| 1 |  | Bộ từ khóa. T.1, Bảng tra theo vần chữ cái : Đa ngành khoa học tự nhiên và công nghệ / Trung tâm Thông tin Tư liệu Khoa học công nghệ Quốc gia . - H. : Nxb Hà Nội, 1996. - 56 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L03B005208 : R03B005207 : R142B001792 |
| 2 |  | Cẩm nang viết và xuất bản bài báo quốc tế / Nguyễn Hữu Cương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 155 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: L232B013183 L23B031967-23031968 |
| 3 |  | Chân dung các nhà khoa học Việt Nam đương đại = The portraits of Vietnam's contemporary scientists / Nhiều tác giả . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2021. - 411 tr. : Hình ảnh ; 25 cm Thông tin xếp giá: L242B013652 L24B032797 |
| 4 |  | Chủ nghĩa cộng sản khoa học: chương trình trung cấp . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1984. - 254 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000587 : L03B000591 : L03B000593-L03B000594 : L172B011074-L172B011075 : R03B000588 : R172B011073 |
| 5 |  | Chủ nghĩa cộng sản khoa học: chương trình trung cấp . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1987. - 287 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000597 : L172B011072 : R03B000598 |
| 6 |  | Chủ nghĩa cộng sản khoa học: Chương trình trung cấp / Ban Tuyên huấn Trung ương. Vụ Biên soạn . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1981. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000582 |
| 7 |  | Chủ nghĩa cộng sản khoa học: Dùng trong các trường đại học và cao đẳng / Bộ Đại học Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1989. - 239 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000583 |
| 8 |  | Chủ nghĩa vô thần khoa học / Tập thể tác giả Liên Xô ; Nguyễn Hữu Vui (dịch) ; Mai Thi (hiệu đính) . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1985. - 406 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000897-L03B000898 : R03B000896 |
| 9 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học: Chương trình trung cấp / Ban Tuyên huấn Trung ương Vụ Biên soạn . - In lần thứ 5, có sửa chữa. - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1980. - 259 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000585-L03B000586 : R03B000584 |
| 10 |  | Công tác nghiên cứu khoa học tại Thư viện Quốc gia Việt Nam / Nguyễn Trọng Phượng . - . - Tr. 38 - 43 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2012. - Số 6 (38), |
| 11 |  | Danh nhân khoa học kỹ thuật thế giới: Tuyển tập truyện / Vũ Bội Tuyền (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 1999. - 1189 tr. : Hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000043 |
| 12 |  | Di sản ký ức của các nhà khoa học. Tập 2 / Nhiều tác giả . - H. : Tri thức, 2012. - 335 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: L222B013086 |
| 13 |  | Di sản ký ức của các nhà khoa học. Tập 7 / Nhiều tác giả . - H. : Thế giới, 2017. - 410 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: L222B013087 |
| 14 |  | Động thái nghiên cứu trong các khoa học xã hội: (Những cực của thực tiễn phương pháp luận) / P. De Bruyne, J. Herman, M. De Schouteete ; Nguyễn Gia Lộc (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1992. - 328 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001331 |
| 15 |  | Đường vào khoa học. T.2 / Nhiều tác giả . - H. : Thanh niên, 1972. - 302 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000049 |
| 16 |  | Đường vào khoa học. T.3 : Sinh học và nông nghiệp / Nhiều tác giả . - H. : Thanh niên, 1974. - 334 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000051 : L04B007502 : R03B000050 |
| 17 |  | Giới thiệu các tổ chức hoạt động khoa học và chuyên gia có học hàm, học vị tại TP.Hồ Chí Minh / Sở Khoa học - Công nghệ & Môi trường TP.HCM . - TP. Hồ Chí Minh : Sở Khoa học - Công nghệ & Môi trường TP.HCM, 1998. - 622 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L15B026435 |
| 18 |  | Hỏi - Đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Đỗ Thị Thạch (chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B010202 : L05B010204 : L172B010906 : R05B010201 : R162B005233 |
| 19 |  | Hỏi - Đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Đỗ Thị Thạch (chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B013626-L08B013627 : L08B013629 : L08B013635 : L08B013639 : L142B000163 : L162B005224-L162B005232 : L172B010902-L172B010904 : R08B013625 : R142B000162 |
| 20 |  | Hỏi - Đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Đỗ Thị Thạch (chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011915 : L162B005234 : L172B010905 : R06B011912 : R172B009548 |
| 21 |  | Hỏi - Đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Viện Chủ nghĩa Xã hội Khoa học . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016. - 180 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004862-L162B004865 : L16B028344 : L16B028347 : L172B010075-L172B010076 : R162B004861 : R16B028343 |
| 22 |  | Hỏi - đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị) . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2023. - 235 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L252B013769-L252B013773 L25B032938-L25B032940 R252B013768 R25B032937 |
| 23 |  | Hỏi và đáp Chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dùng cho học viên cao học, nghiên cứu sinh và sinh viên các trường đại học, cao đẳng) / Nguyễn Mạnh Hưởng, Nguyễn Văn Quang (biên soạn) . - H. : Chính trị - Hành chính, 2013. - 131 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Hỏi và đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học / Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Khoa Giáo dục Chính trị . - Tái bản lần thứ 4. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004. - 112 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B008993 : L04B008995 : L172B010922 : R04B008992 : R172B010921 |
| 25 |  | Khoa học và công nghệ thông tin thế giới đương đại / Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia. Viện thông tin Khoa học xã hội . - H. : Thông tin khoa học xã hội - chuyên đề, 1997. - 204 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000066-R03B000067 |
| 26 |  | Khoa học và công nghệ với các giá trị văn hóa / Hoàng Đình Phu . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1998. - 211 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B000047-R03B000048 : R12SDH000084 |
| 27 |  | Khoa học xã hội và nhân văn với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước / Nhiều tác giả ; Phạm Xuân Hằng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 377 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001421 : R03B001420 : R172B008150 |
| 28 |  | Luật khoa học và công nghệ / Quốc hội nước cộng hòa XHCN Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 51 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001663-R03B001664 |
| 29 |  | Năng lực nhân văn số: từ lý thuyết đến thực tiễn: (Sách chuyên khảo) / Ninh Thị Kim Thoa . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2023. - 95 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L242B013315-L242B013317 L24B032254-24032255 |
| 30 |  | Nhập môn phương pháp nghiên cứu - Hướng dẫn thực hành cho người làm nghiên cứu / Catherine Dawson ; Nguyễn Huỳnh Lâm, Nguyễn Tuấn Nghĩa (Dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 147 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L242B013318-L242B013320 L24B032256-24032259 |