| 1 |  | Một số vấn đề về nghiên cứu văn hóa các tộc người vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc / Trần Thị Mai Lan . - Tr. 33 - 43 Tạp chí Dân tộc học. - 2019. - Số 6, |
| 2 |  | 100 nhân vật ảnh hưởng lịch sử Trung Quốc / Vu Đại Quang (biên soạn) ; Bùi Hữu Hồng (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1996. - 634 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004406 |
| 3 |  | 20 nữ nhân Trung Quốc / Bùi Hạnh Cẩn (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 280 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004399 |
| 4 |  | 301 câu đàm thoại tiếng Hoa / Học Viện ngôn ngữ Bắc Kinh ; Hồng Hải (dịch) ; Lương Duy Thứ (hiệu đính) . - H. : Khoa học xã hội, 1995. - 452 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002600 |
| 5 |  | 301 câu đàm thoại tiếng Hoa / Học Viện ngôn ngữ Bắc Kinh . - TP. Hồ Chí Minh : Thành phố Hồ Chí Minh, 2006. - 266 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16B028965 : R172B005969 |
| 6 |  | 6 phát hiện lớn sau cuộc điều tra trọng điểm về tình hình đọc và mua sách toàn Trung Quốc năm 2006 / Phạm Tú Châu (dịch) . - . - Tr.30-31 Tạp chí Xuất bản Việt Nam, 2007, Số 12, |
| 7 |  | 800 câu giao tiếp Hoa Việt / Dương Hồng . - Tái bản. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1997. - 144 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L03B002627 : R03B002626 |
| 8 |  | 800 mẫu hoa văn đồ cổ Trung Quốc: gốm sứ, gạch, ngói, đá, sơn mài, đồng, ngọc, ngà, xương / Lý Lược Tam, Huỳnh Ngọc Trảng (dịch và biên soạn) . - H. : Mỹ thuật, 1996. - 891 tr. : Hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B003046 |
| 9 |  | A year without "made in China": one family's true life adventure in the global economy / Sara Bongiorni . - New York : Wiley, 2007. - 235 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000422 |
| 10 |  | Alibaba the house that Jack Ma built / Duncan Clark . - New York : HarperCollins Publishers, 2016. - 287 p. ; 20 cm Thông tin xếp giá: L24B032675 |
| 11 |  | Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính Mỹ với Trung Quốc và đối sách / Tôn Lập Hành . - . - Tr.10-16 Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, 2009, Số 6(94), |
| 12 |  | Âm nhạc Trung Quốc / Cận Tiệp ; Trương Lệ Mai, Nguyễn Thị Trang (dịch) ; Trương Gia Quyền (hiệu đính) . - TP. Hồ Chí Minh : Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2013. - 132 tr. : hình ảnh ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L15B027504-L15B027505 : R15B027503 |
| 13 |  | Bài học kinh nghiệm về tổ chức và quản lý phát triển du lịch của một số nước / Đỗ Thị Ánh Tuyết . - Tr.16-17+45 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2006, Số 3, |
| 14 |  | Bài học từ Luận Ngữ của Khổng Tử / Trần Vọng Hoành (biên sọan) ; Tiêu Thừa Tài (minh họa) ; Trần Trung Nghĩa (biên dịch) ; Bùi Khởi Giang (hiệu đính) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008. - 208 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015622 : R09B015621 |
| 15 |  | Bàn về sư tử đá canh cổng / Dương Tuấn Anh, Hà Thị Bích Thảo . - Tr. 58 - 62 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2016 (163). - Số 1, |
| 16 |  | Bác Hồ với văn hóa Trung Quốc / Lương Duy Thứ . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2009. - 127 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L11B019547 : R11B019546 : R172B009737 |
| 17 |  | Báo cáo phát triển kinh tế và cải cách thể chế phát triển Trung Quốc 30 năm cải cách mở cửa của Trung Quốc (1978-2008) : (Sách tham khảo) / Nhiều tác giả ; Lê Quang Lâm (dịch) ; Trần Khang (hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 818 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026624 |
| 18 |  | Bản sắc văn hóa Trung Hoa và Việt Nam qua sự so sánh trong cách bài trí Cung điện Bắc Kinh và Cung điện Huế / Phan Thanh Hải . - Tr.40 - 49 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2005, Số 9(352), |
| 19 |  | Bảo đảm an ninh thông tin ở Mỹ, Trung Quốc và khuyến nghị giải pháp cho Việt Nam / Ngô Thị Mai Duyên, Nguyễn Thị Lệ . - Tr. 21 - 29 Tạp chí Khoa học xã hội. - 2024. - Số 7, |
| 20 |  | Bảo tàng Trung Quốc / Lê Tiên Diệu, La Triết Văn ; Trương Gia Quyền, Trương Phan Châu tâm (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 210 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162B005115 : L16B029120-L16B029121 : R162B005114 : R16B029119 |
| 21 |  | Bảo tồn mùa dân gian dân tộc thiểu số: Nhìn từ kinh nghiệm của Trung Quốc và thực tiễn ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thanh Vân . - Tr. 80 - 86 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 1 (630), |
| 22 |  | Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 735 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030670 : R192B011937 : R19B030669 |
| 23 |  | Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch, chú giải, giới thiệu) ; Trần Thị Băng Thanh (hiệu đính) . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 735 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030340 : R19B030339 |
| 24 |  | Biên dịch và chú giải tác phẩm "Đường thi và âm nhạc" / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Chấp hành Đoàn TNCS TP Hồ Chí Minh, 2003. - 155 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15NCKH000033 |
| 25 |  | Biến đổi quan hệ tộc người xuyên biên giới tại tỉnh Hà Giang dưới tác động của hàng rào biên giới Việt Nam - Trung Quốc / Tạ Thị Anh . - Tr. 46 - 58 Tạp chí Dân tộc học. - 2025. - Số 1 (247), |
| 26 |  | Biểu tượng trong tranh Trung Hoa / Lê Anh Minh . - Tr.83-88 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2006, Số 1, |
| 27 |  | Bí ẩn người ngoài hành tinh ở Thanh Hải / Vương Liễu ; Mỹ Tiên (dịch) . - H. : Lao động, 2021. - 235 tr. : Minh họa ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L242B013478-L242B013482 L24B032588-24032592 |
| 28 |  | Bí mật chốn cung đình / Trương Chí Quân ; Trần Đình Hiến (dịch) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 296 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004395 |
| 29 |  | Bí mật gia đình họ Tống / Lương Tinh Thượng, Trương Học Kế, Uông Xuân Cát... ; Nguyễn Bá Thính (dịch) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 600 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007736-L04B007737 |
| 30 |  | Bí mật hoàng hậu, cung phi Trung Quốc / Bùi Hữu Hồng . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1997. - 536 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004396 |