| 1 |  | "Mùa xuân nhớ Bác" - Tự sự của tác giả / Phạm Thị Xuân Khải . - H. : Thông tấn, 2006. - 368 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B014628 : R08B014626 : R142B001342 |
| 2 |  | Bàn thêm về di sản văn hóa trong thời kỳ đổi mới / Nguyễn Viết Chức . - . - Tr. 2-6 Tạp chí Quản lý văn hóa thể thao du lịch, 2010, Số 17, |
| 3 |  | Báo chí với nhiệm vụ giáo dục thanh niên / Lưu Văn Kiền . - Tr.33-36 Tạp chí Tư tưởng-Văn hoá, 2003, Số 10, |
| 4 |  | Bảo tồn, làm giàu và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống Việt Nam trong đổi mới và hội nhập / Nhiều tác giả ; Ngô Đức Thịnh (chủ biên) . - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 300 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L11B020396-L11B020397 |
| 5 |  | Chiến thuật "săn đầu người" : Tuyển tập phóng sự điều tra / Nguyễn Thu Tuyết . - H. : Thanh niên, 2008. - 180 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015490 : R08B015489 |
| 6 |  | Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân trong thời kì đổi mới / Phạm Thị Lương Diệu . - . - Tr.47-50 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2011, Số 11, |
| 7 |  | Chương trình xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam và những thách thức trong giai đoạn mới / Nguyễn Hữu Minh . - . - Tr.11-19 Tạp chí Xã hội học, 2006, Số 4 (96), |
| 8 |  | Công tác giám sát trong Đảng giai đoạn hiện nay: (Sách tham khảo) / Đặng Đình Phú, Trần Duy Hưng (đồng chủ biên) . - H. : Lý luận Chính trị, 2008. - 276 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016368 : R09B016367 |
| 9 |  | Công tác tư tưởng và giảng dạy lý luận trong trường đại học và cao đẳng hiện nay / Phạm Văn Năng (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. TP. Hồ Chí Minh, 2002. - 448 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L03B007111 : L03B007113 : L172B006538 : R03B007110 : R172B006537 |
| 10 |  | Cổng trường thời mở cửa : Tiểu thuyết / Hữu Đạt . - H. : Công an Nhân dân, 2007. - 404 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R09B015804 : R172B006789 |
| 11 |  | Dõi theo tiến trình đổi mới văn hóa văn nghệ / Từ Sơn . - H. : Chính trị Quốc gia, 1998. - 170 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R04B008780 |
| 12 |  | Đào tạo nghề ở Việt Nam trong bối cảnh lao động mới / Nguyễn Văn Hạnh . - . - Tr.67-73 Tạp chí Xã hội học, 2006, Số 2 (94), |
| 13 |  | Đánh giá chất lượng sách giáo khoa lý luận, chính trị trong giai đoạn hiện nay / Lê Văn Yên . - . - Tr.26-30 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông, 2007, Số 8, |
| 14 |  | Đảng lãnh đạo Nhà nước trong điều kiện xây dựng Nhà nước pháp quyền ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Văn Vĩnh (chủ biên) . - H. : Lý luận Chính trị, 2007. - 324 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B016365 : R09B016364 |
| 15 |  | Đảng phải có trí tuệ, có đủ năng lực và phẩm chất cách mạng tương xứng với yêu cầu của thời kỳ mới / Lê Khả Phiêu . - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 268 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012740 : R07B012738 : R172B007473 |
| 16 |  | Đi tìm chân lý nghệ thuật : Giải thưởng văn học 1999 của Hội Nhà văn Việt Nam / Hà Minh Đức . - H. : Văn học, 2000. - 360 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003802-R03B003803 |
| 17 |  | Đổi mới giáo dục Việt Nam - Luật giáo dục (sửa đổi bổ sung) và các văn bản mới nhất về các đề án giáo dục, quy chế tài chính, quy chế tuyển sinh năm 2010 / Nhiều tác giả . - H. : Lao động, 2010. - 660 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15PL000246 |
| 18 |  | Đổi mới hoạt động văn hóa - thông tin ở Quận Ba - Thành phố Hồ Chí Minh trong thời kỳ Công nghiệp hóa , Hiện đại hóa: Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Tô Văn Thanh . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 1997. - 203 tr. ; Minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R05LV000370 |
| 19 |  | Đổi mới sâu rộng, phát triển đất nước nhanh và bền vững, tiến cùng thời đại. T.1 / Phan Văn Khải . - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 536 tr. : Ảnh chân dung ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L07B012732 : R07B012731 |
| 20 |  | Đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới về phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc / Nguyễn Thu Nghĩa . - . - Tr.9-16 Tạp chí Triết học, 2012, Số 1(248), |
| 21 |  | Gắn kết tăng trưởng kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội / Trần Nguyễn Tuyên . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 390 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019366-L11B019367 : L172B009353 : R11B019364 : R172B009352 |
| 22 |  | Gia đình nông thôn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới / Trịnh Duy Luân, Helle Rydstrom, Will Burghoorn (chủ biên), Thiện Duyên (lược thuật) . - . - Tr.34-39 Tạp chí Thông tin khoa học xã hội, 2012, Số 1, |
| 23 |  | Giá trị bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam / Đinh Đăng Định (chủ biên) . - H. : Lao động, 2002. - 148 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R05B009505-R05B009506 : R12SDH000156 |
| 24 |  | Hệ thống chính trị ở cơ sở nông thôn nước ta hiện nay. (Sách tham khảo) / Hoàng Chí Bảo (chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 484 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012765 : R07B012764 |
| 25 |  | Hình tượng văn học dân gian, truyền thống trong ca khúc Việt Nam thời đổi mới / Trần Bảo Lân . - Tr. 66 - 68 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2020. - Số 432, |
| 26 |  | Hỏi và đáp về xây dựng làng văn hóa, nếp sống văn hóa tổ chức và quản lý lễ hội truyền thống / Trần Hữu Tòng, Hà Văn Tăng (đồng chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1998. - 98 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R10B017107 |
| 27 |  | Hỏi và đáp về xây dựng làng văn hóa, nếp sống văn hóa tổ chức và quản lý lễ hội truyền thống / Trần Hữu Tòng, Hà Văn Tăng (đồng chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1999. - 100 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011147-L06B011148 |
| 28 |  | Học tập và làm theo tư tưởng quản lý của Hồ Chí Minh trong thời kỳ mới / Hồ Văn Vĩnh . - . - Tr. 2-6 Tạp chí Quản lý văn hóa thể thao du lịch, 2010, Số Xuân, |
| 29 |  | Hướng về Thăng Long - Hà Nội: Chào mừng kỷ niệm 1000 năm Thăng Long (1010 - 2010) / Nhiều tác giả ; Hải Ngọc Thái Nhân Hòa (sưu tầm, biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa sài Gòn, 2010. - 368 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019598 : L11B019601 : L11B019603 : L13B024471 : L172B007122-L172B007123 : L172B009692-L172B009694 : L172B009748-L172B009749 : R11B019594 : R172B007121 |
| 30 |  | Khoa học xã hội Nam Bộ: nhìn về lịch sử, nhìn vào hiện tại, nhìn ra khu vực / Nhiều tác giả ; Bùi Thế Cường (chủ biên) . - H. : Từ điển Bách khoa, 2009. - 506 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B020222 : L172B008016-L172B008017 : R11B020220 : R142B000781 |