| 1 |  | Quan hệ của truyền thông đại chúng với ngành tư pháp ở các nước tư bản phát triển / Đỗ Đức Minh . - . - Tr. 57 - 62 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2010. - Số 5, |
| 2 |  | Thực trạng sử dụng phương pháp Graph trong dạy học các môn khoa học xã hội ở trường Đại học / Nguyễn Thị Thanh . - . - Tr. 38 - 41 Tạp chí Khoa học giáo dục. - 2010. - Số 58, |
| 3 |  | Xã hội hóa và truyền thông đại chúng / Mai Quỳnh Nam . - . - Tr.24 - 26 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2011. - Số 329, |
| 4 |  | Hình ảnh Nam Bộ trong truyện kể Ba Phi/ Phạm Văn Hóa . - . - Tr. 58 - 63 Tạp chí Khoa học xã hội. - 2010. - Số 7 (143), |
| 5 |  | Tư tưởng triết học của các nhà sử học Việt Nam thế kỷ XV - XVII / Minh Anh . - Tạp chí Triết học, 2007, Số 12(199), Tr.47-53, |
| 6 |  | Triết học thời kỳ tiền Tư bản chủ nghĩa: Triết học khai sáng từ thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX / Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô . - H. : Sự thật, 1962. - 375 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000685 : R03B000684 |
| 7 |  | Những dị biệt giữa hai nền triết lý Đông Tây / Kim Định . - [Sài Gòn] : Ra khơi nhân ái, 1969. - 220 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000721 |
| 8 |  | Hạnh phúc chính nơi bạn / Marcelle Auclair ; Nghê Bá Lí (viết theo) . - S. : An Tiêm, 1969. - 246 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001284 |
| 9 |  | Văn minh Tây phương = Civilization in the West. T.1 / Crane Brinton, John B. Christopher, Robert Lee Wolff ; Nguyễn Văn Lương (dịch) . - Sài Gòn : Ủy ban Dịch thuật - Phủ Quốc vụ khanh đặc trách Văn hóa, 1971. - 362 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách Kim văn ) Thông tin xếp giá: : R03B000039-R03B000040 |
| 10 |  | Văn minh Tây phương = Civilization in the West. T.3 / Crane Brinton, John B.Christopher, Robert Lee Wolff ; Nguyễn Văn Lương (dịch) . - Sài Gòn: Ủy ban dịch thuật khối Văn hóa - Bộ Văn hóa giáo dục Thanh niên, 1971. - 488 tr. ; 19 cm |
| 11 |  | Hữu thể và thời gian. Tập 2 / Martin Heidegger ; Trần Công Tiến (dịch) ; Lê Tôn Nghiêm (giới thiệu) . - Sài Gòn : Quê Hương, 1973. - 373 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Hữu thể và thời gian. Tập 1 / Martin Heidegger ; Trần Công Tiến (dịch) ; Lê Tôn Nghiêm (giới thiệu) . - Sài Gòn : Quê Hương, 1973. - 356 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu / Nguyễn Đình Chiểu ; Vũ Đình Liên (sưu tầm) ; Nguyễn Sỹ Lâm (chú giải) ; Bảo Định Giang (giới thiệu) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn học giải phóng, 1976. - 530 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026269 |
| 14 |  | Truyện ngắn. Tập 1 / A. Tsekhốp ; Phan Hồng Giang, Cao Xuân Hạo (dịch) . - H. : Văn học, 1977. - 397 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Triết học Mác - Lênin: Chủ nghĩa duy vật biện chứng / Ban Tuyên huấn Trung ương. Vụ Huấn học . - H. : Sách giáo khoa Mác - Lênin, 1977. - 143 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000539 |
| 16 |  | Các hệ thống thông tin cho cán bộ lãnh đạo / O. A. Kuznetxov, A. N. Liax ; Phương Nam (dịch) . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1977. - 120 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000098 |
| 17 |  | Giáo trình nguyên lý thống kê / Nguyễn Hữu Hoè (chủ biên) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1977. - 420tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002672 : R151GT002671 |
| 18 |  | Sông Đà / Nguyễn Tuân . - In lần thứ hai. - H. : Tác phẩm mới, 1978. - 300 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007524-L04B007525 |
| 19 |  | Sổ tay cán bộ thư viện huyện, xã / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa, 1978. - 187 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000337 : R03B000335-R03B000336 |
| 20 |  | Tìm hiểu chủ nghĩa duy vật biện chứng / Nguyễn Duy Thông, Lê Hữu Tầng, Nguyễn Văn Nghĩa . - H. : Khoa học xã hội, 1979. - 317 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000618 |
| 21 |  | Sli, lượn: dân ca trữ tình Tày - Nùng / Vi Hồng . - H. : Văn hóa, 1979. - 316 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008064 |
| 22 |  | Tìm hiểu chủ nghĩa duy vật lịch sử / Trần Nhâm (chủ biên) . - H. : Khoa học xã hội, 1980. - 363 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000620-L03B000621 : R03B000619 |
| 23 |  | Thư mục tài liệu khoa học và kỹ thuật: giáo trình dùng cho học sinh Đại học thư viện / Lê Thị Chính . - H. : Trường Cao đẳng Nghiệp vụ Văn hóa, 1981. - 193 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000248-L03B000250 : L152GT001245-L152GT001247 : R152GT001244 |
| 24 |  | Tâm lý học lý thú. T.1 / K.K. Platônốp ; Thế Trường (dịch) . - H. : Thanh niên, 1983. - 179 tr. : minh hoạ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000751 : R03B000752 |