| 1 |  | 86 năm thơ tuyển và những lời bình / Phạm Phú Thang . - H. : Hội Nhà văn, 2020. - 327 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L21SDH003308 |
| 2 |  | Anh đom đóm - Quê nội - Ngày tết của Trâu Xe : Thơ, Tiểu thuyết, truyện / Võ Quảng . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 547 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003885 : L15B027647 : R152B003848 : R15B027579 |
| 3 |  | Anh Thơ toàn tập. Tập 1, Thơ / Anh Thơ ; Cầm Thơ (sưu tầm, hiệu đính) . - H. : Văn học, 2018. - 683 tr. : Hình ảnh ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L192B011875-L192B011876 : L19B030527-L19B030528 |
| 4 |  | Ánh hồng Điện Biên / Cầm Biêu . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 315 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L202B012189 : R19B030317 |
| 5 |  | Ánh trăng - Cát trắng - Mẹ và em: Thơ / Nguyễn Duy . - H. : Hội Nhà văn, 2015. - 355 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004625 : L16B028101 : L172B006668 : R162B004624 : R16B028099 |
| 6 |  | Ảnh hưởng của thơ ca dân gian trong thơ Việt Nam hiện đại / Nguyễn Đức Hạnh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 300 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000469 |
| 7 |  | Ba phần tư trái đất - Nhịp sống - Gọi nhau qua vách núi - Bóng ai gió tạt: Thơ / Thi Hoàng . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 363 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003904 : L172B006848 : R152B003802 : R15B027621 |
| 8 |  | Bao giờ đến được cánh đồng / Hoa Níp . - H. : Hội Nhà văn, 2016. - 111 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R172B005970 |
| 9 |  | Bài ca khởi nghĩa - Chân dung một quản dốc : Thơ, tiểu thuyết / Trần Bạch Đằng . - H. : Hội Nhà văn, 2015. - 503 tr. : Ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004781 : L172B006870 : R162B004780 : R16B028257 |
| 10 |  | Bài ca trái đất - Những câu tục ngữ gặp nhau: Thơ, truyện thơ / Định Hải . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 344 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003868 : L172B006847 : R152B003829 : R15B027568 |
| 11 |  | Bài ca trên núi: Trường ca và thơ / Đặng Quang Vượng . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 399 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002522 : L20SDH003173 |
| 12 |  | Bàn tay cũng là hoa / Thích Nhất Hạnh . - Tái bản lần 1. - H. : Phương Đông, 2013. - 332 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16B028409 : R172B006944 |
| 13 |  | Bác để lại : thơ / Nhiều tác giả . - H. : Văn học, 1972. - 168 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008128 |
| 14 |  | Bản sắc dân tộc trong thơ ca Việt Nam hiện đại (1945 - 1975) / Nguyễn Duy Bắc . - H. : Văn hóa dân tộc, 1998. - 290 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B003777-R03B003778 |
| 15 |  | Bên kia sông Đuống - Lá diêu bông - 99 tình khúc : Thơ / Hoàng Cầm . - H. : Hội Nhà văn, 2015. - 503 tr. : Ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004701 : L172B006849 : R162B004700 : R16B028176 |
| 16 |  | Biên niên phong trào Thơ Mới Hà Nội (1932 - 1945). Tập 1 / Nhiều tác giả ; Nguyễn Hữu Sơn (Chủ biên) . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 780 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : R21B031100 |
| 17 |  | Biên niên phong trào Thơ Mới Hà Nội (1932 - 1945). Tập 2 / Nhiều tác giả ; Nguyễn Hữu Sơn (Chủ biên) . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 816 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : R21B031101 |
| 18 |  | Biển đảo tổ quốc tôi: (Hợp tuyển thơ văn viết về biển đảo Việt Nam) / Nhiều tác giả . - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Văn học, 2015. - 1115 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004520 : L16B028023 : R162B004519 : R16B028022 |
| 19 |  | Biển Đông và mẹ: Thơ / Trương Bá Tri . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 160 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15B027729 |
| 20 |  | Bóng chữ - Ngó lời - Hèn đại nhân: Thơ, tập truyện ngắn / Lê Đạt . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 559 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003920 : L172B006850 : R152B003844 : R15B027597 |
| 21 |  | Bốn mùa thơ / Nhiều tác giả . - Dăk Lăk : Sở Văn hóa - Thông tin : Hội Văn học Nghệ thuật, 1997. - 180 tr. : Hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R10B017081 |
| 22 |  | Bỗng chốc : Thơ / Tuệ Minh . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 107 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L202B012182 : R19B030233 |
| 23 |  | Bùa trời: Tập thơ / Phạm Tú Anh . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 123 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L202B012384 |
| 24 |  | Bùi Giáng qua 99 giai thoại / Huyền Li (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Lao động, 2008. - 140 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015683 : R09B015682 |
| 25 |  | Các nhà thơ cổ điển Việt Nam: tiểu luận (1950 - 1983). T.1, Nguyễn Trãi, Nguyễn Du, Hồ Xuân Hương / Xuân Diệu . - Tái bản, có bổ sung. - H. : Văn học, 1987. - 436 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : L03B005073 : R03B005072 |
| 26 |  | Các nhà thơ cổ điển Việt Nam: tiểu luận (1950 - 1983). T.2 : Cao Bá Quát, Nguyễn Khuyến, Trần Tế Xương,.../ Xuân Diệu . - Tái bản có bổ sung. - H. : Văn học, 1987. - 412 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : L03B005075 : R03B005074 |
| 27 |  | Cánh thu rơi / Đoàn Minh Ngọc . - H. : Sân khấu, 2019. - 331 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002036 : L20SDH003125 |
| 28 |  | Cây xanh đất lửa - Trường ca sư đoàn - Cánh rừng nhiều đom đóm bay: Thơ, trường ca / Nguyễn Đức Mậu . - H. : Hội Nhà văn, 2014. - 351 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B003865 : L172B006851 : R152B003812 : R15B027561 |
| 29 |  | Chân dung Nguyễn Du: khảo luận / Nhiều tác giả . - Sài Gòn : Nam Sơn, 1960. - 186 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026327 |
| 30 |  | Chất vấn thói quen: Thơ / Phan Hoàng . - Tái bản lần thứ nhất. - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 120 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L162B004187-L162B004188 : L16B027782 : L172B006942 : R162B004186 : R16B027781 |