| 1 |  | Giảng dạy ở đại học hướng vào phát triển tư duy phê phán cho sinh viên / Ngô Thị Kim Dung . - . - Tr. 28-30 Tạp chí Nhịp cầu tri thức, 2012, Số 12(60), |
| 2 |  | Một số giá trị văn hóa tín ngưỡng trong lễ tết cổ truyền ở Việt Nam / Kim Dung . - . - Tr. 112 - 114 (Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2020. - Số 1) (biểu ghi bị thiếu trường 773) |
| 3 |  | Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo - Động lực phát triển nhanh lực lượng sản xuất ở nước ta / Trần Sỹ Phấn, Nguyễn Thị Kim Dung . - Tr. 118 - 124 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 8 (570), |
| 4 |  | Tiêu chí nhân văn trong đánh giá thẩm mỹ ở nước ta hiện nay / Vũ Thị Kim Dung . - Tr.25-29 Tạp chí Triết học, 2002, Số 9(136), |
| 5 |  | Lãnh đạo thư viện - Nhân tố quyết định trong chuyển đổi số ngành Thư viện Việt Nam / Nguyễn Thị Kim Dung . - Tr. 108 - 111 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 8 (615), |
| 6 |  | Múa rối Việt Nam những điều nên biết / Hoàng Kim Dung . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 316 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B003424-R03B003425 |
| 7 |  | Tổ phục và tổ quán Võ Duy Dương / Phan Kim Dung . - Tr. 46 - 53 Tư liệu khoa học Nghiên cứu lịch sử dòng họ. - 2016. - Số 2, |
| 8 |  | 105 lời nói của Bác Hồ / Hồ Chí Minh ; Trần Viết Hoàn, Lê Kim Dung (tuyển chọn và giới thiệu) . - H. : Khu Di tích phủ Chủ tịch, 1995. - 146 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007410 : L04B007412 : L172B010721 : R172B010720 |
| 9 |  | Quản lý và khai thác vốn tài liệu Việt Nam thời Pháp thuộc đến năm 1945 tại Thư viện Quốc gia Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ, chuyên ngành Thông tin - Thư viện / Phan Thị Kim Dung . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2003. - 138 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000210 |
| 10 |  | Nghiên cứu so sánh đồ gốm trong văn hoá Đa Bút / Nguyễn Kim Dung . - Tr.56-65 Tạp chí Khảo cổ học, 2003, Số 3(123), |
| 11 |  | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và miền núi vảo việc thực hiện chính sách dân tộc hiện nay / Nguyễn Thị Kim Dung . - Tr.30-33 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2003, Số 6(151), |
| 12 |  | Một số vấn đề về loại hình di chỉ xưởng ở vùng biển Đông bắc Việt Nam / Nguyễn Kim Dung . - Tr.51-65 Tạp chí Khảo cổ học, 2005, Số 3(135), |
| 13 |  | Sưu tập hiện vật tại khu di tích / Lê Kim Dung . - Tr.36-39 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2005, Số 9(255), |
| 14 |  | Công xưởng và kỹ thuật chế tạo đồ trang sức bằng đá thời đại đồng thau ở Việt Nam = Workshop sties and stone jewellery manufacturing technique in bronze age of Viet Nam / Nguyễn Thị Kim Dung . - H. : Khoa học xã hội, 1996. - 312tr. : hình minh họa; 19cm Thông tin xếp giá: : R05BT000145 |
| 15 |  | 105 lời nói của Bác Hồ / Hồ Chí Minh ; Trần Viết Hoàn, Lê Kim Dung (tuyển chọn và giới thiệu) . - H. : Khu Di tích phủ Chủ tịch, 1995. - 146 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R05BT000290 |
| 16 |  | Di chỉ Gò Cấm và con đường tiếp biến văn hóa sau Sa Huỳnh khu vực Trà Kiệu / Nguyễn Kim Dung . - Tr.17-50 Tạp chí Khảo cổ học, 2005, Số 6(138), |
| 17 |  | Quản lý chất lượng tổng hợp ở các thư viện / N. Varatha Rajan, B.Ravi; Hoàng Kim Dung (lược dịch) . - Tr.30-33 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2004, Số 3, |
| 18 |  | Hỏi - Đáp môn Tư tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005. - 160 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011007 : L162B005202-L162B005203 : R06B011006 |
| 19 |  | Khai quật lần thứ hai di chỉ xóm Rền thuộc văn hóa Phùng Nguyên / Bùi Thu Phương, Nguyễn Kim Dung . - Tr.22-40 Tạp chí Khảo cổ học, 2006, Số 3, |
| 20 |  | Matsu - kẻ sống ngoài vòng pháp luật / Iwashita Shynsaku ; Nguyễn Thị Kim Dung (dịch) ; Vũ Khắc Liên (chỉnh lý) . - H. : Sân khấu, 2006. - 96 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011522 R23QL000306 |
| 21 |  | Hỏi - Đáp môn Tư tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006. - 160 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011911 : R06B011907 : R172B010912 |
| 22 |  | Đại học Đông Dương với việc đào tạo đội ngũ trí thức trình độ cao ở Việt Nam đầu thế kỷ XX / Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Kim Dung . - Tr. 30 - 39 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử. - 2017. - Số 1 (489), |
| 23 |  | Công tác phục vụ bạn đọc tại Thư viện thành phố Hà Nội / Nguyễn Thị Kim Dung . - . - Tr.37-41 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2008, Số 1(13), |
| 24 |  | Hồng hồng tuyết tuyết: Ca trù = Tru singing / Trang Nhung, Thúy Đạt, Kim Dung (biễu diễn) ; Hồng Thái (biên tập) . - H. : Hồ Gươm Audio Video : Trung tâm DV CD&VCD, 2001. - CD : Âm thanh Thông tin xếp giá: : R08MULT000297 |