| 1 |  | 10 kịch ngắn chọn lọc / Nhiều tác giả . - |
| 2 |  | 10 năm Nhà xuất bản Văn học 1965 - 1975 / Nhà xuất bản Văn học . - H. : Văn học, 1976. - 343 tr. : minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000197 |
| 3 |  | Anh hùng hào kiệt Việt Nam / Vũ Thanh Sơn . - Tái bản lần thứ thứ nhất. - H. : Công an nhân dân, 2018. - 727 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L26B033163-26033164 |
| 4 |  | Áo dài Lemur và bối cảnh Phong hóa & Ngày nay / Phạm Thảo Nguyên . - H. : Hồng Đức, 2018. - 263 tr. : Minh họa ; 23 cm Thông tin xếp giá: R22B031371 |
| 5 |  | Ăn mày dĩ vãng / Chu Lai . - Tái bản. - H. : Lao động , 2009. - 339 tr. : Ảnh chân dung ; 20.5 cm Thông tin xếp giá: L22B031614 |
| 6 |  | Ba người khác: Tiểu thuyết / Tô Hoài . - In lại. - Đà Nẵng : NXB Đà Nẵng, 2007. - 250 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012431 L22B031624 |
| 7 |  | Ba truyện thơ phiêu du ca / Tòng Văn Hân (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 943 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003470 |
| 8 |  | Bà Chúa Hòn: Tiểu thuyết / Sơn Nam . - Tái bản lần thứ 3. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 428 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: L24B032410 |
| 9 |  | Báo cáo tổng kết một số vần đề lý luận - thực tiễn qua 30 năm đổi mới (1986 - 2016) / Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự Thật, 2015. - 258 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R19B030220 |
| 10 |  | Bản sắc dân tộc trong Văn học Thiền tông thời Lý Trần / Nguyễn Công Lý . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 177 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L172B009649 : R03B003678 : R172B009648 |
| 11 |  | Bảo tàng chứng tích chiến tranh với sự kiện phun rải chất độc da cam/dioxin của Mỹ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam : Khóa luận tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Bảo tàng học / Hồ Minh Thiện . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 135 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12KL000440 |
| 12 |  | Biên niên hoạt động văn học - Hội Nhà văn Việt Nam. Tập 1 (2002-2008) / Hội Nhà văn Việt Nam . - H. : Hội Nhà văn, 2021. - 938 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L26B033246 |
| 13 |  | Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc H'Mông / Đặng Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 186 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000500 |
| 14 |  | Bộ đội Biên phòng vận động người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tham gia bảo vệ chủ quyền, an ninh khu vực biên giới / Đinh Vũ Thúy . - H. : Quân đội Nhân dân, 2021. - 172 tr. ; 20,5 cm |
| 15 |  | Ca dao - Dân ca - Vè - Câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh (chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 479 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000598 |
| 16 |  | Ca dao - Dân ca Thái Nghệ An. Tập 1, Ca dao / Quán Vi Miên (sưu tầm, dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 313 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R12B022072 : R15SDH000999 |
| 17 |  | Ca dao - Dân ca Thái Nghệ An. Tập 2, Dân ca / Quán Vi Miên (sưu tầm, dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 939 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15SDH001007 |
| 18 |  | Ca dao - dân ca thời kỳ kháng chiến ở Quảng Bình, Quảng Trị / Trần Hoàng (Sưu tầm, nghiên cứu, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 314 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003406 |
| 19 |  | Ca dao dân ca của dân chài trên Vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài (sưu tầm) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002670 : R17SDH001373 |
| 20 |  | Ca dao, dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài (sưu tầm) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16SDH001263 |
| 21 |  | Ca dao, dân ca đất Quảng / Nhiều người biên soạn ; Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng (đồng chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 1047 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003070 : R12B021979 : R15SDH001008 |
| 22 |  | Ca dao, dân ca Nam kỳ lục tỉnh / Huỳnh Ngọc Trảng (sưu tầm, biên soạn) . - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1998. - 324tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R05BT000147 R22B031383 |
| 23 |  | Ca dao, dân ca tình yêu / Thái Doãn Hiểu, Hoàng Liên (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1993. - 287 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004863 |
| 24 |  | Ca dao, dân ca trên đất Phú Yên - chú giải điển tích / Bùi Tân, Trường Sơn (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Thanh niên, 2011. - 299 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000471 |
| 25 |  | Ca dao, dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nhiều tác giả ; Nguyễn Xuân Đàm (chủ nhiệm công trình) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 341 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000498 : R152B004018 |
| 26 |  | Ca kịch lịch sử / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa, 1979. - 427 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R04B008717 R23QL000192 |
| 27 |  | Ca từ trong hát lượn, quan lang và then Tày / Lê Thị Như Nguyệt . - Thái Nguyên : NXB Đại học Thái Nguyên, 2024. - 499 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L252B013718-L252B013720 L25B032886-25032892 |
| 28 |  | Ca Văn Thỉnh - Di sản văn hóa Nam Bộ nhìn từ văn học Nam Bộ. Tập 3 / Ca Văn Thỉnh ; Lê Sĩ Đồng, Nguyễn Long Trảo (sưu tầm, tuyển soạn) ; Đoàn Lê Giang (giới thiệu) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 224 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L222B013000-L222B013001 L22B031748-22031750 |
| 29 |  | Các quy định pháp luật về bảo hộ quyền tác giả / Cục bản quyền tác giả (biên soạn) . - H. : Cục bản quyền tác giả, 1997. - 297 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011129 : R03B001748 : R172B006821 |
| 30 |  | Các văn bản quy định về hoạt động quảng cáo / Trần Hữu Tòng (biên soạn) . - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 276 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R06B011117 |