| 1 |  | Angiêlô - Môza và Xaliêri - Người khách đá - Hiệp sĩ keo kiệt / A.V.Puskin ; Thúy Toàn, Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011516 R23QL000224 |
| 2 |  | Anh hùng Võ Duy Dương chống Pháp ở Đồng Tháp Mười / Nhiều người biên soạn ; Thượng Hồng (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 2005. - 388 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R07B012414 |
| 3 |  | Ba chị em / Sêkhốp ; Nhị Ca (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 202 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011530 R23QL000285 |
| 4 |  | Ba người lính ngự lâm: Tiểu thuyết / Alêchxăng Đuyma ; Anh Vũ (dịch và giới thiệu), Trần Việt (dịch) . - Tái bản. - H. : Văn học, 2010. - 796 tr. ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: : L11B020312 : L172B010321 : R11B020310 |
| 5 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 6 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Gia Thiều / Nhiều tác giả . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hoà, 1992. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003504 |
| 7 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |
| 8 |  | Bảo tồn và phát huy Lễ hội Trương Định tại tỉnh Tiền Giang : Luận văn Thạc sĩ Quản lý văn hóa / Phạm Thị Phương Trúc . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 125 tr. : hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R18LV001225-R18LV001226 |
| 9 |  | Black, white, and Huckleberry Finn: reimagining the American dream / Elaine Mensh, Harry Mensh . - New York : Alabama, 2000. - 167 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001790 |
| 10 |  | Bông huệ trong thung / Honoré de Balzac ; Vũ Đình Liên (dịch, giới thiệu) . - H. : Văn học, 1987. - 440 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014404 |
| 11 |  | Bôrix Gôđunốp / A.V.Puskin ; Thúy Toàn, Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 176 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011515 |
| 12 |  | Bộ sưu tập bìa báo Tết Bắc Kỳ, Trung Kỳ / Viện Nghiên cứu Việt Nam học (giới thiệu) . - Đồng Nai : NXB Đồng Nai, 2022. - 136 tr. : Hình ảnh ; 42 cm Thông tin xếp giá: R24B032547 R252B013860 |
| 13 |  | Bộ sưu tập bìa báo xuân Nam Kỳ / Viện Nghiên cứu Việt Nam học (giới thiệu) . - Đồng Nai : NXB Đồng Nai, 2022. - 134 tr. : Hình ảnh ; 42 cm Thông tin xếp giá: R24B032548 R252B013861 |
| 14 |  | Cá voi trắng / Hơnmơn Menvin ; Công Ba, Sơn Mỹ (dịch) . - Cà Mau : Mũi Cà Mau, 1987. - 288 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007890-L04B007891 : L08B014431 |
| 15 |  | Các nền văn hóa cổ Việt Nam (từ thời nguyên thủy đến thế kỷ 19) / Hoàng Xuân Chinh . - H. : Văn hóa Thông tin, 2009. - 738 tr. : Hình minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B021923 : R12B021922 |
| 16 |  | Cậu Vania / A. P. Sêkhốp ; Lê Phát, Nhị Ca (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 148 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011528 R23QL000288 |
| 17 |  | Chiến tranh và hòa bình. Tập 3 / L.Tônxtôi ; Cao Xuân Hạo, Hoàng Thiếu Sơn, Trường Xuyên, Nhữ Thành (dịch) . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học, 1979. - 559 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L10B017129 |
| 18 |  | Chim hải âu: (hài kịch bốn hồi) / Sêkhốp ; Nhị ca, Lê Phát, Dương Tường (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 156 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011527 R23QL000286 |
| 19 |  | Chữ nghĩa Truyện Kiều / Nguyễn Quảng Tuân . - H. : Khoa học xã hội, 1990. - 216 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007495 : R03B003623 |
| 20 |  | Con vịt trời / Henrich Ipxen ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 230 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011518 R23QL000273 |
| 21 |  | Cô gái không của hồi môn / Axtơrôpxki ; Đỗ Lai Thúy (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 202 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011484 R23QL000299 |
| 22 |  | Dương Từ Hà Mậu / Nguyễn Đình Chiểu . - Long An : Tổng hợp Long An, 1982. - 252 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007841-L04B007842 |
| 23 |  | Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. T.5, Văn hóa Việt Nam thế kỉ XIX / Nguyễn Khắc Thuần . - H. : Giáo dục, 2008. - 480 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015317 : L172B010242-L172B010243 : R08B015314 : R172B009872 |
| 24 |  | Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. T.5, Văn hóa Việt Nam thế kỉ XIX / Nguyễn Khắc Thuần . - H. : Thời đại, 2012. - 478 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12SDH000061-L12SDH000063 : R12SDH000060 |
| 25 |  | Đại thi hào Nguyễn Du và các danh nhân dòng họ Nguyễn Tiên Điền với Thăng Long - Hà Nội: Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa Thông tin, 2011. - 590 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B006805 : R162B005519 : R16B029252 |
| 26 |  | Đặc khảo về Nguyễn Trung Trực / Nhiều tác giả . - H. : Hồng Đức : Tạp chí Xưa & Nay, 2016. - 138 tr. ; 24 cm. - ( Tập san Sử Địa ) Thông tin xếp giá: : L162B005027 : L16B029027 : R162B005026 : R16B029026 |
| 27 |  | Đặc khảo về Phan Thanh Giản / Nhiều tác giả . - H. : Hồng Đức : Tạp chí Xưa & Nay, 2016. - 256 tr. ; 24 cm. - ( Tập san Sử Địa ) Thông tin xếp giá: : L162B005154 : L16B029029 : R162B005028 : R16B029028 |
| 28 |  | Đặc khảo về Trương Công Định / Nhiều tác giả . - H. : Hồng Đức : Tạp chí Xưa & Nay, 2016. - 164 tr. ; 24 cm. - ( Tập san Sử Địa ) Thông tin xếp giá: : L162B005030 : L16B029031 : R162B005029 : R16B029030 |
| 29 |  | Đề Thám : tuồng lịch sử / Mai Hanh, Bửu Tiền, Doãn Khoái . - S. : Văn học giải phóng, 1975. - 118 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004993 : R03B004991-R03B004992 |
| 30 |  | Điạ danh làng xã Việt Nam đầu thế kỷ XIX (thuộc các tỉnh từ Nghệ Tĩnh trở ra) / Viện Nghiên cứu Hán Nôm . - H. : Văn hóa Thông tin, 2012. - 608 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L12B021443 : R12B021442 : R152B003062 |