| 1 |  | 10 năm giảng dạy và quảng bá DDC 1998-2008 / Nguyễn Minh Hiệp . - . - Tr.35-38+34 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2008, Số 2(14), |
| 2 |  | Áp dụng khung phân loại DDC 14 tại Thư viện tỉnh Bình Thuận: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Huỳnh Ngọc Thu . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2013. - 45 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000683 |
| 3 |  | Bàn về hệ thống phân loại bài tóm tắt / Nguyễn Thị Kim Loan . - . - Tr.23-27+41 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 3(23), |
| 4 |  | Bàn về khung phân loại / Tạ Thị Thịnh . - Tr.7-12 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2001, Số 1, |
| 5 |  | Bảng phân loại (Dùng cho các Nhà xuất bản và phát hành sách) / Thư viện Quốc gia Việt Nam (Biên soạn) . - H. : Chính trị Quốc gia, 1994. - 335 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: R222GT004040 |
| 6 |  | Bảng phân loại (dùng cho các thư viện có vốn tài liệu trên dưới 30.000 bản) / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1989. - 266 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L03B006705 : L03B006707 : L162B004330-L162B004331 : L172B008583 : R03B006702 : R162B004329 |
| 7 |  | Bảng phân loại (dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp) / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 1991. - 380 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B006677-L03B006678 : L03B006681-L03B006682 : L03B006684 : L142B000345-L142B000346 : L162B004582-L162B004583 : L172B008805-L172B008807 : R03B006666 : R03B006669 : R03B006671 : R03B006673-R03B006674 : R03NV000013-R03NV000014 : R142B000344 |
| 8 |  | Bảng phân loại : dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp T.1 : Bảng chính và các bảng phụ / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2002. - 376 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B006797 : R03B006798 : R03NV000009-R03NV000010 : R162B004584 |
| 9 |  | Bảng phân loại tài liệu chuyên ngành luật / Trường Đại học Luật Hà Nội . - H. : Trường Đại học Luật Hà Nội, 1997. - 68 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : R03B005347 |
| 10 |  | Bảng phân loại tài liệu địa chí (dùng cho các Thư viện công cộng) / Lê Gia Hội, Nguyễn Hữu Viêm . - H. : Vụ Văn hóa quần chúng - Thư viện, 1993. - 247 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R20NV000073 R222GT004041 |
| 11 |  | Bảng phân loại tài liệu trong thư viện trường phổ thông / Vũ Bá Hòa (chủ biên) ; Lê Thị Chinh, Lê Thị Thanh Hồng . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009. - 196 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L161GT003839 : R161GT003837 : R172GT002898 |
| 12 |  | Bảng phân loại thập tiến cải biên và thực tiễn sử dụng trong hệ thống Thư viện công cộng ở Việt Nam: Khóa luận tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông tin - Thư Viện / Nguyễn Thị Hồng Thắm . - TP. Hồ Chí Minh : Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1999. - 68 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000684 |
| 13 |  | Bảng phân loại: Dùng cho các Thư viện Khoa học tổng hợp T.2 : Bảng tra chủ đề và hướng dẫn sử dụng / Thư viện Quốc gia Việt Nam . - H. : Thư viện Quốc gia Việt Nam, 2002. - 154 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R03B006799-R03B006801 : R03NV000011-R03NV000012 |
| 14 |  | Bước đầu so sánh tổ hợp ghép tiếng Việt và tổ hợp ghép tiếng Khmer Nam bộ / Nguyễn Công Đức, Nguyễn Chí Tân . - . - Tr.42-48 Tạp chí Khoa học xã hội, 2008, Số1(113), |
| 15 |  | Chuyển đổi ký hiệu phân loại tự động: Một nghiên cứu có ý nghĩa thực tiễn / Thúy Ngà, Thanh Tâm . - . - Tr. 38-39 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 5(37), |
| 16 |  | Công tác bổ sung, phân loại, biên mục tài liệu ở Trung tâm Thông tin - Thư viện trường Đại học Khoa học Huế / Trần Thị Khánh . - Tr. 52 - 56 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2014. - Số 1 (45), |
| 17 |  | Công tác phân loại tài liệu ở Việt Nam / Vũ Dương Thuý Ngà . - Tr.17-20 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2004, Số 1 , |
| 18 |  | Công tác phân loại tài liệu tại thư viện Khoa học xã hội / Nguyễn Thị Thúy Nga . - . - Tr.68-72 Tạp chí Triết học, 2015, Số 6(289), |
| 19 |  | DDC 21 và vấn đề ứng dụng / Tạ Thị Thịnh . - Tr.13-18 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2002, Số 1, |
| 20 |  | DDC14 với công tác phân loại tài liệu ở trường đại học Khoa học Huế/ Trần Thị Khánh . - . - Tr.11-15 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2011, Số1(27), |
| 21 |  | Dewey Decimal Classification and Relative Index Vol. 2 Schedules 000 - 599 / Melvil Dewey . - Edition 21. - Anbany ; New York : OCLC Online Computer Library Center, 1996. - 1202 p. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R03NV000202 |
| 22 |  | Dewey Decimal Classification and Relative Index Vol.3 Schedules 600 - 999 / Melvil Dewey . - Ed.21. - Anbany ; New York : OCLC Online Computer Library Center, 1996. - 1008 p. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R03NV000203 |
| 23 |  | Dewey Decimal Classification and Relative Index Vol.4 Relative Index -- Manual / Melvil Dewey . - Ed.21. - Anbany ; New York : OCLC Online Computer Library Center, 1996. - 1209 p. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R03NV000204 |
| 24 |  | Dewey Decimal Classification and Relative Index. Vol.1 Introduction -- Tables / Melvil Dewey . - Ed.21. - Anbany ; New York : OCLC Online Computer Library Center, 1996. - 626 p. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : R03NV000201 |
| 25 |  | Đàn đá B'Nom (Lâm Đồng) và vấn đề đàn đá Việt Nam / Bùi Chí Hoàng . - . - Tr.56-71 Tạp chí Khảo cổ học, 2007, Số 6, |
| 26 |  | Đánh giá ý kiến bạn đọc đối với thư viện thông qua quá trình phân loại quan điểm / Đậu Mạnh Hoàn . - Tr. 14 - 21 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2022. - Số 5, |
| 27 |  | Giảng dạy LCC / Nguyễn Minh Hiệp . - . - Tr. 40-42 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 5(37), |
| 28 |  | Giới thiệu kho sách Nhật Bản tại Thư viện Khoa học xã hội / Nguyễn Như Diệm . - . - Tr.44-50 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội, 2008, Số 1, |
| 29 |  | Góp ý cho bản dịch DDC 22/23 / Huỳnh Trung Nghĩa . - . - Tr.9-11 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2011, Số6(32), |
| 30 |  | Gốm: vấn đề tên gọi và sự phân loại / Trương Minh Hằng . - Tr.59-68 Tạp chí Văn hóa dân gian, 2005, Số 1(97), |