| 1 |  | "Xu hướng vận động của văn học, nghệ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay và định hướng phát triển": Lưu hành nội bộ / Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh . - TP. Hồ Chí Minh , 2019. - 338 tr. ; 24 cm |
| 2 |  | 10 năm Nhà xuất bản Văn học 1965 - 1975 / Nhà xuất bản Văn học . - H. : Văn học, 1976. - 343 tr. : minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000197 |
| 3 |  | 50 năm nền văn học, nghệ thuật Đồng Nai sau ngày đất nước thống nhất (30/4/1975 - 30/4/2025): những vấn đề đặt ra và định hướng phát triển: Kỷ yếu hội thảo / Nhiều tác giả . - Đồng Nai : Tỉnh ủy Đồng Nai, 2025. - 309 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: R25NCKH000360 |
| 4 |  | 50 năm văn học, nghệ thuật Đồng Tháp sau ngày đất nước thống nhất (30/4/1975-30/4/2025); Những vấn đề đặt ra và định hướng phát triển: Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nhiều tác giả . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 691 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: R26NCKH000376 |
| 5 |  | 50 năm văn học, nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh phát huy truyền thống, tiếp nối tương lai: Kỷ yếu tọa đàm / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Tuyên giáo và Dân vận thành phố Hồ Chí Minh, 2025. - 555 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: L25NCKH000358-L25NCKH000359 R25NCKH000361 |
| 6 |  | Antôni và Clêôpát / U. Sêcxpia ; Dương Tường (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 336 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011493 R23QL000267 |
| 7 |  | Ánh sáng và phù sa. Đối thoại mới. Di cảo: Thơ / Chế Lan Viên . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 535 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033215 |
| 8 |  | Ba truyện thơ phiêu du ca / Tòng Văn Hân (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 943 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003470 |
| 9 |  | Bản sắc dân tộc trong Văn học Thiền tông thời Lý Trần / Nguyễn Công Lý . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 177 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L172B009649 : R03B003678 : R172B009648 |
| 10 |  | Bạn văn của tuổi thơ / Lê Phương Liên . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 406 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033252 |
| 11 |  | Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc H'Mông / Đặng Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 186 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000500 |
| 12 |  | Bình luận văn chương / Đỗ Trọng Khơi . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 343 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033210 |
| 13 |  | Bốn nhà văn nhà số 4: Nguyễn Thi, Nguyễn Khải, Nguyễn Minh Châu, Thu Bồn / Ngô Thảo . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 407 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033216 |
| 14 |  | Ca dao - Dân ca - Vè - Câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh (chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 479 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000598 |
| 15 |  | Ca dao, dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài (sưu tầm) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16SDH001263 |
| 16 |  | Ca dao, dân ca trên đất Phú Yên - chú giải điển tích / Bùi Tân, Trường Sơn (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Thanh niên, 2011. - 299 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000471 |
| 17 |  | Ca dao, dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nhiều tác giả ; Nguyễn Xuân Đàm (chủ nhiệm công trình) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 341 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000498 : R152B004018 |
| 18 |  | Ca từ trong hát lượn, quan lang và then Tày / Lê Thị Như Nguyệt . - Thái Nguyên : NXB Đại học Thái Nguyên, 2024. - 499 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L252B013718-L252B013720 L25B032886-25032892 |
| 19 |  | Ca Văn Thỉnh - Di sản văn hóa Nam Bộ nhìn từ văn học Nam Bộ. Tập 3 / Ca Văn Thỉnh ; Lê Sĩ Đồng, Nguyễn Long Trảo (sưu tầm, tuyển soạn) ; Đoàn Lê Giang (giới thiệu) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 224 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L222B013000-L222B013001 L22B031748-22031750 |
| 20 |  | Cánh đồng bất tận / Nguyễn Ngọc Tư . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ : Báo Tuổi trẻ, 2005. - 216tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L06B010783 : L13B023336 R23QL000067 |
| 21 |  | Chủ đề hôn nhân trong truyện cổ tích Việt Nam / Dương Nguyệt Vân . - H. : Sân khấu, 2019. - 411 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002030 : L20SDH003195 |
| 22 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh và Văn học Việt Nam hiện đại / Phong Lê . - H. : Khoa học xã hội, 1986. - 204 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007964-L04B007966 |
| 23 |  | Con tôi cả / Áctơ Milơ ; Nguyễn Lan (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 200 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011520 R23QL000235 |
| 24 |  | Côriôlan: Bi kịch 5 hồi / Wiliam Sếchxpia ; Hoàng Tố Vân (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 352 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011542 R23QL000270 |
| 25 |  | Dân ca các dân tộc Pu Péo, Sán Dìu, Dao, Lô Lô, Cao Lan / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2012. - 754 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001826 : R13SDH000202 : R172B011280 |
| 26 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca lao động / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001733 : R15SDH001062 |
| 27 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca nghi lễ và phong tục. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 617 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001726 : L20SDH002283 : R15SDH001139 |
| 28 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca nghi lễ và phong tục. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002211 : R16SDH001241 |
| 29 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca trữ tình sinh hoạt. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 391 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003093 : R15SDH001063 |
| 30 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca trữ tình sinh hoạt. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002237 : R15SDH001092 |