| 1 |  | ALA từ điển giải nghĩa thư viện học và tin học Anh - Việt = The ALA Glossary of Library and Information Science / Heartsill Yong (Editor) ; Phạm Thị Lệ Hương, Lâm Vĩnh Thế, Nguyễn Thị Nga (dịch) . - USA : Galen press. ltd, 1996. - 280 tr. ; 32 cm Thông tin xếp giá: : L03B005260 : L03B005262 : L142B001582 : L152B003077-L152B003078 : L172B010961-L172B010963 : L202B012517 : R03B005257-R03B005258 : R03NV000021 : R142B000036 |
| 2 |  | Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ công tác thư viện / Quí Long, Kim Thư (sưu tầm, hệ thống hóa) . - H. : Lao động, 2009. - 560 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L09B016478 : R09B016475 : R09NV000053 : R152B003017 |
| 3 |  | Cẩm nang nghề thư viện / Lê Văn Viết (Biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2000. - 630 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003016 : L212B012713 : R03B000266 : R142B000465 |
| 4 |  | Cẩm nang thư viện trường học / Lê Ngọc Oánh . - H. : Đại học Sư phạm, 2009. - 289 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15B027333 |
| 5 |  | Cơ sở khoa học thông tin và thư viện / Nguyễn Minh Hiệp . - H. : Giáo dục, 2009. - 282 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002930 : L152GT001698-L152GT001701 : L172GT003077-L172GT003078 : R151GT002929 : R152GT001148 : R152GT001697 |
| 6 |  | Đọc hiểu tiếng Anh ngành thư viện thông tin = Library and information science: English reading materials (Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng ngành thư viện - thông tin) / Dương Thị Thu Hà . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 356 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT001903-L151GT001904 : L152GT001308-L152GT001314 : L15SDH000965 : L172GT003658-L172GT003659 : R151GT001901 : R152GT001307 : R15SDH000964 |
| 7 |  | Giáo trình Thông tin - Thư viện : (Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp) / Nguyễn Thị Thu Hoài . - H. : Hà Nội, 2006. - 128 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002571 : L151GT003363 : L152GT001586 : L152GT001870 : L172GT002969 : R151GT002570 : R152GT001585 |
| 8 |  | Giáo trình Thư viện học đại cương / Phan Văn . - H. : Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1983. - 216 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L152GT001047-L152GT001048 : R151GT001442 : R152GT000905 |
| 9 |  | Hiện trạng và tương lai phát triển khoa học thư viện ở Việt Nam / Bùi Loan Thùy . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 275 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000260-L03B000261 : L03B000264 : L162B004292 : L172B008674 : L202B012501 : R03B000258 : R142B000698 |
| 10 |  | Hoạt động xử lý thông tin của Trung tâm Thông tin - Tư liệu thư viện Học viện Báo chí và Tuyên truyền thực trạng và giải pháp / Hồng Luyến . - . - Tr.36-41 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2007, Số 3(11), |
| 11 |  | Kho sách của các Thư viện đại chúng : thành phần, bổ sung và sử dụng trong các Thư viện Nhà nước Cộng hoà Liên bang Nga / A.P. Xelighexki ; Hữu Dzư (dịch) . - M. : Sách, 1974. - 208 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B005314 |
| 12 |  | Learn about information / Mary Gosling, Elizabeth Hopgood . - 2nd ed. - Aus. : Canberra DocMatrix Pty Ltd, 1999. - 158 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R16B028066 : R192B011844 |
| 13 |  | Lịch sử và hướng chuẩn hóa thuật ngữ chuyên ngành thư viện học và thông tin học / Vũ Văn Sơn . - Tr.25-29 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2006, Số 2(6), |
| 14 |  | LRC 2.0 - Mô hình ứng dụng Web 2.0 cho thư viện học thuật / Lâm Thị Hương Duyên, Nguyễn Thị Kim Tri, Lý Thành Lũy . - Tr. 33 - 37 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 4 (54), |
| 15 |  | Một số chuyên đề về nghiệp vụ thư viện trường học / Đàm Thị Kim Liên, Trần Xuân Khóa (biên soạn) . - H. : Giáo dục, 2009. - 212 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L10B017178 : L10B017181 : L10B017183 : L172B009532-L172B009535 : L172B010203 : R10B017174 : R152GT001144 |
| 16 |  | N. C. Cơrupxcaia về đào tạo cán bộ và những vấn đề phát triển giáo dục chuyên ngành thư viện hiện nay: Bài giảng về môn học "Thư viện học" cho sinh viên khoa thư viện / C. I. Abramốp . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Lý luận nghiệp vụ II, 1981. - 68 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000378 : L03B000380-L03B000381 : L03B000384 : L03B000388 : L03B000390 : L172B008667-L172B008673 : R03B000376-R03B000377 : R172B008666 |
