| 1 |  | 365 Days for Travelers: Wisdom from Chinese Literary and Buddhist Classics / Hsing Yun (edit) . - Taiwan : Education Trust Fund, 2015. - 829 p. : Minh họa ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R252B013863 |
| 2 |  | Bàn tay cũng là hoa / Thích Nhất Hạnh . - Tái bản lần 1. - H. : Phương Đông, 2013. - 332 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16B028409 : R172B006944 |
| 3 |  | Bạn bình an thế giới bình an / Pháp Nhật . - Tái bản lần 1. - H. : Lao động, 2022. - 238 tr. : Minh họa ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L222B012919-L222B012920 L22B031653 |
| 4 |  | Chùa Kim Sơn một tùng lâm Phật học miền Trung / Võ Văn Lân . - . - Tr. 40-42 Tạp chí Văn hóa Phật giáo, 2012, Số 163, |
| 5 |  | Chức năng bù đắp tâm linh của Phật giáo Việt Nam ngày nay / Nguyễn Thị Toan . - . - Tr.35-38 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 3(83), |
| 6 |  | Đạo đức học Phật giáo / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam, 1995. - 316 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026295 |
| 7 |  | Đạo đức Phật giáo với kinh tế thị trường / Hoàng Thị Thơ . - Tr.28-33 Tạp chí Triết học, 2002, Số 7(134), |
| 8 |  | Đạo Phật đi vào cuộc đời / Thích Nhất Hạnh . - TP. Hồ Chí Minh : Phương Đông, 2015. - 182 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : R03B005414 |
| 9 |  | Đạo Phật một tôn giáo hiện đại / Lê Hữu Tuấn . - . - Tr.27-30 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 2 (82), |
| 10 |  | Đối thoại với Giáo Hoàng Gioan Phao Lồ II / Nhiều tác giả . - [Kn.] : Tạp chí Giao Điểm, 1995. - 306tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15B026293 |
| 11 |  | Đức Phật và thời gian / Lama Surya Das ; Chương Ngọc (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 286 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028739 : R16B028738 |
| 12 |  | Hành đúng lời Phật dạy chắc chắn được giải thoát. Quyển 3 / Nguyễn Nhân (Sưu tầm, biên soạn) . - H. : Hồng Đức, 2018. - 214 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: L222B013008 L22B031759 |
| 13 |  | Hoa sen trên tuyết / Nguyên Phong (phóng tác) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 193 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L19B030730 |
| 14 |  | Humanistic Buddhism: Holding True to the Original Intents of Buddha / Hsing Yun ; Transated by Miao Guang . - Taiwan : Fo Guang Cultural Enterprise Co., Ltd., 2016. - 388 p. : Minh họa ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R25B033025 |
| 15 |  | Khoảnh khắc Thiền tông / Hà Thúc Minh . - Tr.14-24 Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo, 2005, Số 1(31), |
| 16 |  | Lược giải Kinh Dược Sư / Pháp Vương Tử . - . - Tr.5-9 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 5, |
| 17 |  | Phật giáo dưới mắt các nhà trí thức = Buddhism in the eyes of Intellectuals / K. Sri Dhammananada ; Thích Tâm Quang (dịch) . - [Mỹ] : [Knxb], 1994. - 152 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026292 |
| 18 |  | Phật giáo nguyên thủy từ truyền thống đến hiện đại / Nhiều tác giả . - H. : Hồng Đức, 2014. - 956 tr. : Hình ảnh ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L162B005101 : L16B029106 : L172B010948 : R162B005100 : R16B029104 |
| 19 |  | Phật giáo tương thích với các yêu cầu của khoa học hiện đại / Cao Chi . - . - Tr.21-24 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2007, Số 1, |
| 20 |  | Phật học thường thức / Tâm Minh Lê Đình Thám . - TP. Hồ Chí Minh : Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam, 1991. - 148 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L16B028081 : R03B000911 |
| 21 |  | Phật học tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2019. - 216 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: : R21B031283 |
| 22 |  | Phật tử / Thích Thiện Châu . - TP. Hồ Chí Minh : Thành hội Phật giáo TP.Hồ Chí Minh, 1996. - 228 tr. : hình ảnh ; 17 cm |
| 23 |  | Sinh tử theo ý nghĩa Phật học / Chí Anh . - . - Tr.15-19+22 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 2 (82), |
| 24 |  | Sự đồng nhất giữa lý tưởng Bồ Tát và lý tưởng Cộng sản / Thích Hiển Pháp . - Tr.28-33 Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo, 2003, Số 3(21), |
| 25 |  | Tâm lý đạo đức / Thích Chân Quang . - H. : Tôn giáo, 2004. - 890 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R05B010056 |
| 26 |  | Thái hậu Ỷ Lan: một nhân vật lịch sử, một nhà Phật học / Tân An . - . - Tr.36-39 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2007, Số 3, |
| 27 |  | Thiền Nguyên thủy & Thiền phát triển / Thích Minh Châu, Thích Thanh Từ, Thích Phước Sơn, Minh Chi . - TP. Hồ Chí Minh : Ban Phật giáo Việt Nam & Ban Phật giáo chuyên môn, 1994. - 194 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15B026300 |
| 28 |  | Thực tập sống hạnh phúc / Lê Hữu Tuấn . - . - Tr.55-57 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2005, Số 6, |
| 29 |  | Trí huệ mê cuồng / Chogyam Trungpa ; Chương Ngọc (dịch) . - H. : Từ điển Bách khoa, 2012. - 238 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L16B028792 : R16B028791 |
| 30 |  | Trí tuệ trong Đạo Phật / Trịnh Nguyên Phước . - . - Tr.4-7 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 2, |