| 1 |  | Bài chòi trò chơi dân gian độc đáo của người miền Trung / Nguyễn Ngọc Lâm . - . - Tr. 50-53 Thông tin khoa học, 2012, Số 2(32), |
| 2 |  | Bảo tồn và phát huy giá trị trò chơi dân gian ở Hội An / Lê Thị Thu Hiền, Phạm Thị Lấm . - Tr. 28 - 29 Tạp chí Du lịch. - 2022. - Số 3, |
| 3 |  | Ca dao, câu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 268 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001750 : L20SDH002985 : R14SDH000760 |
| 4 |  | Các trò chơi và câu đó vui dân gian ở Quảng Trị / Hoàng Sỹ Cừ, Nguyễn Xuân Lực . - H. : Mỹ thuật, 2017. - 198 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R172B011174 : R17SDH001502 |
| 5 |  | Cẩm nang hướng dẫn trò chơi dân gian: (Phục vụ chương trình xây dựng Nông thôn mới) / Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch TP. Hồ Chí Minh (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 134 tr. : Hình ảnh, minh họa ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L232B013282-L232B013283 L23B032142-L23B032144 L24B032743 |
| 6 |  | Đồ chơi, trò chơi dân gian trẻ em/ VũHồng Nhi . - . - Tr16-20 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 2011, Số 319, |
| 7 |  | Đồng dao ở Phú Yên / Dương Thái Nhơn . - H. : Sân Khấu, 2016. - 615 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R17SDH001374 |
| 8 |  | Đồng dao và trò chơi trẻ em các dân tộc Tày, Nùng, Thái, Mường và Tà Ôi / Lèng Thị Lan . - H. : Mỹ thuật, 2017. - 612. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R172B011213 : R17SDH001501 |
| 9 |  | Đồng giao và trò chơi dân gian trẻ em ở huyện Khoái Châu - Hưng Yên: Luận văn thạc sĩ, chuyên ngành Văn hóa học / Hoàng Công Dụng . - H. : Viện Ngiên cứu Văn hóa, 2010. - 153 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12LV000069 |
| 10 |  | Hoạt động trò chơi dân gian tại Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai : Khóa luận tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Dương Bá Thông . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 60 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12KL000427 |
| 11 |  | Hỏi đáp về Trò chơi dân gian Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh, Nguyễn Hải Yến, Hoàng Lan Anh (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 200tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách văn hóa ) Thông tin xếp giá: : L10B017712-L10B017713 : L172B007078-L172B007079 : L172B007889 : R10B017710 : R172B007077 |
| 12 |  | Hội bài chòi, huyện Mộ Đức - Tỉnh Quảng Ngãi: Khóa luận tốt nghiệp đại học, ngành Quản lý văn hóa / Phạm Thanh Lý . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2010. - 80 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R10KL000062 : R19KL001443 |
| 13 |  | Hội phết làng Hiền Quan, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Mai Thoa . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 191 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002540 : R16SDH001289 |
| 14 |  | Khảo sát trò Xuân Phả / Hoàng Anh Nhân (Chủ biên) ; Phạm Minh Khang, Hoàng Hải . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 187 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012258 : L20SDH001844 |
| 15 |  | Kho tàng trò chơi dân gian trẻ em Việt Nam / Phạm Lan Oanh . - H. : Thanh niên, 2011. - 267 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L14B024432 : L20SDH002634 : R12B021991 |
| 16 |  | Mô hình quản lý trò chơi dân gian ở đồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Phương Anh . - . - Tr. 47 - 50 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2017. - Số 391, |
| 17 |  | Một số đặc điểm của trò chơi dân gian ở người Hmông di cư từ Tây Bắc vào Đắk Lắk / Lê Sỹ Giáo, Lê Phương Thảo . - . - Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á . - 2016 . - Số 12 (201) . - Tr. 81 - 85, |
| 18 |  | Mười giá trị văn hóa tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Lễ hội, trò chơi, trò diễn dân gian / Nhiều tác giả ; Ngyễn Viết Chức (Chủ biên) . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 92 tr. : Hình ảnh ; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : R21B031122 |
| 19 |  | Nhu cầu trò chơi dân gian Việt Nam của học sinh tiểu học tại TP. Hồ Chí Minh qua khảo sát Trường Tiểu học Trần Bình Trọng - Quận 5 và Trường Tiểu học Tân Nhựt - Huyện Bình Chánh: Luận văn Thạc sĩ, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Nguyễn Thị Kim Ngọc . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 133 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15LV000934 : R18CH000105 |
| 20 |  | Quả còn của người Thái đen ở Mường Thanh / Tòng Văn Hân . - H. : Thời đại, 2013. - 208 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003024 : R13SDH000703 |
| 21 |  | So sánh trò chơi dân gian kéo co và thả diều trong văn hóa Việt Nam và Hàn Quốc / Cao Thị Thanh Tâm, Dương Thị Thanh Phương . - . - Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á . - 2016 . - Số 8(186) . - Tr. 69 - 77, |
| 22 |  | Tiềm năng của trò chơi dân gian vùng đồng bằng sông Cửu Long trong phát triển du lịch Team Building / Võ Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Phong Vũ . - Tr. 64 - 72 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2025. - Số 2 (42), |
| 23 |  | Tính cộng làng xã qua trò chơi dân gian "pháo đất" / Đặng Thị Phương Anh . - . - Tr. 57-60 Tạp chí Di sản văn hóa, 2012, Số 3(40), |
| 24 |  | Trẻ em chơi / Toan Ánh . - Tái bản. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2010. - 496 tr. : minh họa ; 20 cm. - ( Nếp cũ ) Thông tin xếp giá: : L152B002784-L152B002785 : L152B003580 : L15B025985 : L15B025987 : L172B007061 : R152B002783 : R15B025984 |
| 25 |  | Trò chơi dân gian / Võ Quê, Tiểu Kiều, Nguyễn Văn Tăng... (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2012. - 471 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002859 : R13SDH000276 |
| 26 |  | Trò chơi dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Hòa Bình / Lường Song Toàn . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 231 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002939 : R16SDH001291 : R172B006030 |
| 27 |  | Trò chơi dân gian của người Mường Hòa Bình / Đỗ Thị Thanh Hương . - . - Tr.20-22+31 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2011, Số 326, |
| 28 |  | Trò chơi dân gian của người Xơ Đăng / Phùng Sơn, A Jar (Sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2019. - 273 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002507 : L20SDH003200 |
| 29 |  | Trò chơi dân gian Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 288 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001814 : R172B006078 : R17SDH001309 |
| 30 |  | Trò chơi dân gian một số dân tộc Việt Nam / Võ Quang Trọng ; Vũ Hồng Nhi, Phạm Thị Thùy Chung.. . - H. : Khoa học Xã hội, 2017. - 838 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L192B011679 : R192B011653 : R19B030027 |