| 1 |  | 176 câu hỏi và trả lời về thi đua khen thưởng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 308 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B014006 |
| 2 |  | Bàn về những nguyên tắc cơ bản trong việc xây dựng văn bản pháp luật để quản lý tài liệu điện tử ở một số quốc gia trên thế giới / Lưu Văn Phòng . - . - Tr.11-13 Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam, 2009, Số 1, |
| 3 |  | Các quy định pháp luật đối với các dân tộc thiểu số . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 1000 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013977 : R08B013978 |
| 4 |  | Các quy định pháp luật về bảo hộ quyền tác giả / Cục bản quyền tác giả (biên soạn) . - H. : Cục bản quyền tác giả, 1997. - 297 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011129 : R03B001748 : R172B006821 |
| 5 |  | Các văn bản của Đảng và Nhà nước về công tác xuất bản: tài liệu dùng cho Hội nghị tập huấn luật xuất bản / Bộ Văn hóa - Thông tin (biên soạn) . - [knxb] : [knxb], 1994. - 60 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B005242 |
| 6 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 1, Các quy định về nhà trường / Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo . - H. : Thống kê, 2001. - 1332 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026679 |
| 7 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 2, Quyền và nghĩa vụ của cán bộ công chức (Cán bộ quản lý, nhà giáo, nhân viên khác) / Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo . - H. : Thống kê, 2001. - 1300 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026678 |
| 8 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 3, Quyền và nghĩa vụ của người học / Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo . - H. : Thông kê, 2001. - 728 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026495 |
| 9 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 4, Bổ sung các văn bản mới / Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo . - H. : Thống kê, 2002. - 1242 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026494 |
| 10 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 5, Bổ sung các văn bản mới / Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo . - H. : Thống kê, 2003. - 1198 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B026677 |
| 11 |  | Các văn bản pháp luật quan hệ đến tín ngưỡng, tôn giáo / Ban Tôn giáo Chính phủ (biên sọan) . - H. : Tôn giáo, 2006. - 592 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B013693 R23QL000082 |
| 12 |  | Các văn bản pháp luật về bảo hiểm . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 572 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B001773 |
| 13 |  | Các văn bản pháp luật về nhà ở / Cộng hòa XHCN Việt Nam . - H. : Pháp lý, 1992. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001755 : R03B001754 |
| 14 |  | Các văn bản pháp luật về quản lý doanh nghiệp . - H. : Chính trị Quốc gia, 1997. - 686 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B001696-R03B001697 |
| 15 |  | Các văn bản pháp luật về xuất bản và báo chí = Legal Documents on Publication and press / Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 452 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001750 : R03B001751 |
| 16 |  | Các văn bản quy định về hoạt động quảng cáo / Trần Hữu Tòng (biên soạn) . - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 276 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R06B011117 |
| 17 |  | Đổi mới giáo dục Việt Nam - Luật giáo dục (sửa đổi bổ sung) và các văn bản mới nhất về các đề án giáo dục, quy chế tài chính, quy chế tuyển sinh năm 2010 / Nhiều tác giả . - H. : Lao động, 2010. - 660 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15PL000246 |
| 18 |  | Hệ thống hóa các văn bản pháp luật về quản lý tài chính trong đơn vị hành chính sự nghiệp . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 886 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15PL000303 |
| 19 |  | Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục - đào tạo (Mầm non; Phổ thông; Trung học chuyên nghiệp; Giáo dục không chính quy) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (biên soạn) . - H. : Giáo dục, 2000. - 322 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R19B030512 |
| 20 |  | Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục - đào tạo (Sau đại học; Đại học; Cao đẳng) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (biên soạn) . - H. : Giáo dục, 2000. - 318 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R19B030511 |
| 21 |  | Hệ thống văn bản pháp luật về Luật nhà nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 621 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B001732 |
| 22 |  | Luật báo chí và các văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 492 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L07B013095 : L07B013097 : L162B004324 : R07B013093 : R142B001675 |
| 23 |  | Luật bảo hiểm xã hội và các văn bản liên quan . - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 116 tr. ; 21c m Thông tin xếp giá: : L07B012634-L07B012635 : L172B006819 : R07B012633 : R172B006818 |
| 24 |  | Luật điện ảnh năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành / Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 68 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014134-L08B014135 : R08B014136 |
| 25 |  | Luật hôn nhân và gia đình và những văn bản có liên quan / Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 340 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001741 |
| 26 |  | Một số văn bản pháp luật Việt Nam thế kỷ XV - thế kỷ XVIII / Đào Trí Úc (chủ nhiệm dự án) . - H. : Khoa học xã hội, 1994. - 332 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026138 |
| 27 |  | Một số ý kiến về văn bản quy phạm pháp luật về thư viện và hoạt động quản lý nhà nước về thư viện ở Việt Nam / Bùi Xuân Đức . - Tr. 3 - 10 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 4 (54), |
| 28 |  | Pháp lệnh lưu trữ quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 188 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R07B012756 |
| 29 |  | Pháp lệnh quảng cáo và các văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 212 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L07B012702 : L172B006584-L172B006585 : R07B012700 : R162B004312 |
| 30 |  | Pháp luật về nhà ở, đất đai và thuế nhà đất / Lê Thành Châu (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1993. - 383 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001752 |