| 1 |  | Analyzing moral sisues / Judith A. Boss . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 804 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001149 |
| 2 |  | Arguing through literature: a thematic anthology and guide / Judith Ferster . - New York : McGraw-Hill, 2005. - 1619 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000175 : L162QCA000397-L162QCA000398 : L16QCA001844-L16QCA001845 |
| 3 |  | Áp dụng phương pháp học tập dựa trên vấn đề để nâng cao khả năng tư duy phản biện trong giảng dạy đại học / Đỗ Huy Cảnh . - Tr. 129 - 134 Tạp chí Quản lý giáo dục. - 2022. - Số 7, |
| 4 |  | Back to the lake : a reader and guide / A reader and guide Thomas Cooley . - 3 st. - Boston : Harvard Business Review Press, 2015. - 877 p. : Illustrations ; 21,5 cm Thông tin xếp giá: : L19QCA001893 : L202QCA001261 |
| 5 |  | Báo chí không nên đẩy vấn đề xã hội lên quá "nóng"/ Nguyễn Văn Thắng . - . - Tr.54-55 Tạp chí Lý luận chính trị và truyền thông, 2010, Số 12, |
| 6 |  | Bí ẩn tam giác vàng / Nguyễn Như Phong . - H. : Thanh Niên, 2010. - 395 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R12B020912 |
| 7 |  | Chiến lược chăm sóc sức khỏe của cư dân nông thôn: bản sắc giới trong văn hóa Việt Nam: Luận án Tiến sĩ Dân tộc học / Nguyễn Thị Nhung . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 200 tr. : Hình ảnh ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Children at promise : 9 principles to help kids thrive in an at-risk world-turning hard knocks into opportunities for succes / Timothy S. Stuart, Cheryl G. Bostrom . - 1st ed. - New York : Jossey-Bass, 2003. - 179 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000226 |
| 9 |  | Con người và môi trường / Hoàng Hưng . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 368 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R03B002839 : R152GT001167 |
| 10 |  | Con người và môi trường / Hoàng Hưng (chủ biên) ; Nguyễn Thị Kim Loan . - [Tái bản]. - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2010. - 404 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT000630-L151GT000633 : L152GT000374-L152GT000377 : R151GT000629 : R152GT000373 |
| 11 |  | Concepts of physical fitness: active lifestyles for wellness / Charles B. Corbin....[et al.] . - New York : McGraw-Hill, 2007. - 418 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001612 |
| 12 |  | Concepts of physical fitness: active lifestyles for wellness / Charles B. Corbin....[et al.] . - 14th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 434 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000713 : L172QCA000764-L172QCA000765 |
| 13 |  | Công tác phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Nguyễn Thị Lệ Thu . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2013. - 74 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15KL000998 : R19KL001374 |
| 14 |  | Dealing with difficul people . - Boston : Harvard Business Review Press, 2018. - 141 p. ; 16 cm Thông tin xếp giá: : R192QCA001184 : R19QCA001910 |
| 15 |  | Di cư của người Hmông từ đổi mới đến nay: (sách chuyên khảo) / Đậu Tuấn Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2013. - 202 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L142B002250-L142B002253 : L14B024884-L14B024885 : L172B008608-L172B008609 : R142B002249 : R14B024881 |
| 16 |  | Du lịch bền vững và cuộc chiến chống đói nghèo = Le tourisme durable et la lutte contre la pauvrete': Kỷ yếu Hội thảo quốc tế / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn Lang, 2008. - 213 tr. : hình ảnh ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R15NCKH000069 |
| 17 |  | Điểm bùng phát / Malcolm Gladwell ; Nguyễn Văn Tân, Nguyễn Trang (dịch) ; Nguyễn Trang (hiệu đính) . - H. : Lao động - Xã hội, 2013. - 403 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L232B013129 |
| 18 |  | Effective group discussion: theory and practice / Gloria J. Galanes, Katherine Adams, John K. Brilhart . - 12th ed. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 473 p. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001699 |
| 19 |  | English essentials: what every college student need to know about grammar, punctuation and usage / John Langan . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 360 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001154 |
| 20 |  | Ethics for life: an interdisciplinary and multicultural introduction / Judith A. Boss . - London : Mayfield Publishing Company, 1998. - 454 p. : pictures ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000242 |
| 21 |  | Ethics for the real world / Ronald A. Howard, Clinton D. Korver . - Boston : Harvard Business Review Press, 2008. - 212 p. ; 24,5 cm Thông tin xếp giá: : L202QCA001233 |
| 22 |  | Forbes ASAP big issues: the examined life in the digilal age / from the editors of Forbes ASAP ; Foreword by Peter Jenings . - New York : John Wiley & Sons, 2001. - 338 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000312 |
| 23 |  | Fostering creativity: expert solutions to everyday challenges . - New York : McGraw-Hill, 2010. - 80 p. ; 17 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000017-L15QCA000018 |
| 24 |  | Giáo trình con người và môi trường / Lê Văn Khoa (chủ biên) ; Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 311 tr. : hình ảnh; 27 cm Thông tin xếp giá: : L151GT000832-L151GT000835 : L152GT000552-L152GT000557 : R151GT000831 : R152GT000551 |
| 25 |  | Giảm nghèo, di dân - đô thị hóa: trường hợp TP. Hồ Chí Minh trong tầm nhìn so sánh . - TP. Hồ Chí Minh : Viện Khoa học Xã hội vùng Nam Bộ, 2004. - 200 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15NCKH000039 |
| 26 |  | Giảm thiểu khí cacbon / Phụng Lâm (biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 167 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030719 |
| 27 |  | Giảm thiểu sản phẩm nhựa sử dụng một lần, tăng cường sản phẩm thân thiện với môi trường tại các di tích và lễ hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 312 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 28 |  | Giving effective feedback . - Boston : Harvard Business Review Press, 2014. - 96 p. ; 17,5 cm Thông tin xếp giá: : L19QCA001889 : L202QCA001267 |
| 29 |  | Handbook of empirical social work practice. Vol 1, Mental disorders / Bruce A. Thyer, John S. Wodarski (edit) . - Canada : John Wiley & Sons, 1998. - 505 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000538 |
| 30 |  | Hiện trạng an ninh trật tự du lịch tại Khu phố du lịch Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch / Huỳnh Ngọc Mai Ly . - TP. Hồ Chí Minh: Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2012. - 105 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000211 |