| 1 |  | 100 câu hỏi đáp về văn học Hán Nôm ở Gia Định - Sài Gòn / Nguyễn Khuê, Cao Tự Thanh (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Văn nghệ, 2011. - 413 tr. ; 22 cm. - ( 100 câu hỏi đáp về Gia Định - Sài Gòn - TP. Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: : L12B022577-L12B022578 : L152B002685-L152B002686 : L15B025864-L15B025865 : L172B005743-L172B005745 : L17B029478-L17B029480 : R12B022576 : R152B002684 |
| 2 |  | Âm mưu và tình yêu / Fritđơrich Sinle ; Nguyễn Đình Nghi, Tất Thắng (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 304 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011513 R23QL000257 |
| 3 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |
| 4 |  | Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 735 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030670 : R192B011937 : R19B030669 |
| 5 |  | Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch, chú giải, giới thiệu) ; Trần Thị Băng Thanh (hiệu đính) . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 735 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030340 : R19B030339 |
| 6 |  | Ca Văn Thỉnh - Di sản văn hóa Nam Bộ nhìn từ danh sĩ Nam Bộ, thế kỷ XVIII-XIX. Tập 1 / Ca Văn Thỉnh ; Lê Sĩ Đồng, Nguyễn Long Trảo (sưu tầm, tuyển soạn) ; Đoàn Lê Giang (giới thiệu) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 264 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L222B012996-L222B012997 L22B031742-22031744 |
| 7 |  | Các nguyên lý của triết học pháp quyền / G.W.F.Hegel ; Bùi Văn Nam Sơn (dịch và chú giải) . - H. : Tri thức, 2010. - 915 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L23B031842 |
| 8 |  | Cánh chim bằng bạt gió / Hoàng Giang Phú . - H. : Sân khấu, 2020. - 144 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003386 |
| 9 |  | Chân dung Nguyễn Du: khảo luận / Nhiều tác giả . - Sài Gòn : Nam Sơn, 1960. - 186 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026327 |
| 10 |  | Chinh phụ ngâm : Hán - Hán Việt - Nôm - Quốc ngữ / Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm ; Lạc Thiện (sao lục) . - TP. Hồ Chí Minh : Hội Ngôn ngữ học, 1994. - 96 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L04B008157 : R03B003647 |
| 11 |  | Chinh phụ ngâm : Hán Nôm hợp tuyển / Đặng Trần Côn ; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng (biên soạn) ; Nguyễn Đình Thảng (hiệu đính chữ Nôm) . - Huế : Thuận Hóa, 2000. - 248 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004924 : R03B004923 |
| 12 |  | Chinh phụ ngâm bị khảo / Hoàng Xuân Hãn . - H. : Văn học, 1993. - 328 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003728 |
| 13 |  | Chính sách tôn giáo của các chúa Nguyễn ở Đàng Trong (thế kỷ XVII - XVIII): Luận án Tiến sĩ Lịch sử / Lê Bá Vương . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 215 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R20LA000038 |
| 14 |  | Chính sách tôn giáo của các chúa Nguyễn ở Đàng Trong, thế kỷ XVII - XVIII: (Sách chuyên khảo) / Lê Bá Vương, Phạm Đình Khuê, Trần Minh Ngọc . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2023. - 347 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L232B013208 L23B031998 |
| 15 |  | Cô chủ quán / Cáclô Gônđôni ; Hoàng Hữu Đản (dịch) ; Nguyễn Văn Hoàn (giới thiệu) . - H. : Sân khấu, 2006. - 236 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011476 |
| 16 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều . - H. : Văn học, 1994. - 118 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B007659-L04B007660 |
| 17 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều ; Nguyễn Lộc (khảo đính, giới thiệu) . - H. : Văn học, 1986. - 82 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007553-L04B007554 |
| 18 |  | Cung oán thi / Nguyễn Huy Lượng ; Nguyễn Hữu Sơn (phiên âm, chú giải) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1994. - 140 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004921-R03B004922 |
| 19 |  | Đám cưới Figarô / P. A. C. de Bômacse ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 276 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011483 R23QL000303 |
| 20 |  | Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam. T.4: Văn hóa Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI đến cuối thế kỉ XVIII / Nguyễn Khắc Thuần . - H. : Giáo dục, 2006. - 400 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013450 : L172B009870-L172B009871 : L172B010235-L172B010241 : R07B013195 : R172B009869 |
| 21 |  | Đại Việt Quốc thư / Quang Trung . - Huế : Thuận Hóa, 1995. - 344 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004203 : R03B004202 |
| 22 |  | Đặc khảo về Quang Trung - Nguyễn Huệ / Nhiều tác giả . - H. : Hồng Đức : Tạp chí Xưa & Nay, 2016. - 446 tr. ; 24 cm. - ( Tập san Sử Địa ) Thông tin xếp giá: : L162B005025 : L16B029025 : R162B005024 : R16B029024 |
| 23 |  | Đến với nhạc cổ điển / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2011. - 411 tr. : Hình ảnh ; 23 cm Thông tin xếp giá: : L11B020542 : L12B022354 : R11B020541 |
| 24 |  | Điđơrô và Thế kỷ Ánh sáng / Vũ Đức Phúc . - H. : Lý luận chính trị, 2007. - 275 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 25 |  | Eighteenth Century Counterpoint / H. Gibert Trythall . - Boston : McGraw Hill, 1993. - 298 p. ; 28cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000271 |
| 26 |  | Gia Định tam gia / Trịnh Hoài Đức, Ngô Nhơn Tĩnh, Lê Quang Định ; Hoài Anh (biên dịch, chú giải) . - Đồng Nai : NXB Tổng hợp Đồng Nai, 2003. - 670 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004995 : L172B006875 : R162B004994 : R16B028995 |
| 27 |  | Góp phần tìm hiểu vùng đất Nam bộ các thế kỷ XVII, XVIII, XIX / Huỳnh Lứa . - H. : Khoa học xã hội, 2002. - 430 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B007278-R03B007279 |
| 28 |  | Hệ thống cảng thị trên sông Đàng Ngoài - lịch sử ngoại thương Việt Nam thế kỷ XVII-XVIII / Đỗ Thị Thùy Lan . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 482 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L182B011574 : R182B011573 : R18B029970 |
| 29 |  | Hoàng đế Quang Trung: Tiểu thuyết lịch sử. Quyển 1 / Nguyễn Thu Hiền . - H. : Văn học, 2010. - 364 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019834 : L172B007126-L172B007127 : R11B019833 : R142B000966 |
| 30 |  | Hoàng đế Quang Trung: Tiểu thuyết lịch sử. Quyển 2/ Nguyễn Thu Hiền . - H. : Văn học, 2010. - 298 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019830 : L172B007128-L172B007129 : R11B019828 : R142B000956 |