| 1 |  | 7 Ngày và 35 năm / Đặng Kim Trâm . - H. : Kim Đồng, 2005. - 240 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011098 : L06B011101 : L172B010722-L172B010723 : R142B001127 |
| 2 |  | Mãi mãi tuổi hai mươi / Nguyễn Văn Thạc ; Đặng Vương Hưng (sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Thanh niên, 2005. - 320 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: : L05B010263 : L172B009625 : L202B012391 : R05B010261 R23QL000068 |
| 3 |  | Nhật ký Đặng Thùy Trâm / Đặng Thùy Trâm ; Đặng Kim Trâm (chỉnh lý) ; Vương Trí Nhàn (giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2005. - 324 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L05B010265 : L202B012436 : R05B010264 |
| 4 |  | Nhật ký Lê Anh Xuân / Lê Anh Xuân . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2011. - 492 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B022446 : R12B022444 : R172B008531 |
| 5 |  | Sài Gòn tầng cao Sài Gòn tầng thấp: Nhật ký / Trần Thanh Phương . - H. : Thanh niên, 2000. - 191 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L09B015823 : R09B015822 |
| 6 |  | Từ chiến trường Khu 5 (bút ký và ghi chép văn học). Quyển 1 / Phan Tứ . - H. : Văn học, 2011. - 836 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023976-L13B023977 : R13B023975 |
| 7 |  | Từ chiến trường Khu 5 (nhật ký và ghi chép). Quyển 2 / Phan Tứ . - H. : Văn học, 2011. - 980 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023979-L13B023980 : R13B023978 |
| 8 |  | Từ chiến trường Khu 5 (nhật ký và ghi chép). Quyển 3 / Phan Tứ . - H. : Văn học, 2011. - 737 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023982-L13B023983 : R13B023981 |