| 1 |  | 16 nóng lạnh / Trần Văn Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Phụ nữ, 1993. - 204 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007875-L04B007876 |
| 2 |  | 7 Ngày và 35 năm / Đặng Kim Trâm . - H. : Kim Đồng, 2005. - 240 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011098 : L06B011101 : L172B010722-L172B010723 : R142B001127 |
| 3 |  | Ai đã giết tổng thống John Kennedy ? / Jim Garrison ; Vũ Vân Anh (dịch) ; Nguyễn Văn Dân (hiệu đính) . - H. : Quân đội nhân dân, 1995. - 420 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007723 |
| 4 |  | Ánh sáng và phù sa. Đối thoại mới. Di cảo: Thơ / Chế Lan Viên . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 535 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033215 |
| 5 |  | Ba đời chồng: tập truyện ngắn / Trần Công Tấn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2002. - 264 tr. ; 19 cm |
| 6 |  | Bằng đôi chân trần: bút ký / Nguyên Ngọc . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2008. - 304 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B013974 |
| 7 |  | Biển cỏ miền Tây. Hình bóng cũ : Tập truyện / Sơn Nam . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003. - 382 tr. : minh họa ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B014377 |
| 8 |  | Bình luận văn chương / Đỗ Trọng Khơi . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 343 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033210 |
| 9 |  | Bốn nhà văn nhà số 4: Nguyễn Thi, Nguyễn Khải, Nguyễn Minh Châu, Thu Bồn / Ngô Thảo . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 407 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033216 |
| 10 |  | Cánh đồng bất tận / Nguyễn Ngọc Tư . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ : Báo Tuổi trẻ, 2005. - 216tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L06B010783 : L13B023336 R23QL000067 |
| 11 |  | Chế Lan Viên - Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh. Q.I / Chế Lan Viên . - H. : Văn học, 2006. - 1080 tr. : hình ảnh ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L07B012377-L07B012378 : R07B012376 |
| 12 |  | Chế Lan Viên - Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh. Q.II / Chế Lan Viên . - H. : Văn học, 2006. - 992 tr. : hình ảnh ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L07B012380-L07B012381 : R07B012379 |
| 13 |  | Con mèo của Foujita : Tập truyên / Nguyễn Quang Sáng . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1992. - 144 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007498 : L172B006790 |
| 14 |  | Con người Nam Bộ trong sáng tác của Nguyễn Ngọc Tư / Phạm Thị Thu Thủy . - . - Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2016 . - Số 9 (387) . - Tr. 74 - 77, |
| 15 |  | Công việc của người viết tiểu thuyết : tập tiểu luận / Nguyễn Đình Thi . - In lần thứ hai. - H. : Văn học, 1969. - 188 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B005078 |
| 16 |  | Cuộc đời sân khấu của chúng tôi / Song Kim . - H. : Văn hóa, 1985. - 266 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003331 : L172B010555 : R03B003329 : R172B010554 R23QL000054 |
| 17 |  | Đám cưới không có giấy giá thú / Ma Văn Kháng . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 398 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033220 |
| 18 |  | Đảng cho ta mùa xuân : thơ / Nhiều tác giả . - H. : Thanh niên, 1970. - 340 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008107 |
| 19 |  | Đất trắng. T.1 / Nguyễn Trọng Oánh . - H. : Quân đội Nhân dân, 1979. - 328 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007997 |
| 20 |  | Đêm nay Bác không ngủ & các tập thơ khác / Minh Huệ . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 207 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033184 |
| 21 |  | Đi tìm dĩ vãng / Chu Lai . - H. : Hội Nhà văn, 1995. - 168 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007778 |
| 22 |  | Đối thoại mới với văn chương : phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - In lần thứ 2. - H. : Hội Nhà văn, 1999. - 394 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003759 : L03B003762-L03B003763 : L172B010365-L172B010367 : R03B003758 : R172B010364 |
| 23 |  | Đối thoại mới với văn chương : Phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội Nhà văn, 1996. - 236 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003768 : L15B027325 : L172B010340 : R03B003766-R03B003767 : R172B010339 |
| 24 |  | Giã biệt bóng tối / Tạ Duy Anh . - H. : Hội Nhà văn, 2008. - 262 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B013971 |
| 25 |  | Giây phút ấy đã qua : tập truyện ngắn / Phùng Thiên Tân . - H. : Công an nhân dân, 1993. - 160 tr. ; 19 cm |
| 26 |  | Gió lay cửa phật & các tác phẩm khác / Triệu Bôn . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 559 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033183 |
| 27 |  | Gương mặt còn lại: Nguyễn Thi / Nhị Ca . - H. : Tác phẩm mới : Hội Nhà văn Việt Nam, 1983. - 336 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B009737 |
| 28 |  | Hà Nội băm sáu phố phường / Thạch Lam . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1988. - 80 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B009773 |
| 29 |  | Hà Nội: mười hai ngày ấy... / Nhiều tác giả . - H. : Văn học, 1973. - 633 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B009793 |
| 30 |  | Hà Xuân Trường - Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh / Hà Xuân Trường . - H. : Văn học, 2007. - 730 tr. ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L08B013334-L08B013336 |