| 1 |  | "In lậu" - vấn nạn không của riêng ai / Phạm Vũ . - Tr.13-14 Tạp chí Xuất bản Việt Nam, 2005, Số 4(94), |
| 2 |  | 10 bài học để trở thành sinh viên giỏi / Phạm Lê Hoàng . - Huế : Thuận Hóa, 2007. - 300 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L07B013133-L07B013134 : R07B013132 |
| 3 |  | 10 chuyên đề ngữ pháp căn bản tiếng Anh / Đoàn Viết Bửu, Nguyễn Duy Linh (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2007. - 172 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017268-L10B017269 : R10B017267 |
| 4 |  | 10 điểm mới cơ bản của Luật du lịch / Nguyễn Thị Bích Vân . - Tr.9-10+52 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2005, Số 9, |
| 5 |  | 176 câu hỏi và trả lời về thi đua khen thưởng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 308 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B014006 |
| 6 |  | 2000 câu thực hành giao tiếp tiếng Pháp / Nguyễn Văn Dư (biên soạn) . - Tái bản lần 1. - Đà Nẵng : Nxb Đà Nẵng, 1997. - 212 tr. ; 14 cm Thông tin xếp giá: : L03B002660 : R03B002659 |
| 7 |  | 210 bài tập ngữ pháp và đọc hiểu điền từ môn tiếng Anh : (biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo) / Võ Nguyễn Xuân Tùng (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2009. - 354 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017295 : R10B017294 |
| 8 |  | 501 câu hỏi trắc nghiệm về cách dùng ngữ pháp và viết đúng tiếng Anh = 501 grammar and writing questions / Lê Quốc Bảo, Nguyễn Ngọc và Ban Biên tập INFORSTREAM . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007. - 180 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L09B016677 : L09B016680 : L142B001380 : R09B016676 : R142B000422 |
| 9 |  | 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ / Nhiều tác giả ; Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (biên soạn) . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014. - 372 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R15B026734 |
| 10 |  | 7200 câu kỹ năng giao tiếp trong xã hội hiện đại Anh - Pháp - Việt = 7200 sentences of communication skills in modem society / Ngọc Linh, Trung Hiếu . - H. : Thanh niên, 2010. - 374 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019219-L11B019220 : L11B019222 : L152B003591-L152B003593 : L172B007184-L172B007185 : R11B019215 : R142B001242 |
| 11 |  | A troubleshooting guide for writers: strategies and process / Barbara Fine. Clouse . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2010. - 310 p. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000084-L15QCA000085 |
| 12 |  | A writer's reference / Diana Hacker . - 6th ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 509 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000092-L15QCA000096 |
| 13 |  | A Writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimom, Janice H. Peritz . - New York : McGraw-Hill, 2003. - 596 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000262 |
| 14 |  | A writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - Boston : McGraw-Hill, 2003. - 532 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000264 : L15QCA000268 |
| 15 |  | A writer's resource: a handbook for writing and research / Elaine P. Maimom, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 635 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000050-L15QCA000051 |
| 16 |  | Áp dụng các quy định và phương pháp định chủ đề theo bộ LCSH: Kết quả từ cuộc khảo sát tại Thư viện Trung tâm - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hồng Sinh, Phan Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Lan . - . - Tr.3-8 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 3(35), |
| 17 |  | Áp dụng phương pháp tiếp cận hệ thống trong giảng dạy và xử lý kỹ thuật thư viện / Nguyễn Thị Kim Loan . - . - Tr.23-26 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 1(33), |
| 18 |  | Ảnh hưởng của phương pháp giảng dạy tới kỹ năng tự học của sinh viên / Lê Thị Minh Loan . - . - Tr.29-34 Tạp chí Tâm lý học, 2009, Số 3, |
| 19 |  | Ảnh hưởng của sân khấu Pháp với sân khấu Việt Nam = Influence du théâtre francais sur l'art dramatique Vietnamien / Nhiều tác giả ; Hoàng Nguyên (dịch) . - H. : Viện Sân khấu, 1999. - 364 tr. : hình ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: : R04B009384 |
| 20 |  | Ảnh hưởng thủ pháp diễn tả của chèo đối với kịch nói / Nguyễn Hoàng Chương . - Tr.108-113 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2005, Số 4(250), |
| 21 |  | Ba giải pháp nâng cao hiệu quả định hướng dư luận xã hội của báo chí / Đỗ Chí Nghĩa . - . - Tr.40-43 Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thông, 2009, Số 1, |
| 22 |  | Ba người lính ngự lâm: Tiểu thuyết / Alêchxăng Đuyma ; Anh Vũ (dịch và giới thiệu), Trần Việt (dịch) . - Tái bản. - H. : Văn học, 2010. - 796 tr. ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: : L11B020312 : L172B010321 : R11B020310 |
| 23 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 24 |  | Basic English grammar / Betty Schrampfer Azar ; Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2005. - 574 tr. ; 21 cm |
| 25 |  | Bài giảng pháp luật đại cương / Nguyễn Văn Khá, Lê Thị Minh Thư, Nguyễn Thị Phượng (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Nguyễn Tất Thành, 2012. - 149 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R13B025138 |
| 26 |  | Bàn về dạy học môn phương pháp nghiên cứu khoa học ở trường đại học / Đỗ Tiến Sỹ . - . - Tr. 40-41+35 Tạp chí thiết bị giáo dục, 2012, Số 80, |
| 27 |  | Bàn về đọc sách / Chu Quang Tiềm . - Tạp chí Dạy và học ngày nay, 2008, Số 1, Tr.7-8, |
| 28 |  | Bàn về khế ước xã hội = Du contrat social / Jean - Jacques Rousseau ; Thanh Đạm (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1992. - 222 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001702 |
| 29 |  | Bàn về nhà nước và pháp luật / Hồ Chí Minh . - In lần thứ hai. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 908 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: : L05B010216 : L07B012791-L07B012792 : L172B009770 : R05B010215 : R172B009769 |
| 30 |  | Bàn về những nguyên tắc cơ bản trong việc xây dựng văn bản pháp luật để quản lý tài liệu điện tử ở một số quốc gia trên thế giới / Lưu Văn Phòng . - . - Tr.11-13 Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam, 2009, Số 1, |