| 1 |  | "Mùa xuân nhớ Bác" - Tự sự của tác giả / Phạm Thị Xuân Khải . - H. : Thông tấn, 2006. - 368 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B014628 : R08B014626 : R142B001342 |
| 2 |  | 10 năm Nhà xuất bản Văn học 1965 - 1975 / Nhà xuất bản Văn học . - H. : Văn học, 1976. - 343 tr. : minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000197 |
| 3 |  | 101 more best resumes / Yay A. Block, Michael Betrus . - New York : McGraw-Hill, 1999. - 201 p ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000358 |
| 4 |  | 16 nóng lạnh / Trần Văn Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Phụ nữ, 1993. - 204 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007875-L04B007876 |
| 5 |  | 33 truyền thuyết tiêu biểu của Việt Nam / Lã Duy Lan . - H. : Công an Nhân dân, 2008. - 416 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015357 : R08B015356 |
| 6 |  | 40 năm văn học / Nhiều tác giả . - H. : Hội Nhà văn Việt Nam, 1986. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008048-L04B008049 |
| 7 |  | 50 năm Văn học Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám / Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Viết văn Nguyễn Du, Tạp chí Văn Nghệ Quân đội . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 1996. - 368 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B003792 : R03B003791 |
| 8 |  | 7 Ngày và 35 năm / Đặng Kim Trâm . - H. : Kim Đồng, 2005. - 240 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011098 : L06B011101 : L172B010722-L172B010723 : R142B001127 |
| 9 |  | Ai đã giết tổng thống John Kennedy ? / Jim Garrison ; Vũ Vân Anh (dịch) ; Nguyễn Văn Dân (hiệu đính) . - H. : Quân đội nhân dân, 1995. - 420 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007723 |
| 10 |  | Ama H' Wứ, Chàng Dăm Tiông: Sử thi Ê Đê / Y Top (hát kể) ; Y Điêng (sưu tầm) ; Y Điêng (dịch) ; Vũ Hoàng Hiếu (biên tập) . - H. : Khoa học xã hội, 2007. - 780 tr. : hình ảnh ; 24 cm. - ( Kho tàng sử thi Tây Nguyên ) Thông tin xếp giá: : R15B027106 |
| 11 |  | Amã Chisa; Amã Cuvau VongCơi: Sử thi Ra Glai / Pôpâr Thìq Ría (hát kể) ; Ngô Đức Thịnh, Chamaliaq Tiẻng, Phạm Minh Tân, Trương Thu Hà (sưu tầm) ; Chamaliaq Tiẻng, Trần Kim Hoàng (dịch) ; Nguyễn Việt Hùng (biên tập) . - H. : Khoa học xã hội, 2007. - 1115 tr. : hình ảnh ; 24 cm. - ( Kho tàng sử thi Tây Nguyên ) Thông tin xếp giá: : R15B027105 |
| 12 |  | Angiêlô - Môza và Xaliêri - Người khách đá - Hiệp sĩ keo kiệt / A.V.Puskin ; Thúy Toàn, Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011516 R23QL000224 |
| 13 |  | Anh Đức, Nguyễn Thi - Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh / Anh Đức, Nguyễn Thi . - H. : Văn học, 2006. - 968 tr. : hình ảnh ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học được Giải thưởng Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L07B012374-L07B012375 : R07B012373 |
| 14 |  | Anh em Glang Man. Chàng Kơ Tam Gring Mah: Sử thi Ba Na / Y Hnheo (hát kể) ; Võ Quang Trọng, Bùi Ngọc Quang, Trần Đình Trung (sưu tầm) ; A Jar (dịch) ; Phan Hoa Lý (biên tập) . - H. : Khoa học xã hội, 2006. - 995 tr. : hình ảnh ; 24 cm. - ( Kho tàng sử thi Tây Nguyên ) Thông tin xếp giá: : L15B027199 : R15B027169 |
| 15 |  | Anh em Klu, Kla: Sử thi Ê Đê / Y Nuh Niê (hát kể) ; Đỗ Hồng Kỳ (sưu tầm, biên tập) ; Y Wơn Kna (sưu tầm) ; Y Bli Kbuôr (dịch) . - H. : Khoa học xã hội, 2007. - 929 tr. : hình ảnh ; 24 cm. - ( Kho tàng sử thi Tây Nguyên ) Thông tin xếp giá: : R15B027185 |
| 16 |  | Antôni và Clêôpát / U. Sêcxpia ; Dương Tường (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 336 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011493 R23QL000267 |
| 17 |  | Appreciating Literature . - Signature edition. - New York : Mc Graw - Hill, 1991. - 816 p. : illustrations ; 24cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000699 |
| 18 |  | Awơi Nãi Tilơr. Q.1 : Sử thi Ra Glai (Văn bản tiếng Việt) / Chamaliaq Thìq Jiêng (hát kể) ; Ngô Đức Thịnh, Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trương Thu Hà, Phạm Minh Tân (sưu tầm) ; Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trần Kiêm Hoàng (dịch) ; Ngô Đức Thịnh, Phan Thu Hiền (biên tập) . - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 1609 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B027181 |
| 19 |  | Awơi Nãi Tilơr. Q.2 : Sử thi Ra Glai (Văn bản tiếng Việt) / Chamaliaq Thìq Jiêng (hát kể) ; Ngô Đức Thịnh, Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trương Thu Hà, Phạm Minh Tân (sưu tầm) ; Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trần Kiêm Hoàng (dịch) ; Ngô Đức Thịnh, Phan Thu Hiền (biên tập) . - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 3165 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B027141 |
| 20 |  | Ăngđrômac / Raxin ; Hùynh Lý, Vũ Đình Liên (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 160 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011495 R23QL000227 |
| 21 |  | Âm mưu và tình yêu / Fritđơrich Sinle ; Nguyễn Đình Nghi, Tất Thắng (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 304 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011513 R23QL000257 |
| 22 |  | Ba chị em / Sêkhốp ; Nhị Ca (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 202 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011530 R23QL000285 |
| 23 |  | Ba đời chồng: tập truyện ngắn / Trần Công Tấn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2002. - 264 tr. ; 19 cm |
| 24 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 25 |  | Bashô và thơ Haiku / Nhật Chiêu . - H. : Văn học ; TP. Hồ Chí Minh : Khoa Ngữ văn và Báo chí Trường Đại họcTổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 1994. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007700-L04B007701 |
| 26 |  | Bay theo đường dân tộc đang bay: tiểu luận, phê bình / Chế Lan Viên . - TP. Hồ Chí MInh : Văn học giải phóng, 1976. - 262 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009803 |
| 27 |  | Bà Chúa Ba (Nam Hải quan thế âm) . - H. : Văn học, 1995. - 108 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B004860 |
| 28 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Gia Thiều / Nhiều tác giả . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hoà, 1992. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003504 |
| 29 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |
| 30 |  | Bà mẹ và thanh gươm : kịch / Phan Vũ, Trần Vượng, Dũng Hiệp . - H. : Văn hóa, 1978. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004946 |