| 1 |  | 335 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm thất nghiệp / Thanh Nga (chủ biên) . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 247 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L12PL000100 : R12PL000099 |
| 2 |  | Bàn về khế ước xã hội = Du contrat social / Jean - Jacques Rousseau ; Thanh Đạm (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 222 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001702 |
| 3 |  | Báo cáo tổng kết một số vần đề lý luận - thực tiễn qua 30 năm đổi mới (1986 - 2016) / Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự Thật, 2015. - 258 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R19B030220 |
| 4 |  | Biến đổi xã hội ở nông thôn thành phố Hồ Chí Minh trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa (từ năm 1997 đến năm 2010): Luận án Tiến sĩ Lịch sử / Lê Thị Mỹ Hà . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2016. - 175 tr. : Hình ảnh ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: R23LA000040 |
| 5 |  | Các lý thuyết xã hội học hiện đại / Guter Endruweit ; Ngụy Hữu Tâm (dịch) . - H. : Thế giới, 1999. - 420 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B001288 : L03B001290 : R03B001289 |
| 6 |  | Các phương pháp của tâm lý học xã hội / Hồ Ngọc Hải, Vũ Dũng (đồng chủ biên) . - H. : Khoa học xã hội, 1996. - 233 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000812 : R03B000811 |
| 7 |  | Các quy tắc của phương pháp xã hội học / Emile Durkheim ; Nguyễn Gia Lộc (dịch) . - H. : Khoa học xã hội, 1993. - 172 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B001332 : R03B001333 |
| 8 |  | Các văn bản pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội. T.1 . - H. : Chính trị Quốc gia, 1997. - 498 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : R03B005583 |
| 9 |  | Các văn bản pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội. T.2 . - H. : Chính trị Quốc gia, 1997. - 436 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : R03B005584 |
| 10 |  | Các văn bản quy định chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành / Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (tập hợp, biên soạn) . - H. : Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, 1994. - 286 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15PL000307 |
| 11 |  | Các xu thế lớn năm 2000 (10 xu hướng mới của thập niên 1990) = Megatrends 2000 / John Naisbitt, Patricia Aburdene ; Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 280 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000102 |
| 12 |  | Chế độ kế toán áp dụng cho các hoạt động xã hội, từ thiện / Bộ Tài chính (biên soạn) . - H. : Tài chính, 2023. - 399 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L242B013300 L24B032204 |
| 13 |  | Chiến lược chăm sóc sức khỏe của cư dân nông thôn: bản sắc giới trong văn hóa Việt Nam: Luận án Tiến sĩ Dân tộc học / Nguyễn Thị Nhung . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 200 tr. : Hình ảnh ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh của thế kỷ XXI: sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffler ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia : Viện Thông tin Khoa học Xã hội, 1995. - 426 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B001457 |
| 15 |  | Chính sách xã hội: Giáo trình / Nhiều tác giả ; Nguyễn Tuấn Anh (chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 255 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L221GT004171 R221GT004169 R222GT004074 |
| 16 |  | Chuông làng báo - Sự thật sau sự thật / Tạ Ngọc Tấn . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2022. - 315 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L252B013842-L252B013846 L25B032997-L25B033000 R252B013841 |
| 17 |  | Chủ nghĩa cộng sản khoa học: Tài liệu tham khảo cho giảng viên lý luận Mác - Lênin. T.4 / Amvrôxốp (chủ biên) ; Dương Ngọc Kỳ, Lê Khắc Thành (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1981. - 458 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000595 |
| 18 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ? (với tư cách là một học thuyết, một phong trào, một chế độ): sách tham khảo / Kazuô Shii ; Đoàn Ngọc Cảnh, Ngọc Đức (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1994. - 120 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000614-R03B000615 |
| 19 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học và chính trị học : Giáo trình Trung cấp lý luận chính trị / Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh . - H. : Lý luận Chính trị , 2004. - 354 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R172GT002422 |
| 20 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Chương trình trung cấp / Ban Tuyên huấn Trung ương Vụ Biên soạn . - In lần thứ 5, có sửa chữa. - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1980. - 259 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000585-L03B000586 : R03B000584 |
| 21 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Tái bản lần thứ 4, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Giáo dục, 1997. - 153 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009700 : R03B000613 : R172B009350 |
| 22 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục, 1998. - 152 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R161GT003520 |
| 23 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục, 1999. - 153 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000611 |
| 24 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Nxb Hà Nội, 1991. - 159 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000605 |
| 25 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Đề cương bài giảng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991- 1992/ Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Tái bản, có sửa đổi bổ sung. - H. : Nxb Hà Nội, 1992. - 169 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000602-L03B000603 : L172B011071 |
| 26 |  | Chủ nghĩa xã hội và tự do / Ngô Thành Dương . - H. : Sự thật, 1986. - 51 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001287 |
| 27 |  | Climate Justice: hope, resillence and the fight for a sustainable future / Mary Robinson . - New York : Bloomsbury Publishing, 2018. - 162 p. ; 22,5 cm Thông tin xếp giá: L24B032664 |
| 28 |  | Công nghiệp hóa, đô thị hóa và biến đổi sinh kế ở ven đô Hà Nội / Nguyễn Văn Sửu . - H. : Tri thức, 2014. - 205 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L152B002733-L152B002735 : L15B025925-L15B025926 : R152B002732 : R15B025924 |
| 29 |  | Cơ sở lý luận Văn hóa Mác - Lênin / A.I.Ácnônđốp ; Hoàng Vinh, Nguyễn Văn Hy (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Văn hóa tại TP. Hồ Chí Minh, 1984. - 304 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001813-L03B001814 : L03B001819-L03B001820 : L03B001822-L03B001823 : L172B007347-L172B007349 : L172B007563-L172B007564 : R03B001810-R03B001811 : R172B007346 |
| 30 |  | Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ qúa độ lên chủ nghĩa xã hội / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự thật, 1991. - 23 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001247 |