài, Đỗ Bèn (kịch bản) ; Phan Tô Hoài (đạo diễn) ; Đỗ Bèn, Nguyễn Trọng Nghĩa (biên tập) . - TP. Hồ Chí Minh : Đài truyền hình TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm dịch vụ truyền hình, 2009Thông tin xếp giá: : R12MULT000618-9 |
22 | | Tuổi trẻ Hoàng Văn Thụ / Tô Hoài . - Tái bản. - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 397 tr. ; 20,5 cmThông tin xếp giá: : L20SDH001701 |
23 | | Tuổi trẻ Hoàng Văn Thụ: tiểu thuyết / Tô Hoài . - H. : Thanh niên, 1971. - 276 tr. ; 19 cmThông tin xếp giá: : L04B007581 |
24 | | Tuyển tập Nguyễn Bính / Nguyễn Bính ; Vũ Quốc Ái... (sưu tầm, tuyển chọn) ; Tô Hoài (giới thiệu) ; Chu Văn (lời bạt) . - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn học ; Long An : Nxb Long An, 1986. - 210 tr. ; 19 cmThông tin xếp giá: : L04B007551 |
25 | | Từ những biến đổi của việc cưới, việc tang, nghiên cứu sự biến đổi của văn hóa dòng họ hiện nay / Nguyễn Thị Tô Hoài . - H. : Sân khấu, 2019. - 183 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cmThông tin xếp giá: : L20B030922 |
26 | | Vợ chồng A Phủ / Tô Hoài (kịch bản) ; Mai Lộc (đạo diễn) ; Khương Mễ (quay phim) ; Nguyễn Văn Thương (âm nhạc) . - H. : Hãng Phim truyện Việt Nam, 1961 ; TP. Hồ Chí Minh : Phương Nam phim, [sau 2000]Thông tin xếp giá: : R12MULT000569-70 |
27 | | Xã hội hóa dịch vụ văn hóa công cộng ở Hà Nội / Nguyễn Tô Hoài . - . - Tr.16-20 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 2009, Số 303, |