| 1 |  | 7 kỳ quan thế giới cổ đại / Hải Lăng . - . - Tr.58-59 Tạp chí Thế giới Di sản, 2007, Số 8, |
| 2 |  | Bài học từ Luận Ngữ của Khổng Tử / Trần Vọng Hoành (biên sọan) ; Tiêu Thừa Tài (minh họa) ; Trần Trung Nghĩa (biên dịch) ; Bùi Khởi Giang (hiệu đính) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008. - 208 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015622 : R09B015621 |
| 3 |  | Con người và tư tưởng phương Tây / Crane Brinton ; Nguyễn Kiên Trường (biên dịch) . - H. : Từ điển Bách khoa, 2007. - 608 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L12B021416 : L172B006424-L172B006426 : L172B008761-L172B008762 : R11B020667 : R142B001265 |
| 4 |  | Cổ sử Việt Nam - một cách tiếp cận vấn đề / Trương Thái Du . - H. : Lao động, 2007. - 200 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015627 : R09B015626 : R172B007118 |
| 5 |  | Dịch học nhập môn / Đỗ Đình Tuân (biên soạn) . - Long An : Nxb Long An, 1992. - 206 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000687 |
| 6 |  | Dịch học tân biên = Doctrine I ching avec rédiger nouveau / Nguyễn Trọng Lưu (biên soạn) . - H. : Thời đại, 2012. - 423 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L12B022518 : R12B022516 : R172B008865 |
| 7 |  | Dịch học tinh hoa; Chu dịch huyền giải / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 460 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R21B031284 |
| 8 |  | Đàm đạo với Lão Tử / Lưu Ngôn ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - H. : Văn học, 2004. - 356tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L04B009221 : R04B009222 |
| 9 |  | Đại cương lịch sử Triết học phương Đông cổ đại / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1992. - 311 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000675 |
| 10 |  | Đại cương lịch sử Triết học phương Đông cổ đại / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Thanh niên, 2013. - 353 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028431 : R16B028430 |
| 11 |  | Đại cương lịch sử Triết học phương Đông cổ đại / Doãn Chính (chủ biên) ; Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - Tái bản lần thứ ba. - H. : Giáo dục, 1993. - 311 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000676 |
| 12 |  | Images of the past / T. Douglas Price, Gary M. Feinman . - 5th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 569 p. : Pictures ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000079 |
| 13 |  | Khoa học và triết học Hy Lạp cổ đại / Alan C. Bowen ; Trung tâm dịch thuật ; Lê Sơn (hiệu đính) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2004. - 458 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B002738-L152B002739 : L15B025931 : L172B009057-L172B009058 : R152B002737 : R15B025929 |
| 14 |  | Khổng Tử (Năm 551 - 479 trước Công Nguyên) / Trần Dục Tú ; Nguyễn Văn Ái (dịch) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2004. - 290 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B009161 : R04B009160 |
| 15 |  | Khổng Tử - Tinh hoa, trí tuệ qua danh ngôn / Hoàng Nha Phương ; Nguyễn Văn Lâm (biên dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn hóa Thông tin, 2011. - 240 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L11B019999 : R11B019998 : R172B008288 |
| 16 |  | Khổng Tử / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hóa, 1995. - 233 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000646-L03B000647 : R03B000644 : R142B001318 |
| 17 |  | Kinh văn của các trường phái triết học Ấn Độ: Lịch sử triết học Ấn Độ / Doãn Chính (chủ biên) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003. - 628 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B010038 |
| 18 |  | Lão Tử - Đạo đức kinh = Lao Tzu Tao Te Ching / Lão Tử ; Vũ Thế Ngọc (dịch) ; Nguyễn Minh Tiến (hiệu đính) . - H. : Lao động, 2006. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017519 : L10B017522 : L10B017524 : L172B009034-L172B009035 : R10B017518 : R172B009033 |
| 19 |  | Lão Tử - Đạo đức kinh giải luận / Lý Minh Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 405 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L20B030959 |
| 20 |  | Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tái bản lần thứ hai. - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2014. - 218 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L162B004462 : L16B027933 : L172B008286-L172B008287 : R162B004461 : R16B027930 |
| 21 |  | Lão Tử tinh hoa, Lão Tử đạo đức kinh / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2014. - 506 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L162B004416-L162B004417 : L16B027885 : L172B008285 : R162B004415 : R16B027884 |
| 22 |  | Lão Tử tinh hoa; Lão Tử Đạo đức kinh / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 455 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R21B031282 R23QL000051 |
| 23 |  | Liệt Tử và Dương Tử / Nguyễn Hiến Lê . - Xuất bản lần thứ hai. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 244 tr. ; 19 cm. - ( Đại cương triết học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: : R03B000653 |
| 24 |  | Lịch sử cổ đại Việt Nam / Đào Duy Anh . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 624 tr. : Minh họa, bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L05B010388 : L06B011389-L06B011390 : R05B010389 |
| 25 |  | Lịch sử phát triển nhân loại thời cổ đại / Đăng Trường, Lê Minh (biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2012. - 468 tr. : Hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L142B001989-L142B001992 : L14B024479-L14B024480 : L172B009634 : L172B010485 : R142B001988 : R14B024477 |
| 26 |  | Lịch sử thế giới cổ đại / Lương Ninh (chủ biên) ; Đinh Ngọc Bảo, Đặng Quang Minh, Nguyễn Gia Phu, Nghiêm Đình Vỳ . - Tái bản lần thứ mười sáu. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014. - 272 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L152B002852-L152B002858 : L162B004945-L162B004948 : L16B028917-L16B028920 : L172B008931-L172B008935 : L172B008941 : R152B002851 : R15B026078 |
| 27 |  | Lịch sử thế giới cổ đại / Lương Ninh (chủ biên) ; Đinh Ngọc Bảo, Đặng Quang Minh, Nguyễn Gia Phu, Nghiêm Đình Vỳ . - Tái bản lần thứ 15. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 272 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L13B023889 : L13B023893 : L172B008936-L172B008940 : L172B008942 : R13B023886 : R142B001138 |
| 28 |  | Lịch sử thế giới cổ đại. T.1, Các nền văn minh cổ Phương Đông / Chiêm Tế . - H. : Giáo dục, 1977. - 256 tr. : hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004821 : R03B004819 |
| 29 |  | Lịch sử thế giới cổ đại. T.2 : Các nền văn minh cổ Phương Tây (Hy lạp - La mã) / Chiêm Tế . - H. : Giáo dục, 1977. - 224 tr. : hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004824 : R03B004822-R03B004823 |
| 30 |  | Lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại / Doãn Chính, Lương Minh Cừ . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1991. - 212 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000660 |