| 1 |  | "Sức mạnh mềm văn hóa" quốc gia bài học kinh nghiệm từ Cộng hóa Pháp / Nguyễn Thúy Quỳnh . - Tr. 82 - 85 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 11 (624), |
| 2 |  | "Sức mạnh mềm" của văn hóa trong thời đại ngày nay / Nguyễn Huy Phòng . - . - Tr.97-102 Tạp chí Nghiên cứu văn hóa, 2014, Số 10, |
| 3 |  | America unbound: the Bush revolution in foreign policy / Ivo H. Daalder, James M. Lindsay . - Canada : Wiley, 2003. - 259 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000629 |
| 4 |  | Áo dài Việt tác động sinh học đối với sức khỏe / Nguyễn Phúc Ưng Viên . - . - Tr.46 Tạp chí Thế giới Di sản, 2007, Số 6, |
| 5 |  | Ăn chay / Võ Thị Thu Nguyệt . - . - Tr.64-66 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2007, Số 1, |
| 6 |  | Ba cơ hội của gốm sứ Việt / Phạm Quốc Quân . - Tr. 26 - 30 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2021. - Số 2 (452), |
| 7 |  | Báo chí lấy " Lấy cái đẹp" sức mạnh đoàn kết toàn dân để " dẹp" luận điệu chia rẽ của các thế lực thù địch / Nguyễn Thị Hằng Thu . - Tr. 21 - 6 Lý luận chính trị và truyền thông.- 2025.- Số 12, |
| 8 |  | Bản sắc quốc gia giá trị cấu thành sức mạnh mềm trong hội nhập quốc tế / Lưu Thúy Hồng . - Tr. 127 - 132 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 5 (567), |
| 9 |  | Bảo tồn và phát huy giá trị nghề gốm sứ Tân Phước Khánh, Tân Uyên, Bình Dương: L uận văn Thạc sĩ ngành Quản lý Văn hóa / Phạm Hưng Thời . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2024. - 85 tr. : Hình ảnh ; 30 cm Thông tin xếp giá: R24LV000366-24000367 |
| 10 |  | Bảo tồn và phát triển nghề gốm sứ truyền thống ở Bình Dương: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành VHQC / Phạm Văn Nghĩa . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 1999. - 56 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R12KL000777 |
| 11 |  | Bạn biết gì về sức khỏe sinh sản và tình dục / Đào Xuân Dũng . - H. : Văn hóa Thông tin, 2006. - 410 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012857-L07B012858 : R142B001657 |
| 12 |  | Cân bằng công việc & cuộc sống / Ken Blanchard ; Nguyễn Văn Phước, Thiên Kim, Tâm Hằng, Ngọc Hân (biên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2006. - 144 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012254-L07B012255 : R07B012253 |
| 13 |  | Chiến lược chăm sóc sức khỏe của cư dân nông thôn: bản sắc giới trong văn hóa Việt Nam: Luận án Tiến sĩ Dân tộc học / Nguyễn Thị Nhung . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 200 tr. : Hình ảnh ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Chiến lược văn hóa trong tư tưởng Hồ Chí Minh - từ nguồn lực nội sinh đến sức mạnh mềm quốc gia / Đoàn Thu Nguyệt . - Tr. 20 - 30 Tạp chí Khoa học xã hội Thành phố Hồ Chí Minh. - 2026. - Số 2 (341), |
| 15 |  | Chỉ thị số 03/2004/CT-BXD về việc tăng cưòng hoạt động của mạng lưới y tế, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe người lao động trong ngành xây dựng : ra ngày 25-3-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Xây dựng . - Công báo 2004 số 1, ngày 02/4/2004, tr.52 -53, |
| 16 |  | Chỉ thị số 06/2005/CT-BGTVT về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cán bộ, công nhân viên chức, lao động ngành Giao thông vận tải trong tình hình mới : ra ngày 28-3-2005 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Giao thông vận tải . - Công báo, 2005, số 6, ngày 08/4/2005, tr.35 - 37, |
| 17 |  | Chỉ thị số 25/2004/CT-TTG về tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới : ra ngày 29-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - Công báo 2004 số 12, ngày 10/7/2004, tr. 10 - 12, |
| 18 |  | Chỉ thị số 47/2004/CT-TTg về các giải pháp nâng cao sức cạnh tranh của các sản phẩm công nghiệp xuất khẩu : ra ngày 22-12-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - Công báo, 2004, số 26, ngày 26/12/2004, tr. 2 - 10, |
| 19 |  | Chúng ta là đàn ông: Tiểu thuyết / Xtip Sencơman ; Phạm Bạch Yến , Trần Yến Thoa (dịch) . - H. : Thể thao Hà Nội, 1987. - 272 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014485 |
| 20 |  | Comprechensive school health education / Linda Meeks, Philip Heit, Randy Page . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 1996. - 835 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001080 |
| 21 |  | Comprehensive school health education / Linda Meeks, Philip Heit, Randy Page . - 2nd ed. - New York : Meeks Heit, 1996. - 835 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001190 |
| 22 |  | Core concepts in health / Paul M. Insel, Walton T. Roth, Kirstan Price . - 9th ed. - Boston : McGraw-Hill, 2002. - 420 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000646-L15QCA000647 |
| 23 |  | Core concepts in health / Paul M. Insel, Walton T. Roth, Kirstan Price . - Boston : McGraw-Hill, 2002. - 698 p. : pictures + CD-ROM ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000270 : L15QCA000638 |
| 24 |  | Corporate performance management best practices: a case study approach to accelerating CPM results / Bob Paladino . - Canada : Wiley, 2013. - 303 tr. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000965 |
| 25 |  | Công xưởng và kỹ thuật chế tạo đồ trang sức bằng đá thời đại đồng thau ở Việt Nam = Workshop sties and stone jewellery manufacturing technique in bronze age of Viet Nam / Nguyễn Thị Kim Dung . - H. : Khoa học xã hội, 1996. - 312tr. : hình minh họa; 19cm Thông tin xếp giá: : R05BT000145 |
| 26 |  | Cổ vật gốm sứ Trung Quốc / Hoàng Xuân Chinh . - H. : Văn hóa Thông tin, 2010. - 424 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B021925 : R142B000986 |
| 27 |  | Cổ vật gốm sứ Việt Nam đặt làm tại Trung Hoa / Phạm Hy Tùng . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Sài Gòn, 2006. - 384 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011043 : L172B007749 : R06B011041 : R142B000046 |
| 28 |  | Cổ vật gốm sứ Việt Nam đặt làm tại Trung Hoa / Phạm Hy Tùng . - Tái bản lần 1. - H. : Thời đại, 2011. - 320 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023138-L13B023139 : L172B006979 : R142B000985 : R172B006978 |
| 29 |  | Dân tộc hóa, đại chúng hóa, khoa học hóa và nguyên tắc tối ưu hóa các nguồn lực trong phát huy sức mạnh mềm văn hóa Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Phương . - Tr. 25 - 29 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 3 (527), |
| 30 |  | Di sản gốm sứ ở Thăng Long - Hà Nội (qua các đồ nấu nướng) / Nguyễn Thị Bảy . - Tr.73-76 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2001, Số 1(314), |