| 1 |  | "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) / Nguyễn Văn Hòa . - H. : Sân Khấu, 2016. - 831 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001961 : R172B006232 : R17SDH001483 |
| 2 |  | 20 truyện ngắn tuyệt tác = 20 selected short stories / Nhiều tác giả ; Lê Bá Công (tuyển chọn, phiên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 332 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002687 |
| 3 |  | 20 truyện ngắn tuyệt tác = 20 selected short stories / Nhiều tác giả ; Lê Bá Kông (chọn lọc và dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 178 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B006649 : R03B006648 |
| 4 |  | 4 truyện vừa: tập truyện / Sơn Nam . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2004. - 332 tr. : minh họa ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B014374 |
| 5 |  | 40 truyện rất ngắn / Nhiều tác giả . - H. : Hội Nhà văn : Tạp chí Thế giới mới, 1994. - 128 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L172B006940 : R03B005025 |
| 6 |  | A history of narrative film / David A .Cook . - Third ediction (Xuất bản lần thứ ba). - New Yort : Norton & Company, 1996. - 1087 p. : pictures ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000833-L15QCA000834 |
| 7 |  | Anh đom đóm - Quê nội - Ngày tết của Trâu Xe : Thơ, Tiểu thuyết, truyện / Võ Quảng . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 547 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003885 : L15B027647 : R152B003848 : R15B027579 |
| 8 |  | Ao làng - Chị Cả Phây: Tiểu thuyết, tập truyện ngắn / Ngô Ngọc Bội . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 647 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003910 : L172B006873 : R152B003801 : R15B027605 |
| 9 |  | Ánh mắt - Ngơ ngẩn mùa xuân: Tập truyện ngắn / Bùi Hiển . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 371 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003907 : L172B006717 : R152B003800 : R15B027606 |
| 10 |  | Ăn cơm mới không nói chuyện cũ: Truyện ngắn / Hồng Giang . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 466 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030635 : L202B012318 |
| 11 |  | Âm vang ngòi vần : Truyện ký / Trần Cao Đàm . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 259 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002034 : L20SDH003208 |
| 12 |  | Ẩn dụ và tượng trưng trong phim truyện điện ảnh / Vũ Ngọc Thanh . - Tr. 12 - 20 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnh. - 2025. - Số 3 (45), |
| 13 |  | Ẩn dụ và tượng trưng trong phim truyện điện ảnh / Vũ Ngọc Thanh . - Tr. 12 - 20 Nghiên cứu Sân khấu Điện ảnh. - 2025. - Số 45, |
| 14 |  | Ba đời chồng: tập truyện ngắn / Trần Công Tấn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2002. - 264 tr. ; 19 cm |
| 15 |  | Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh / Tòng Văn Hân (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2017. - 444 ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R172B011169 : R17SDH001491 |
| 16 |  | Ba truyện thơ Nôm Tày từ truyện Nôm khuyết danh Việt Nam / Triều Ân (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2011. - 459 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000227 |
| 17 |  | Ba truyện thơ phiêu du ca / Tòng Văn Hân (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 943 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003470 |
| 18 |  | Bao giờ cho đến tháng mười / Đặng Nhật Minh (kịch bản, đạo diễn) ; Nguyễn Mạnh Lân (quay phim) ; Văn Linh (biên tập) . - H. : Hãng Phim truyện Việt Nam ; TP. Hồ Chí Minh : Phương Nam phim, 2010 Thông tin xếp giá: : R12MULT000559-R12MULT000560 |
| 19 |  | Bay khẩn tăng ni: Truyện ngắn - Ký / Ninh Nguyễn . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 318 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003380 |
| 20 |  | Bài ca trái đất - Những câu tục ngữ gặp nhau: Thơ, truyện thơ / Định Hải . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 344 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003868 : L172B006847 : R152B003829 : R15B027568 |
| 21 |  | Bàn có năm chỗ ngồi: Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2011. - 180 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B020620-L11B020621 : R11B020619 |
| 22 |  | Bàng bạc mưa rừng / Hà Mạnh Phong . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020. - 394 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003449 |
| 23 |  | Bản Nôm Lục Vân Tiên dài nhất mới được phát hiện tại Pháp / Nguyễn Thị Hải, Phan Thị Thu Hiền . - Tr. 14 - 31 Tạp chí Hán Nôm. - 2023. - Số 2 (177), |
| 24 |  | Bảng lảng sương đêm: Tập truyện ngắn / Lê Vi Thủy . - H. : Quân đội Nhân dân, 2015. - 172 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L202B012116 : R19B030396 |
| 25 |  | Bâng khuâng tình hoài / Nhiều tác giả . - Đà Nẵng : Nxb Đà Nẵng, 1997. - 155 tr. ; 18 cm Thông tin xếp giá: : R10B017120 |
| 26 |  | Bên kia dòng sông Mây: Truyện ngắn / Tống Ngọc Hân . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 175 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030606 : L202B012315 |
| 27 |  | Bi kịch nhỏ : Tập truyên / Lê Minh Khuê . - H. : Hội Nhà văn Việt Nam, 1993. - 186 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007501 : L172B006791 |
| 28 |  | Biển cỏ miền Tây. Hình bóng cũ : Tập truyện / Sơn Nam . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003. - 382 tr. : minh họa ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B014377 |
| 29 |  | Biển vỡ: Tập truyện ngắn / Triệu Văn Đồi . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 278 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012287 |
| 30 |  | Bình giảng truyện dân gian / Hoàng Tiến Tựu . - H. : Giáo dục, 1996. - 184 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B009473 : R03B004831 |