| 1 |  | 120 bài luận mới nhất dành cho học viên sơ - trung cấp = 120 model essays for upper primary students / Phan Hiền (dịch) ; Trần Đào (hiệu đính) . - Đà Nẵng : Nxb Đà nẵng, 1995. - 252 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002678 |
| 2 |  | Anh ngữ trong đời thường: học nói tiếng Anh như người Mỹ = Say it naturally : Verbal strategies for Authentic Communication / Allie Patricia Wall ; Phạm Xuân Thái (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1991. - 608 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002756 |
| 3 |  | Báo chí trong kinh tế thị trường / Grabennhicốp ; Lê Tâm Hằng, Ngữ Phan, Đới Thị Kim Thoa (dịch) . - H. : Thông tấn, 2003. - 324 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014526 : L142B001725-L142B001726 : L172B010003-L172B010004 : R07B012934 : R142B000717 |
| 4 |  | Báo chí truyền hình. T.1 / G. V. Cudơnhetxốp, X. L. Xvích, A. La. Iurốpxki ; Đào Tấn Anh (dịch) . - H. : Thông tấn, 2004. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014587 : L172B007584-L172B007585 : L172B008920-L172B008921 : R07B012928 : R172B007583 |
| 5 |  | Báo chí truyền hình. T.2 / G. V. Cudơnhetxốp, X. L. Xvích, A. La. Iurốpxki ; Đào Tấn Anh (dịch) . - H. : Thông tấn, 2004. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014532 : L08B014534 : L172B007586 : L172B008918-L172B008919 : R07B012930 : R142B001532 |
| 6 |  | Cause & Effect : Reading practice / Patricia Ackert ; Châu Văn Thuận (dịch và chú giải) . - In lần thứ hai. - Đồng Nai : Nxb Đồng Nai, 1995. - 362 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002753 : R03B002752 |
| 7 |  | Cách dùng nghi thức lời nói tiếng Nga / N.I.Phơrơmanốpxcaia ; Bùi Hiền (dịch) . - M. : Maxcơva ; H. : Giáo dục, 1987. - 216 tr. ; 1 9 cm Thông tin xếp giá: : R03B002657 |
| 8 |  | Chiến lược quản lý và kinh doanh: Sách tham khảo. T.1 / Philippe Lasserre, Joseph Putti ; Cao Nguyên, Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 488 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R03B005544 |
| 9 |  | Chiến lược quản lý và kinh doanh: Sách tham khảo. T.2 / Philippe Lasserre, Joseph Putti ; Cao Nguyên, Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1996. - 564 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R03B005545 |
| 10 |  | Chu Ân Lai trong sóng gió hiểm nguy / Vương Vĩnh Khâm ; Nguyễn Huy Hoan, Bùi Phương Dung, Đoàn Phương Như (dịch) ; Bùi Phương Dung (hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 609 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R08B013985 |
| 11 |  | Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ? (với tư cách là một học thuyết, một phong trào, một chế độ): sách tham khảo / Kazuô Shii ; Đoàn Ngọc Cảnh, Ngọc Đức (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1994. - 120 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B000614-R03B000615 |
| 12 |  | Cơ sở lý luận của báo chí. T.1 / E. P. Prôkhôrốp ; Đào Tấn Anh, Đới Thị Kim Thoa (dịch) . - H. : Thông tấn, 2004. - 300 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014551 : L162B004531-L162B004532 : L172B007667 : L172B010000 : R07B012902 : R162B004530 |
| 13 |  | Cơ sở lý luận của báo chí. T.2 / E. P. Prôkhôrốp ; Đào Tấn Anh, Đới Thị Kim Thoa (dịch) . - H. : Thông tấn, 2004. - 340 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L08B014553 : L162B004534-L162B004535 : L172B007666 : L172B009999 : R07B012904 : R162B004533 |
| 14 |  | Cơ sở lý luận và phương pháp luận nghiên cứu văn hóa và con người Việt Nam : (Sách tham khảo) / Nhiều tác giả ; Dương Phú Hiệp (chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 331 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023414 : L142B000894 : L172B007879 : L172B009826-L172B009829 : R13B023411 : R142B000893 |