| 17 |  | Nâng cao trình độ cán bộ thư viện đáp ứng nhu cầu phát triển trong thời kỳ mới / Đặng Hữu Việt . - Tr.7-10 Tập san Thư viện, 1999, Số 3, |
| 18 |  | Nghề thư viện / Trần Mai, Trần Tất Thắng . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1986. - 205 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000340-L03B000342 : R03B000338 |
| 19 |  | Nghiên cứu các đặc điểm định chủ đề tài liệu liên quan đến Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Bảo tàng Hồ Chí Minh : Lụân văn thạc sĩ, chuyên ngành Thông tin - Thư viện / Chu Minh Phương . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2001. - 75 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000174 |
| 20 |  | Nhập môn Khoa học Thư viện và Thông tin / Phan Văn, Nguyễn Huy Chương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997. - 229 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202GT003910-L202GT003911 |
| 21 |  | Những vấn đề phương pháp luận của Thư viện học Xô Viết. T.15, Những công trình khoa học / U. V. Grigôrev ; Nguyễn Tần (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Lý luận nghiệp vụ II, 1981. - 41 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B000369-L03B000370 : L142B000700 : L172B008675-L172B008679 : R03B000365-R03B000366 : R142B000699 |
| 22 |  | Sổ tay quản lý thông tin - thư viện / Nhiều tác giả ; Nguyễn Minh Hiệp (chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2002. - 298 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L202B012504 : R16B028960 |
| 23 |  | Thông tin học và thư viện học / R.S. Ghi-lia-rép-xki . - M. : Mátxcơva ; H. : Khoa học, 1974. - 162 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B005265 |
| 24 |  | Thư mục tóm tắt luận án tiến sĩ hiện có ở Thư viện Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh / Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh (biên soạn) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 472 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B021010 : L172B008381-L172B008383 : R12B021004 : R152GT001166 : R172B008380 |
| 25 |  | Thư viện học / Nguyễn Hùng Cường . - Sài Gòn : Trung tâm học liệu Bộ Giáo dục, 1972. - 157 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R202B012503 |
| 26 |  | Thư viện học đại cương / Bùi Loan Thùy, Lê Văn Viết . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2001. - 304 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L182GT003802 : L202GT003907 : R151GT001619 : R152GT000975 |
| 27 |  | Thư viện học đại cương: (tài liệu tham khảo). Phần I : Những cơ sở lý thuyết của Thư viện học / V. V. Xcvortxov ; Nguyễn Thị Thư (dịch) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2004. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L141GT000268-L141GT000269 : L141GT000271 : L141GT000273 : L141GT000275 : L142GT000111-L142GT000125 : L142GT000156-L142GT000160 : L152GT001085-L152GT001086 : L172GT003595-L172GT003602 : L172GT003743-L172GT003744 : L202GT003938 : L202GT003949 : R141GT000266 : R152GT001655 L221GT004188-L221GT004192 L222GT004096-222004112 |
| 28 |  | Thư viện học đại cương: Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin học / Nguyễn Yến Vân, Vũ Dương Thúy Ngà . - Tái bản lần thứ hai, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 236 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002005-L151GT002007 : L152GT001389-L152GT001396 : L15SDH000973 : L212GT004003 : R151GT002004 : R152GT001388 : R15SDH000972 |
| 29 |  | Thư viện học đại cương: Tài liệu tham khảo. Phần I, Những cơ sở lý thuyết của Thư viện học / N. X. Cartaxov, V. V. Xcvortxov ; Nguyễn Thị Thư (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 132 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002828-L151GT002829 : L152GT001088-L152GT001090 : L152GT001657 : L152GT001811 : L152GT001816-L152GT001817 : L172GT003603 : L202GT003909 : R151GT002826 : R152GT001087 |
| 30 |  | Thư viện học: những bài viết chọn lọc / Lê Văn Viết . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006. - 450 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011444 : L152GT001850-L152GT001851 : L182GT003795-L182GT003797 : L182GT003804 : L202GT003951 : L212GT004017 : R152GT001849 : R15B026611 : R182GT003794 |