| 1 |  | . - . - Tạp chí Sân khấu . - 2015 . - Số 12 . - Tr. 14-19, |
| 2 |  | with light: an introduction to stage lighting / J. Michael Gillette . - 5th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 367 p. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000390-L162QCA000392 |
| 3 |  | "Sân khấu hóa" trong "văn hóa có chủ đích"/ (Nghiên cứu trường hợp Làng Văn hóa - Du lịch các Dân tộc Việt Nam) / Bùi Hà Trang . - Tr. 33 - 48 Tạp chí Văn hóa học. - 2025. - Số 2 (78), |
| 4 |  | 100 năm sân khấu cải lương miền Nam - thách thức và giải pháp bảo tồn / Phạm Ngọc Hòa . - . - Tr. 28 - 33 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2019. - Số 1 (17), |
| 5 |  | Ai bảo Tuồng không ăn khách / Từ Hải Thành . - . - Tr. 30-31 Tạp chí Sân khấu, 2012, Số 7, |
| 6 |  | Angiêlô - Môza và Xaliêri - Người khách đá - Hiệp sĩ keo kiệt / A.V.Puskin ; Thúy Toàn, Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011516 R23QL000224 |
| 7 |  | Another opening, another show : Alively Introduction to the theatre / Tom Markus, Linda Sarver . - California : Mayfield Publishing Company, 2001. - 294 p. : Pictures ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000832 |
| 8 |  | Antigone hâm nóng sân khấu mùa dịch / Nguyễn Liên Hương . - Tr. 50 - 54, 58 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2021. - Số 12 (482), |
| 9 |  | Antôni và Clêôpát / U. Sêcxpia ; Dương Tường (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 336 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011493 R23QL000267 |
| 10 |  | Áp dụng văn hóa học và sân khấu học trong tiếp cận nghệ thuật đạo diễn kịch nói Thành phố Hồ Chí Minh từ 2000-2020 / Nguyễn Hòa An . - Tr. 103 - 107 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 2 (596), |
| 11 |  | Ảnh hưởng của đời sống văn hóa đến sân khấu kịch nói Thành phố Hồ Chí Minh / Ngô Anh Đào . - Tr. 80 - 87 Tạp chí Văn hóa học. - 2024. - Số 5 (75), |
| 12 |  | Ảnh hưởng của sân khấu Pháp với sân khấu Việt Nam = Influence du théâtre francais sur l'art dramatique Vietnamien / Nhiều tác giả ; Hoàng Nguyên (dịch) . - H. : Viện Sân khấu, 1999. - 364 tr. : hình ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: : R04B009384 |
| 13 |  | Ảnh hưởng thủ pháp diễn tả của chèo đối với kịch nói / Nguyễn Hoàng Chương . - Tr.108-113 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2005, Số 4(250), |
| 14 |  | Ăngđrômac / Raxin ; Hùynh Lý, Vũ Đình Liên (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 160 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011495 R23QL000227 |
| 15 |  | Âm mưu và tình yêu / Fritđơrich Sinle ; Nguyễn Đình Nghi, Tất Thắng (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 304 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011513 R23QL000257 |
| 16 |  | Âm nhạc và sân khấu kịch hát dân tộc / Mịch Quang . - H. : Sân khấu, 1995. - 414 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003251-L03B003253 : R03B003250 : R12SDH000194 |
| 17 |  | Ba chị em / Sêkhốp ; Nhị Ca (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 202 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011530 R23QL000285 |
| 18 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 19 |  | Bài Chòi / Đoàn Việt Hùng . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 234 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R14SDH000656 |
| 20 |  | Bài học từ sân khấu Nhật Bản / Huyền Thu . - . - Tạp chí Sân khấu . - 2016 . - Số 5 . - Tr. 10 - 12, |
| 21 |  | Bàn về đào tạo đội ngũ trí thức sân khấu / Phạm Duy Khuê . - Tr. 39 - 46 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnh. - 2023. - Số 12 (40), |
| 22 |  | Bàn về đào tạo tác giả chèo / Trần Trí Trắc . - . - Tr. 37-40 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2013, Số 345, |
| 23 |  | Bàn về nghiên cứu lịch sử điện ảnh và sân khấu / Trần Luân Kim . - Tr. 17 - 23 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnh. - 2023. - Số 37, |
| 24 |  | Bàn về sân khấu tự sự / Béctôn Brêch ; Đỗ Trọng Quang (dịch) . - H. : Hội Nghệ sĩ Sân khấu Việt Nam, 1983. - 212 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003258-L03B003259 : R03B003256-R03B003257 |
| 25 |  | Bàn về thi pháp tuồng hài / Xuân Yến . - Tr.86-89 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2004, Số 5(239), |
| 26 |  | Bàn về xã hội hóa sân khấu / Trần Trí Trắc . - . - Tạp chí Sân khấu . - 2016 . - Số 6 . - Tr. 38 - 40, |
| 27 |  | Bác Hồ nguồn cảm hứng sáng tạo vô tận cho sân khấu Việt Nam / Lê Thị Hoài Phương . - . - Tr. 16-17 Tạp chí Sân khấu, 2012, Số 5, |
| 28 |  | Bảo tồn sân khấu bằng vai diễn, vở diễn sân khấu / Tất Thắng . - . - Tr.15-16 Tạp chí Sân khấu, 2012, Số 3, |
| 29 |  | Bảo tồn trong phát triển và phát triển để bảo tồn / Đôn Truyền . - . - Tr.40-42 Tạp chí Văn hiến Việt Nam, 2012, Số 1+2(189+191), |
| 30 |  | Bảo tồn và phát huy nghệ thuật sân khấu truyền thống Khmer Nam Bộ / Phạm Thị Phương Hạnh . - . - Tr.10-11 Tạp chí Sân khấu Việt Nam, 2010, Số 10, |