| 1 |  | Biện chứng của tự nhiên / F. Ăngghen . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 620 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L04B009324 : R04B009323 : R172B007312 |
| 2 |  | Bộ từ khóa. T.1, Bảng tra theo vần chữ cái : Đa ngành khoa học tự nhiên và công nghệ / Trung tâm Thông tin Tư liệu Khoa học công nghệ Quốc gia . - H. : Nxb Hà Nội, 1996. - 56 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L03B005208 : R03B005207 : R142B001792 |
| 3 |  | Các hoạt động văn hóa - xã hội và sự tác động đối với môi trường tự nhiên ở huyện Côn Đảo hiện nay / Lâm Nhân, Chu Phạm Minh Hằng . - Tr. 24 - 29 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 5 (605), |
| 4 |  | Chất cảm của vật liệu tự nhiên trong nội thất nhà ở truyền thống Việt Nam / Trần Hồng Ngọc . - Tr. 94 - 97 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 12 (554), |
| 5 |  | Conservation in the Internet age : threats and opportunities / James N. Levitt (edit);Tom Vilsack (forewokd) . - Washington : Island press, 2002. - 368 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000237 |
| 6 |  | Đáp ứng thông tin trên cơ sở sử dụng các cơ sở dữ liệu tại Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia : Luận văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Thư viện / Trịnh Thị Nhã . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Khoa sau Đại học, 1994. - 76 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000274 |
| 7 |  | Đề cương dự án "Bảo tàng lịch sử tự nhiên thành phố Hồ Chí Minh" . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Quản lý Khu công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc, 2012. - 237 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R18NCKH000206 |
| 8 |  | Địa chí tỉnh Sóc Trăng. Phần thứ 1, Địa lý tự nhiên và dân cư / Nhiều tác giả . - Sóc Trăng : Sóc Trăng, 2010. - 219 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : R16B027976 : R18NCKH000223 |
| 9 |  | Địa lí tự nhiên Việt Nam: Giáo trình / Nguyễn Quyết Chiến (chủ biên) ; Bùi Thị Thanh Dung . - H. : Đại học Sư phạm, 2024. - 307 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: L241GT004551-L241GT004552 L242GT004401-L242GT004406 R241GT004550 R242GT004400 |
| 10 |  | Giảm thiểu tác động của du lịch tới môi trường tự nhiên / Tường Minh Ngọc . - Tr. 56 - 57 Tạp chí Du lịch. - 2023. - Số 3, |
| 11 |  | Hiện trạng và định hướng phát triển Trung tâm Thông tin - Tư liệu thuộc Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia : Luận văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Thư viện / Nguyễn Vĩnh Quyên . - H. : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Khoa sau Đại học, 2000. - 142 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R04LV000282 |
| 12 |  | Hỏi - đáp về nước / Nguyễn Duy Chinh, Trương Ngọc Quỳnh (biên soạn) . - H. : Lao động - Xã hội, 2015. - 155 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030556 : R19B030398 |
| 13 |  | John Muir's last Journey : South to the Amazon and East to Africa / John Muir ; Edited by Michael P. Branch . - California : Island Press, Shearwater Books. - 339 p ; maps ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000343 |
| 14 |  | Kaleidoscope. Level C . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 229 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000065-L15QCA000066 |
| 15 |  | Kaleidoscope. Level G . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 260 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000067-L15QCA000071 |
| 16 |  | Lễ nghi tín ngưỡng trong ứng xử với môi trường tự nhiên của người Mạ ở Vườn Quốc gia Cát Tiên - Việt Nam / Nguyễn Kiều Lan Thương . - Tr. 47 - 50 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 5 (605), |
| 17 |  | Mật mã bí ẩn của thiên nhiên / Nhiều tác giả . - H. : Thanh niên, 1999. - 1148 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B008171 : L142B001665 |
| 18 |  | Môi trường tự nhiên với phát triển du lịch bền vững ở Việt Nam / Phạm Lê Thảo . - Tr.26-27 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2005, Số 8, |
| 19 |  | Một số điểm tương đồng và dị biệt giữa lôgíc và ngôn ngữ tự nhiên / Võ Văn Thắng . - Tr.66-69 Tạp chí Triết học, 2010, Số 1(224), |
| 20 |  | Nghiên cứu nhu cầu tin của cán bộ nghiên cứu và giảng dạy tại thư viện trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP. Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Nông Thị Điệp . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 88 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L172KL000693 : R172KL000690 |
| 21 |  | Our origins: discovering physical anthropology / Clark Spencer Larsen . - 1st ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 505 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L16QCA001628 |
| 22 |  | Physical anthropology. 2002/2003 / Edited by Elvio Angeloni . - 11th ed. - New York : McGraw-Hill, 2002. - 223 p. : illustrations ; 26 cm. - ( Annual Editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001445-L15QCA001446 |
| 23 |  | Physical anthropology. 2008/2009 / Edited by Elvio Angeloni . - New York : McGraw-Hill, 2008. - 207 p. : illustrations ; 27 cm. - ( Annual Editions ) Thông tin xếp giá: : L162QCA000551-L162QCA000553 |
| 24 |  | Physical anthropology. 2009/2010 / Edited by Angeloni Elvio . - New York : McGraw-Hill, 2009. - 213 p. : illustrations ; 24 cm. - ( Annual Editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001136 |
| 25 |  | Physical anthropology. 2009/2010 / Edited by Elvio Angeloni . - 8th ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 253 p. : illustrations ; 24 cm. - ( Annual Editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001105 |
| 26 |  | Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và ý nghĩa thời đại / Nguyễn Thị Nga . - . - Tr.37-42 Tạp chí Giáo dục lý luận, 2012, Số 1+2 , |
| 27 |  | Quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và sinh hoạt văn hóa của người Sán Dìu vùng Gò Đồi Thái Nguyên / Dương Thùy Linh . - Tr. 35 - 38 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2019. - Số 5 (419), |
| 28 |  | Quan hệ giữa yếu tố tự nhiên, yếu tố văn hóa - xã hội với đời sống kinh tế của dân tộc thiểu số / Lê Ngọc Thắng . - . - Tr. 1-4 Tạp chí Dân tộc & thời đại, 2012, Số 149, |
| 29 |  | Quyết định số 31/2004/QĐ-BGD&ĐT về việc ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Khoa học Tự nhiên trình độ đại học : ra ngày 16-9-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam. Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Công báo 2004 ố 36+37, ngày 27/9/2004, tr.6 - 92, |
| 30 |  | Reflections on anthropology: a four-field reader / edited by Katherine A. Dettwyler, Vaughn M. Bryant . - New York : McGraw-Hill, 2004. - 352 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000334 : L172QCA000847 |