| 15 |  | Du lịch sinh thái: hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý / Kreg Lindberg, Donald E. Hawkins (biên soạn) ; Lê Văn Lanh, Nguyễn Thị Lâm Giang (dịch) . - H. : Cục Môi trường, 1999. - 234 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R05BT000242 |
| 16 |  | Đại cương ngôn ngữ học. T.1 / Đỗ Hữu Châu (chủ biên) ; Bùi Minh Toán . - Tái bản lần thứ ba. - H. : Giáo dục, 2006. - 336 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002241 : R151GT002240 |
| 17 |  | Đại cương ngôn ngữ học. T.2 / Đỗ Hữu Châu . - Tái bản lần thứ ba. - H. : Giáo dục, 2007. - 428 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002225-L151GT002228 : L152GT001492 : R151GT002224 : R152GT001491 |
| 18 |  | Đại cương ngôn ngữ học. Tập 1 / Đỗ Hữu Châu (chủ biên) ; Bùi Minh Toán . - Tái bản lần thứ tư. - H. : Giáo dục, 2006. - 336 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L151GT002238-L151GT002239 : L152GT001498 : R151GT002237 : R152GT001497 |
| 19 |  | Để hiểu thêm về Bác Hồ: Sách tham khảo / Nhiều tác giả . - H. : Lao động, 2009. - 241 tr. ; 19cm |
| 20 |  | Để học giỏi môn Anh văn / Trương Văn Ánh . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1992. - 144 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002679 |
| 21 |  | Đọc thêm tiếng Anh. T.1 / Chu Xuân Nguyên, Hoàng Đức . - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1985. - 288 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002676 : R03B002677 |
| 22 |  | Đông phương học : (sách tham khảo) / Edward W. Said ; Lưu Đoàn Huynh, Phạm Xuân Ri, Trần Văn Tụy (dịch) ; Lưu Đoàn Huynh (hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1998. - 384 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : R04B009403 |
| 23 |  | Hai chủ nghĩa, một trăm năm: (Sách tham khảo) / Tiêu Phong ; Nguyễn Vinh Quang, Hoàng Văn Tuấn (dịch) ; Nguyễn Vinh Quang (hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc Gia, 2004. - 520 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L07B012737 : R07B012736 |
| 24 |  | Hát Chầu Văn / Bùi Đình Thảo (chủ biên) ; Nguyễn Quang Hải . - H. : Hội Nhà văn, 2012. - 267 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13SDH000216 |
| 25 |  | Khoa học và nghệ thuật quản trị / Vũ Thế Phú . - TP. Hồ Chí Minh : NXB. TP. Hồ Chí Minh, 1990. - 276 tr. ; 19 cm. - ( Nhà quản lý giỏi ) Thông tin xếp giá: : R15B026394 |
| 26 |  | Life span development: a topical approach to / John W. Santrock . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 670 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000080-L15QCA000081 |
| 27 |  | Lịch sử cận đại Trung Quốc / Nguyễn Huy Quý . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 236 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012685 : R07B012684 |
| 28 |  | Lịch sử Đông Nam Á : sách tham khảo / D. G. E. Hall ; Bùi Thanh Sơn, Nguyễn Thái Yên Hưng, Hoàng Anh Tuấn (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1997. - 1296 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006425 |
| 29 |  | Lịch sử Đông Nam Á hiện đại : sách tham khảo / Clive J. Christie ; Trần Văn Tuỵ, Đào Dục, Lê Thu Anh,...dịch . - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 424 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R03B006426 |
| 30 |  | Lịch sử hiện đại Trung Quốc (sách tham khảo) / Nguyễn Huy Quý . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 390 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012696 : R07B012695 |