| 1 |  | 999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức / Nguyễn Nghĩa Dân (sưu tầm, tuyển chọn, giải thích, bình luận) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 233 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002212 : R16SDH001242 |
| 2 |  | Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 482 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017465 : L20SDH003078 : R10B017453 : R13SDH000404 : R152B003294 |
| 3 |  | Ca dao, tục ngữ / Nhiều tác giả . - Tái bản có sửa chữa bổ sung . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1995. - 232 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003533-L03B003534 : R03B003532 |
| 4 |  | Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 103 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002936 : R16SDH001208 |
| 5 |  | Ca dao, tục ngữ Phật giáo Việt Nam / Lệ Như Thích Trung Hậu (sưu tầm) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 2002. - 776 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B010033 |
| 6 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học). Quyển 1 / Nguyễn Quý Thành . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 558 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002430 : R15SDH001098 |
| 7 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học). Quyển 2 / Nguyễn Quý Thành . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 342 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002659 : R15SDH001135 |
| 8 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao, tục ngữ người Việt. Quyển 1 / Ngô Văn Ban (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 553 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001748 : L20SDH002704 : R14SDH000755 |
| 9 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao, tục ngữ người Việt. Quyển 2 / Ngô Văn Ban (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 566 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001749 : L20SDH002703 : R14SDH000748 |
| 10 |  | Đạo làm người trong tục ngữ, ca dao Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Dân (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Thanh niên, 2011. - 334 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002195 : R13SDH000462 |
| 11 |  | Kể chuyện thành ngữ, tục ngữ. T. 3 / Hoàng Văn Hành, Nguyễn Như Ý, Phan Xuân Thành.. . - H. : Khoa học xã hội, 1990. - 198 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B005051 |
| 12 |  | Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội, 2010. - 405 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002333 : R12B022105 : R15SDH001018 |
| 13 |  | Kho tàng văn học dân gian Hà Tây. Quyển 1, Tục ngữ, cao dao, vè / Nhiều người biên soạn . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2011. - 344 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002008 : R13SDH000621 : R172B011273 |
| 14 |  | Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 249 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003064 : R11B019490 |
| 15 |  | Phương ngôn - tục ngữ, ca dao Ninh Bình / Đỗ Danh Gia, Nguyễn Văn Trò (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 155 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002284 : R15SDH001148 |
| 16 |  | Số tay thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt: (dùng trong nhà trường) / Nguyễn Trọng Khánh (chủ biên) ; Trần Thị Hà . - H. : Giáo dục, 2008. - 396 tr. ; 18 cm Thông tin xếp giá: : L08B015410-L08B015411 : R08B015409 |
| 17 |  | Sự phản ánh quan hệ gia đình, xã hội trong tục ngữ, ca dao / Đỗ Thị Bảy (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Lao động, 2011. - 421 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002731 : R13SDH000415 |
| 18 |  | Tâm hồn mẹ Việt Nam: Tục ngữ - Ca dao. Q.1, Ý đẹp / Lê Gia (sưu tầm, biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1992. - 288 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B005050 |
| 19 |  | Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt - Châu thổ Bắc Bộ qua một số ca dao, tục ngữ / Trần Thúy Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 184 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004868 : L172B007756-L172B007757 : R03B004866-R03B004867 : R172B007755 |
| 20 |  | Tìm hiểu tục ngữ, ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Huy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 202 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002756 : R14SDH000694 : R152B003964 |
| 21 |  | Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T. 2, Tục ngữ, câu đố / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên sọan) . - H. : Khoa học Xã hội, 2008. - 1260 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L08B015526 : R08B015525 |
| 22 |  | Tổng tập Văn học dân gian người Việt. T.1: Tục ngữ / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2002. - 796 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L03B007049 : R03B007048 |
| 23 |  | Tổng tập Văn học dân gian người Việt. T.2: Tục ngữ (tiếp theo) / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2002. - 866 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L03B007051 : R03B007050 |
| 24 |  | Tổng tập văn học dân gian xứ Huế. Tập 4, Tục ngữ / Triều Nguyên (sưu tầm) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 565 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002611 : R12B022052 |
| 25 |  | Tục ngữ - ca dao Nam Định / Trần Đăng Ngọc (sưu tầm) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 387 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002616 : R12B022021 : R162B005456 |
| 26 |  | Tục ngữ ca dao về ẩm thực Ninh Bình / Đỗ Danh Gia (sưu tầm) . - H. : Thanh niên, 2011. - 326 tr. : Hình minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002140 : R12B022074 |
| 27 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 1 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 596 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002257 : R14SDH000787 : R152B004010 |
| 28 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 2 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 600 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002707 : R14SDH000812 : R152B004067 |
| 29 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 3 / Trần Thị An (chủ biên, biên soạn) ; Vũ Quang Dũng (biên soạn) . - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 787 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002680 : R14SDH000830 : R152B004068 |
| 30 |  | Tục ngữ Mường Thanh Hóa / Cao Sơn Hải (Sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2002. - 228 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B002877 : L20SDH002433 : R06B010838 |