| 1 |  | Bài học từ Luận Ngữ của Khổng Tử / Trần Vọng Hoành (biên sọan) ; Tiêu Thừa Tài (minh họa) ; Trần Trung Nghĩa (biên dịch) ; Bùi Khởi Giang (hiệu đính) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008. - 208 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015622 : R09B015621 |
| 2 |  | Cổ học tinh hoa / Nguyễn Văn Ngọc, Trần Lê Nhân (biên dịch) . - H. : Thời đại, 2010. - 507 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019197 : L11B019259 : L172B009049-L172B009051 : R11B019192 : R142B001247 |
| 3 |  | Dịch học nhập môn / Đỗ Đình Tuân (biên soạn) . - Long An : Nxb Long An, 1992. - 206 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000687 |
| 4 |  | Dịch học tân biên = Doctrine I ching avec rédiger nouveau / Nguyễn Trọng Lưu (biên soạn) . - H. : Thời đại, 2012. - 423 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L12B022518 : R12B022516 : R172B008865 |
| 5 |  | Dịch học tinh hoa; Chu dịch huyền giải / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 460 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R21B031284 |
| 6 |  | Đàm đạo với Lão Tử / Lưu Ngôn ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - H. : Văn học, 2004. - 356tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L04B009221 : R04B009222 |
| 7 |  | Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Chính trị Quốc gia, 2013. - 718 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028576 : R16B028367 |
| 8 |  | Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - In lần thứ 2. - H. : Chính trị Quốc gia, 1999. - 720 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B005388 : R03B005387 |
| 9 |  | Đạo đức kinh / Lão Tử ; Nguyễn Duy Cần (dịch và bình chú) . - H. : Văn học, 2001. - 361 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B000651 : R03B000649 : R142B001317 |
| 10 |  | Đạo: Triết học phương Đông / Trương Lập Văn, Sầm Hiền An, Từ Tôn Minh...; Hồ Châu, Tạ Phú Chinh, Nguyễn Văn Đức (dịch) . - H. : Khoa học xã hội, 1998. - 708 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R03B005381 |
| 11 |  | Khổng Minh dự đoán / Phạm Mai (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2009. - 392 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L10B016709-L10B016710 : R142B000725 |
| 12 |  | Khổng Minh thần toán / Trần Khang Ninh . - Thanh Hóa : NXB Thanh Hóa, 2007. - 200 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013677 : R08B013678 |
| 13 |  | Khổng Tử - Tinh hoa, trí tuệ qua danh ngôn / Hoàng Nha Phương ; Nguyễn Văn Lâm (biên dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn hóa Thông tin, 2011. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L11B019999 : R11B019998 : R172B008288 |
| 14 |  | Khổng Tử / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hóa, 1995. - 233 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000646-L03B000647 : R03B000644 : R142B001318 |
| 15 |  | Kinh Dịch với vũ trụ quan Đông Phương / Nguyễn Hữu Lương . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 476 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B005389 |
| 16 |  | Kinh dịch: Trọn bộ / Ngô Tất Tố (dịch và chú giải) . - Tái bản. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1991. - 768 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B005390 |
| 17 |  | Lão Tử - Đạo đức kinh = Lao Tzu Tao Te Ching / Lão Tử ; Vũ Thế Ngọc (dịch) ; Nguyễn Minh Tiến (hiệu đính) . - H. : Lao động, 2006. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017519 : L10B017522 : L10B017524 : L172B009034-L172B009035 : R10B017518 : R172B009033 |
| 18 |  | Lão Tử - Đạo đức kinh giải luận / Lý Minh Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 405 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L20B030959 |
| 19 |  | Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tái bản lần thứ hai. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2014. - 218 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L162B004462 : L16B027933 : L172B008286-L172B008287 : R162B004461 : R16B027930 |
| 20 |  | Lão Tử tinh hoa, Lão Tử đạo đức kinh / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2014. - 506 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L162B004416-L162B004417 : L16B027885 : L172B008285 : R162B004415 : R16B027884 |
| 21 |  | Lão Tử tinh hoa; Lão Tử Đạo đức kinh / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 455 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R21B031282 R23QL000051 |
| 22 |  | Liệt Tử và Dương Tử / Nguyễn Hiến Lê . - Xuất bản lần thứ hai. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 244 tr. ; 19 cm. - ( Đại cương triết học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: : R03B000653 |
| 23 |  | Lịch sử triết học phương Đông. T.1, Trung Hoa thời kỳ khởi điểm của triết học (Thời đại Tây Chu và Đông Chu) / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 411 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000699 : R03B000700 |
| 24 |  | Lịch sử triết học phương Đông. T.2, Trung Hoa thời kỳ hoàn thành của triết học (từ Chiến Quốc đến Tiền Hán) / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 467 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000702 : R03B000701 |
| 25 |  | Lịch sử triết học phương Đông. T.4, (từ năm 241 trước Công nguyên đến năm 907 sau Công Nguyên) / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 430 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000706 : R03B000705 |
| 26 |  | Lịch sử triết học phương Đông. T.5, Triết học Trung Hoa cận đại / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 420 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000707 : R03B000708 |
| 27 |  | Lịch sử triết học Trung Quốc. T.1 / Hà Thúc Minh . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 2000. - 174 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B000663 : L03B000668 : L03B000670 : L172B008480 : L172B008482-L172B008485 : R03B000662 : R172B008477 |
| 28 |  | Lịch sử triết học Trung Quốc. T.1 / Hà Thúc Minh . - Tái bản lần thứ 3. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ chí Minh, 1996. - 174 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B000658 |
| 29 |  | Lịch sử triết học Trung Quốc. T.2 / Hà Thúc Minh . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ chí Minh, 1999. - 224 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B000659 |
| 30 |  | Lịch sử triết học Trung Quốc. T.2, Triết học Trung Quốc trong thời kỳ phong kiến và thời kỳ cận đại / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa . - H. : Giáo dục, 1993. - 290 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000661 |