| 1 |  | :Phát triển năng lực viết đề xuất dự án cộng đồng cho sinh viên ngành công tác xã hội tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh / Nguyễn Ngọc Thanh Huy . - Tr.53 - 58 Tạp chí Giáo dục. - 2024. - Số 9, |
| 2 |  | A community of writers: a workshop course in writing / Peter Elbow, Pat Belanoff . - 3rd ed. - New York : McGraw-Hill, 2000. - 576 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000578 |
| 3 |  | A writer's reference / Diana Hacker . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 509 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000092-L15QCA000096 |
| 4 |  | A Writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimom, Janice H. Peritz . - New York : McGraw-Hill, 2003. - 596 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000262 |
| 5 |  | A writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - Boston : McGraw-Hill, 2003. - 532 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000264 : L15QCA000268 |
| 6 |  | A writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimom, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 635 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000050-L15QCA000051 |
| 7 |  | A writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 635 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001798-L16QCA001800 |
| 8 |  | A writer's resource: handbook for writing and research / Elaine P. Maimon . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill, 2012. - 618 p. : illustration ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000054 : L172QCA000855-L172QCA000856 |
| 9 |  | Almost green: how I saved 1/6th of a billionth of the planet / James Glave . - New York : Skyhorse publishing, 2008. - 252p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001583 |
| 10 |  | American voices: culture and community / Dolores LaGuardia, Hans P. Guth . - 5th ed. - Boston : McGraw-Hill, 2003. - 777 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000655 |
| 11 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 12 |  | Back to the lake : a reader and guide / A reader and guide Thomas Cooley . - 3 st. - Boston : Harvard Business Review Press, 2015. - 877 p. : Illustrations ; 21,5 cm Thông tin xếp giá: : L19QCA001893 : L202QCA001261 |
| 13 |  | Bàn về cách phiên âm một số ký tự trong chữ viết của người Tày, Nùng hiện nay / Triều Ân . - . - Tr.30-31 Tạp chí Văn hóa các dân tộc, 2008, Số 6, |
| 14 |  | Because digital writing matters: improving student writing in online and multimedia environments / National Writing Project ; Danielle Nicole DeVoss, Elyse Ediman-Aadahl, Troy Hicks . - 1st ed. - New York : Jossey-Bass, 2010. - 194 p. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000869 |
| 15 |  | Bí quyết chinh phục kỹ năng viết luận tiếng Anh = Writing for you / Dương Hương, Hoàng Thảo . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 451 tr. ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: : R202B012531 : R20B031017 |
| 16 |  | Bộ Tổng tham mưu Xô - Viết trong chiến tranh: hồi ký. Q.2 / X.M.Stêmencô ; Trần Anh Tuấn (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân, 1977. - 686 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009822 |
| 17 |  | Bước đầu tìm hiểu những giá trị của kịch Xuân Trình / Trần Đình Ngôn . - Tr. 72 - 80 Tạp chí Văn hóa học. - 2020. - 1 (47), |
| 18 |  | Bức chân dung dở dang: Tiểu thuyết / A.Tsakôpxki ; Hà Ngọc (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học, 1986. - 235 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014414 : L08B014446 |
| 19 |  | Cẩm nang tư duy viết = How to write a paragraph / Richard Paul, Linda Elder ; Nhóm Dịch thuật Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh; Bùi Văn Nam Sơn (hiệu đính) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 76 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L162B005620-L162B005621 : L16B029357-L16B029358 : R162B005619 : R16B029356 |
| 20 |  | Chân dung văn học (chọn lọc) . - H. : Tác phẩm mới, 1983. - 288 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008079 |
| 21 |  | Chuẩn hóa chữ viết Tiếng Việt - một yêu cầu bức thiết hiện nay / Đào Đồng Điện . - . - Tr.64-70 Tạp chí Thông tin khoa học, 2010, Số 1(26), |
| 22 |  | Chuyện quanh ta / Phạm Quang Long . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 380 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách 1000 năm Thăng Long ) Thông tin xếp giá: : L212B012619 |
| 23 |  | Chữ viết trong các nền văn hóa / Đặng Đức Siêu . - H. : Văn hóa, 1982. - 180 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002457 : L172B007807-L172B007808 : R03B002454 : R162B004328 |
| 24 |  | Chữ viết và yêu cầu xây dựng một nền Quốc văn mới ở Việt Nam vào nửa đầu thế kỷ XX / Phong Lê . - Tr.3-14 Tạp chí Hán Nôm, 2004, Số 5(66), |
| 25 |  | College writing skills / John Langan . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2005. - 587 p ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000503 |
| 26 |  | College writing skills with readings / John Langan . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2005. - 735 p ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000392-L15QCA000393 |
| 27 |  | College writing skills: media edition / John Langan . - Boston : McGraw-Hill, 2003. - 582 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000434 |
| 28 |  | Con đường đau khổ. T.3, Buổi sáng ảm đạm / Alekxêy Tôlxtôi ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - In lần thứ ba. - H. : Văn học giải phóng, 1976. - 672 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008078 : L10B017062 |
| 29 |  | Đất vỡ hoang: Tiểu thuyết. Tập 1/ Mikhain Sôlôkhốp ; Vũ Trấn Thủ (dịch) . - Mátxcơva : Cầu vồng, 1985. - 407 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014460 |
| 30 |  | Đất vỡ hoang: Tiểu thuyết. Tập 2 / Mikhain Sôlôkhốp ; Trúc Thiên, Văn Hiến, Hoàng Trinh (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn học Giải phóng, 1976. - 638 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L10B017073 : L10B017141 |