| 1 |  | Văn hóa người Việt vùng Tây Nam Bộ / Nhiều tác giả ; Trần Ngọc Thêm (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh. : Văn hóa - Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 889 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L13B024527 : L13B024529 : L13SDH000648 : L162B004284 : L172B009028 : L172B009623 : R13B024525 : R13SDH000647 : R142B001094 |
| 2 |  | Phương pháp luận nghiên cứu văn hóa biển và khái niệm địa chính trị / Vladimir Mazyrin . - Tr. 43 - 54 Tạp chí Văn hóa học. - 2021. - Số 4 (56), |
| 3 |  | Phát huy vai trò của xây dựng môi trường văn hóa, văn minh trên mạng xã hội ở Việt Nam hiện nay / Tô Thị Oanh . - Tr. 56 - 60 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2024. - Số 9, |
| 4 |  | Mối quan hệ giữa các nền văn minh trong kỷ nguyên toàn cầu hóa từ cách tiếp cận của chủ nghĩa Mác / Phan Công Khanh . - Tr. 3 - 10 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2023. - Số 4 (36), |
| 5 |  | Nâng cao hiệu quả công tác quản lý, tổ chức và thực hiện nếp sống văn minh trong lễ hội truyền thống hiện nay / Nguyễn Anh Tuấn . - Tr. 27 - 31 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật . - 2021 . - Số 11 (479), |
| 6 |  | Nghệ thuật trên đồ đồng tinh hoa của văn minh sông Hồng / Đào Mai Trang . - Tr. 55 - 59 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2021. - Số 4 (458), |
| 7 |  | Chữ trên đá, chữ trên đồng - Minh văn và lịch sử / Hà Văn Tấn . - H. : Tri thức, 2019. - 216 tr. : Hình ảnh ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L21B031234 : R21B031233 |
| 8 |  | Hà Nội trong mắt một người Sài Gòn / Nguyễn Hữu Thái . - TP. Hồ Chí Minh : NXB TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 210 tr. : Hình ảnh, bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L21B031225 : R212B012645 : R21B031224 |
| 9 |  | Hà Nội ngày ấy / Nguyễn Bá Đạm . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 280 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 100 năm ) Thông tin xếp giá: : L21B031171 |
| 10 |  | Theo dấu các văn hóa cổ / Hà Văn Tấn . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 656 tr. : Minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L20B031070 : R20B031069 |
| 11 |  | Phú Yên - Đất và người / Trần Huyền Ân . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Văn nghệ, 2019. - 435 tr. : Hình ảnh, bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R202B012567 : R20B031048 |
| 12 |  | Nam Bộ xưa & nay / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : NXB TP. Hồ Chí Minh, 2007. - 402 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012462 |
| 13 |  | Lịch sử văn hóa Việt Nam: truyền thống giản yếu / Nguyễn Thừa Hỷ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 1999. - 152 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002089 : L152B003045 : L152B003121 : L152B003140-L152B003141 : L172B008851 : R03B002090 : R12SDH000123 : R142B000032 : R172B008850 |
| 14 |  | Văn hóa Đông Nam Á / Mai Ngọc Chừ . - In lần thứ hai. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 1999. - 245tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : L03B002154 : L03B002157 : L142B000280 : L142B001719-L142B001720 : L172B008495 : L172B009799-L172B009800 : R03B002150 : R142B000279 |
| 15 |  | Đất Gia Định xưa / Sơn Nam . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1984. - 200 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004317 : R03B004314 : R172B009912 |
| 16 |  | Sài Gòn từ khi thành lập đến giữa thế kỷ XIX / Trịnh Tri Tấn, Nguyễn Minh Nhựt, Phạm Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 192 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B004320 |
| 17 |  | Hỏi đáp non nước xứ Quảng / Lê Minh Quốc (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2002. - 154 tr. : Hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L202B012451 |
| 18 |  | Quảng Nam - đất nước và nhân vật / Nguyễn Q. Thắng . - H. : Văn hóa, 1996. - 640 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004346 |
| 19 |  | Phố Hiến. Quyển 2 / Nguyễn Khắc Hào, Nguyễn Đình Nhã (đồng chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2018. - 487 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003227 |
| 20 |  | Phố Hiến. Quyển 1 / Nguyễn Khắc Hào, Nguyễn Đình Nhã (đồng chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2018. - 673 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003226 |
| 21 |  | Đồng bằng sông Cửu Long - nét sinh hoạt xưa: biên khảo / Sơn Nam . - Tái bản lần thứ nhất. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1993. - 266 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004489-L03B004490 : L05B009695 : R03B004487 : R142B001175 |
| 22 |  | Bách khoa văn hóa phương Đông / Đăng Trường, Lê Minh (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2018. - 398 tr. : Hình ảnh ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R192B012091 : R19B030816 |
| 23 |  | Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp, 1990. - 368 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004651 |
| 24 |  | Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1990. - 376 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004652 |