| 1 |  | 100 làn điệu dân ca Khmer. T.1. / Nguyễn Văn Hoa (sưu tầm) ; Sơn Wan Nary (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004. - 128 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R04B009164 |
| 2 |  | 100 làn điệu dân ca Khmer. T.2 / Nguyễn Văn Hoa (sưu tầm) ; Sơn Wan Nary (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004. - 120 tr. ảnh chụp ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R04B009165 |
| 3 |  | Bài hát dân ca Thái / Lò Văn Lả (cung cấp) ; Vàng Thị Ngoạn (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Sân khấu, 2019. - 347 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001707 |
| 4 |  | Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc H'Mông / Đặng Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 186 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000500 |
| 5 |  | Ca dao - Dân ca Thái Nghệ An. Tập 2, Dân ca / Quán Vi Miên (sưu tầm, dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 939 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15SDH001007 |
| 6 |  | Ca dao - dân ca thời kỳ kháng chiến ở Quảng Bình, Quảng Trị / Trần Hoàng (Sưu tầm, nghiên cứu, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 314 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003406 |
| 7 |  | Ca dao, dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài (sưu tầm) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16SDH001263 |
| 8 |  | Ca dao, dân ca đất Quảng / Nhiều người biên soạn ; Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng (đồng chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 1047 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003070 : R12B021979 : R15SDH001008 |
| 9 |  | Ca dao, dân ca Nam kỳ lục tỉnh / Huỳnh Ngọc Trảng (sưu tầm, biên soạn) . - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1998. - 324tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R05BT000147 R22B031383 |
| 10 |  | Ca dao, dân ca tình yêu / Thái Doãn Hiểu, Hoàng Liên (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1993. - 287 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004863 |
| 11 |  | Ca dao, dân ca trên đất Phú Yên - chú giải điển tích / Bùi Tân, Trường Sơn (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Thanh niên, 2011. - 299 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000471 |
| 12 |  | Ca dao, dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nhiều tác giả ; Nguyễn Xuân Đàm (chủ nhiệm công trình) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 341 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000498 : R152B004018 |
| 13 |  | Ca từ trong hát lượn, quan lang và then Tày / Lê Thị Như Nguyệt . - Thái Nguyên : NXB Đại học Thái Nguyên, 2024. - 499 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L252B013718-L252B013720 L25B032886-25032892 |
| 14 |  | Cao dao - Dân ca Thái Nghệ An. Tập 2, Dân ca / Quán Vi Miên (sưu tầm và dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 939 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R12B021984 |
| 15 |  | Các làn điệu dân ca Raglai / Chamaiaq Riya Tiẻnq, Trần Kiêm Hoàng (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2012. - 562 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002006 : R12B022126 |
| 16 |  | Cấu trúc dân ca người Việt / Huyền Nga . - H. : Lao động, 2012. - 391 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000552 : R13SDH000587 |
| 17 |  | Dân ca 3 miền . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1997. - 124 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B005909 : L03B005911 : R03B005910 |
| 18 |  | Dân ca Cao Lan ở Bắc Giang / Ngô Văn Trụ (chủ biên) ; Nguyễn Thu Minh, Trần Văn Lạng, Nguyễn Hữu Tự, Nguyễn Văn Phong(sưu tầm, biên soạn) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 437tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002650 : R11B019472 : R162B005445 |
| 19 |  | Dân ca các dân tộc Pu Péo, Sán Dìu, Dao, Lô Lô, Cao Lan / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2012. - 754 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001826 : R13SDH000202 : R172B011280 |
| 20 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca lao động / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001733 : R15SDH001062 |
| 21 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca nghi lễ và phong tục. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 617 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001726 : L20SDH002283 : R15SDH001139 |
| 22 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca nghi lễ và phong tục. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002211 : R16SDH001241 |
| 23 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca trữ tình sinh hoạt. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 391 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003093 : R15SDH001063 |
| 24 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca trữ tình sinh hoạt. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002237 : R15SDH001092 |
| 25 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam - Dân ca trữ tình sinh hoạt. Quyển 3 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002223 : R15SDH001082 |
| 26 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 3, Dân ca nghi lễ và phong tục / Trần Thị An (chủ biên) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 519 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002214 : R16SDH001200 |
| 27 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 4, Dân ca nghi lễ và phong tục / Trần Thị An (chủ biên) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 491 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002479 : R16SDH001244 |
| 28 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 4, Dân ca trữ tình sinh hoạt / Trần Thị An (Chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 623 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003287 |
| 29 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 5, Dân ca trữ tình sinh hoạt / Trần Thị An (chủ biên); Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 499 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001923 : R16SDH001220 |
| 30 |  | Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong (sưu tầm, nghiên cứu) . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 327 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002651 : R16SDH001297 : R172B006009 |