| 1 |  | "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) / Nguyễn Văn Hòa . - H. : Sân Khấu, 2016. - 831 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001961 : R172B006232 : R17SDH001483 |
| 2 |  | Bình giảng truyện dân gian / Hoàng Tiến Tựu . - H. : Giáo dục, 1996. - 184 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B009473 : R03B004831 |
| 3 |  | Dân ca và truyện kể dân gian của người Thu Lao ở Lào Cai / Trần Hữu Sơn, Lê Thành Nam (đồng chủ biên) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 495 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000226 |
| 4 |  | DYông Dư - Hơamon Bahnar / Vũ Ngọc Bình, Nguyễn Quang Tuệ, Văn Công Hùng, Trần Phong (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Thời đại, 2012. - 497 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002637 : R13SDH000572 |
| 5 |  | Đám cưới trên núi : Truyện dân gian / La Quán Miên (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 235 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L202B012179 : R19B030323 |
| 6 |  | Địa danh Việt Nam qua truyện kể dân gian / Nhiều tác giả ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 679 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : B20B030919 |
| 7 |  | Hạng Vũ biệt Ngu Cơ . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1994. - 98 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007745-L04B007746 |
| 8 |  | Kho tàng văn học dân gian Hà Tây. Quyển 2, Truyện kể dân gian / Nhiều soạn giả . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 495 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002979 : R13SDH000463 |
| 9 |  | Kiểu truyện con vật tinh ranh trong truyện dân gian Việt Nam và thế giới / Đặng Quốc Minh Dương (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 542 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R182B011431 : R18SDH001553 |
| 10 |  | Kình lương Pyạ Po / Nguyễn Văn Kể (sưu tầm, dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 232 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R17SDH001504 |
| 11 |  | Kình Lượng pyạ po / Nguyễn Văn kể (sưu tầm, dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 220 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R17SDH001546 |
| 12 |  | Lai chang nguyến - Truyện trạng nguyên / Quán Vi Miên (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2014. - 271 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002095 : R14SDH000842 : R152B003957 |
| 13 |  | Lai Lông Mương và Lai Mổng Mương (Xuống Mường và Trông Mường) / La Quán Miên (sưu tầm, dịch, giới thiệu) . - H. : Thời đại, 2014. - 143 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001882 : R14SDH000889 |
| 14 |  | Nghiên cứu truyện dân gian Khmer Nam Bộ dưới góc nhìn bối cảnh / Huỳnh Vũ Lam . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 435 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012249 |
| 15 |  | Nhân vật anh hùng văn hóa trong chuyện kể dân gian về thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc / Đặng Thị Lan Anh . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 294 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001673 |
| 16 |  | Những câu chuyện bên bờ sông Đakbla (truyện dân gian Ba Na) / Phan Thị Hồng (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thời đại, 2013. - 270 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001840 : R13SDH000671 |
| 17 |  | Nữ Thần và Thánh Mẫu Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thời đại, 2013. - 427 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001723 : L20SDH002894 : R14SDH000722 |
| 18 |  | Sức hấp dẫn của truyện kể Andersen / Hà Đan . - H. : Thanh niên, 2017. - 237 tr. : Hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: L222B012792-L222B012793 L22B031408-22031410 |
| 19 |  | Thiên Bản lục kỳ huyền thoại đất Sơn Nam / Bùi Văn Tam (sưu tầm) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 256 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003053 : R11B019481 |
| 20 |  | Tìm hiểu truyện Ba Phi vùng Tây Nam Cà Mau từ góc nhìn văn hóa Nam Bộ / Nguyễn Thị Nhung . - H. : Mỹ thuật, 2017. - 262 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R182B011505 : R18SDH001628 |
| 21 |  | Tính chất mới của truyện dân gian về nhân vật lịch sử ở một vùng đất mới / Lê Thị Diệu Hà . - Tr. 47 - 52 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2018. - Số 2 (176), |
| 22 |  | Truyện các nữ thần Việt Nam / Đỗ Thị Hảo, Mai Thị Ngọc Chúc (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2012. - 204 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002865 : R13SDH000548 |
| 23 |  | Truyện các vị thần tiên trong văn hóa dân gian Trung Quốc / Đặng Tuấn Hưng (biên sọan) . - H. : Thanh Hóa, 2006. - 212 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011652-L06B011653 |
| 24 |  | Truyện cổ dân tộc Thái / Lò Văn Sỹ, Đinh Tấn Lành, Tòng Ín (sưu tầm, biên dịch, giời thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 193 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003225 |
| 25 |  | Truyện cổ người Tày - người Thái, tỉnh Yên Bái / Hà Đình Tỵ (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2011. - 235 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002904 : R13SDH000490 : R162B005450 |
| 26 |  | Truyện cổ Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong, Nguyễn Thị Sửu (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thời đại, 2012. - 375 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002169 : R13SDH000481 |
| 27 |  | Truyện cổ thành Đồ Bàn - Vịnh Thị Nại / Nguyễn Xuân Nhân (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thời đại, 2012. - 288 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001857 : R13SDH000549 |
| 28 |  | Truyện cổ Thái (song ngữ Thái - Việt) / Quán Vi Miên, Vi Khăm Mun (sưu tầm, dịch) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 571 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16SDH001201 |
| 29 |  | Truyện cổ Thái. Tập 1 / Quán Vi Miên, Lò Văn Lả (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2016. - 526 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002667 : R16SDH001300 : R172B006001 |
| 30 |  | Truyện cổ Thái. Tập 2 - Quyển 1 / Quán Vi Miên, Lò Văn Lả (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2016. - 543 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003097 : R16SDH001301 : R172B006028 |