| 1 |  | 101 điền cần biết : Dã ngoại với 75 chương trình hấp dẫn (văn hóa và du lịch ). T.5 / Phạm Côn Sơn . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2001. - 178 tr. : Hình ảnh ; 18 cm. - ( Sổ tay du lịch ) Thông tin xếp giá: : R03B007327-R03B007328 |
| 2 |  | 5 năm văn hóa, văn nghệ đổi mới (1986 - 1990) / Ban Tư tưởng văn hóa Trung ương, Viện Văn hoá . - H. : Sự thật, 1991. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002216 : R03B002217 |
| 3 |  | A culture of purpose: how to choose the right people and make the right people choose you / Christoph Lueneburger . - 1st ed. - USA : Jossey-Bass, 2014. - 260 tr. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000963-L172QCA000964 |
| 4 |  | Almanac Văn hóa thế giới 2002 - 2003 / Việt Anh, Hồng Phúc . - H. : Văn hoá thông tin, 2003. - 872 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B006871 : R152B003076 |
| 5 |  | Ấn Độ xưa và nay / Viện Nghiên cứu Đông Nam Á . - H. : Khoa học xã hội, 1997. - 352 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004423 : R03B004422 |
| 6 |  | Báo Cờ Giải phóng (1942 - 1945): giá trị tư tưởng, lịch sử và văn hóa : Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Đặng Thị Tuyết Thanh . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, 2003. - 172 tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: : R05LV000296 |
| 7 |  | Bản sắc dân tộc trong lối sống hiện đại = National identity in the modern life / Lê Như Hoa . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện văn hóa, 2003. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B007838 : R03B007114 : R172B007837 |
| 8 |  | Bảo tồn và phát huy di sản văn hóa nghệ thuật ở nước ta hiện nay / Đàm Hoàng Thụ . - H. : Viện Văn hóa : Văn hóa thông tin, 1998. - 328 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002315 |
| 9 |  | Bước đầu tìm hiểu sự tiếp xúc và giao lưu văn hóa Việt - Hoa trong lịch sử / Phạm Đức Dương, Châu Thị Hải (chủ biên) . - H. : Thế giới, 1998. - 294 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B004829 : R12SDH000155 |
| 10 |  | Các cơ quan và tổ chức văn hóa TP.Hồ Chí Minh / Trung tâm Thông tin Triển lãm TP. Hồ Chí Minh . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1996. - 244 tr. : hình ảnh ; 28 cm Thông tin xếp giá: : R03B005616 |
| 11 |  | Các tổ chức và hoạt động Văn hóa thông tin Thành phố Hồ Chí Minh / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Sở Văn hoá thông tin Tp.Hồ Chí Minh , 2000. - 312 tr.: minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006771 |
| 12 |  | Các văn hóa trước Hòa Bình và Hòa Bình ở Bắc Đông Dương / Trần Quốc Trị . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1993. - 168 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L03B006447 : R03B006446 |
| 13 |  | Cảm nhận về văn hóa / Bùi Thiết . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 339 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15B026125 |
| 14 |  | Cầm ca Việt Nam (sưu tầm phong tục) / Toan Ánh ; Nguyễn Hiến Lê (viết lời tựa) . - In lần thứ nhất. - S. : Lá Bối, 1970. - 280 tr. ; 19 cm |
| 15 |  | Cẩm nang các trường đào tạo văn hóa nghệ thuật thông tin / Bộ Văn hóa - Thông tin. Vụ Đào tạo . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1999. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R05BT000214 |
| 16 |  | Chương trình trao đổi văn hoá giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Băng-la-đét có hiệu lực từ ngày 22 tháng 03 năm 2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Điều ước quốc tế (Việt Nam - Băng-la-đét) . - Công báo 2004 số 12, ngày 12/9/2004, tr. 53 - 56, |
| 17 |  | Còn nhân loại còn Văn hóa... / Đình Quang . - H. : Sân khấu, 1992. - 284 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : R04B008700 |
| 18 |  | Công tác tư tưởng sinh viên, học sinh các trường văn hóa - nghệ thuật ở TP.Hồ Chí Minh - mấy vấn đề lý luận và thực tiễn / Nguyễn Thế Nghĩa . - Tr.43-48 Tạp chí Khoa học xã hội, 2003, Số 3(61), |
| 19 |  | Công tác văn hóa quần chúng (Tài liệu nghiệp vụ dùng cho trưởng, phó Ban văn hóa - thông tin xã, phường) / Nhiều tác giả . - H. : Bộ Văn hóa. Vụ Đào tạo, 1987. - 348 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026216 |
| 20 |  | Cưới và dư luận xã hội về cưới hiện nay / Lê Ngọc Văn (chủ biên) . - H. : Khoa học xã hội, 2000. - 212 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002408 : R03B002406 : R172B009348 |
| 21 |  | Danh nhân văn hóa Bùi Huy Bích (1744 - 1818) / Bùi Hữu Bích, Phạm Đình Nhân (đồng chủ biên) ; Bùi Đức Tạm . - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 240 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách lịch sử và văn hoá ) Thông tin xếp giá: : R03B002103 |
| 22 |  | Danh sách các Điểm Bưu điện - Văn hoá (Nhà văn hoá) xã, phường, thị trấn trong toàn quốc được cấp Công báo năm 2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Văn phòng Chính phủ . - Công báo, 2004, số 34 + 35 ( tiếp theo công báo số 32 + 33 ), ngày 31/12/2004, tr. 2 - 104, |
| 23 |  | Danh sách các Điểm Bưu điện - Văn hoá (Nhà văn hoá) xã, phường, thị trấn trong toàn quốc được cấp Công báo trong năm 2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Viêt Nam. Văn phòng Chính phủ . - Công báo, 2004, số 32 + 33, ngày 31/12/2004, tr. 4 - 100, |
| 24 |  | Dấu tích văn hóa thời Nguyễn / Hồ Vĩnh . - Huế : Thuận Hóa, 1996. - 126 tr. : Hình minh hoạ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004201 : L152B004117 : R03B004198 : R152B004116 |
| 25 |  | Di tích Dinh Thống Nhất TP.Hồ Chí Minh : Luận văn Thạc sĩ khoa học Văn hóa chuyên ngành Văn hóa học / Bùi Xuân Đính . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, 1998. - 132tr.: hình ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: : R05BT000368 |
| 26 |  | Di tích Địa đạo Củ Chi : Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Nguyễn Đình Thanh . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 1997. - 107 tr. : hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R05BT000369 |
| 27 |  | Diễn xướng dân gian trong bối cảnh đô thị hoá - một góc nhìn / Phan Đình Dũng . - Tr. 42 - 48 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2024. - Số 3 (39), |
| 28 |  | Đại cương lịch sử văn hóa Trung Quốc / Ngô Vinh Chính, Vương Miện Quý (đồng chủ biên); Thành Hiểu Quân, Lâm Quốc Bình (phó chủ biên) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2004. - 850 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B009913 |
| 29 |  | Đại cương Văn hoá phương Đông / Lương Duy Thứ (chủ biên) ; Phan Thu Hiền, Phan Nhật Chiêu . - H. : Giáo dục, 1996. - 316tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : L03B002183 : L03B002185 : L152B003755 : L172B008257-L172B008258 : R03B002182 : R142B000849 |
| 30 |  | Đăt trưng của thị trường văn hoá / Mai Hải Oanh . - . - Tr.17-20 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2007, Số 5, |