| 1 |  | 30 năm quan hệ Việt Nam - Nhật Bản: kết quả và triển vọng / Nhiều tác giả . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2003. - 458 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : R16NCKH000187 |
| 2 |  | Ả đào Việt Nam và geisha Nhật Bản / Nguyễn Hoàng Anh Tuấn . - . - Tr.60-65 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2012, Số 331, |
| 3 |  | Ẩm thực truyền thống ở khu vực Phú Sĩ Nhật Bản / Hoàng Minh Lợi . - . - Tr.65-73 Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2011, Số 7(125), |
| 4 |  | Bashô và thơ Haiku / Nhật Chiêu . - H. : Văn học ; TP. Hồ Chí Minh : Khoa Ngữ văn và Báo chí Trường Đại họcTổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 1994. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007700-L04B007701 |
| 5 |  | Bài học từ sân khấu Nhật Bản / Huyền Thu . - . - Tạp chí Sân khấu . - 2016 . - Số 5 . - Tr. 10 - 12, |
| 6 |  | Bàn về phát triển du lịch văn hóa tại Việt Nam / Lê Quang Đăng, Trần Thị Hồng Trang . - Tr. 14 - 15 + 62 Tạp chí Du lịch. - 2023. - Số 5, |
| 7 |  | Bảo tồn kiến trúc ở Nhật Bản / Knut Einar Larsen . - Nhật Bản : Tapip Trondheim, 19... - 158 tr.: hình minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L03B005887 : R03B005885-R03B005886 |
| 8 |  | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với phát triển du lịch tại Việt Nam / Nguyễn Thị Trang . - Tr. 52 - 53 Tạp chí Du lịch. - 2023. - Số 6, |
| 9 |  | Bốn mùa trên xứ Phù Tang / Nguyễn Chí Linh . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 503 tr. ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : L19B030728 |
| 10 |  | Ca múa nhạc cổ Champa với Nhật Bản thời kỳ Nara / Lương Ninh . - . - Tr.3-11 Tạp chí Nghiên cứu lịch sử, 2010, Số 9(413), |
| 11 |  | Các chính sách bảo tồn văn hóa của Nhật Bản hiện nay / Lưu Thị Thu Thủy . - . - Tr. 41 - 46 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội. - 2015. - Số 11, |
| 12 |  | Các quan hệ quốc tế trọng yếu tại khu vực Đông Bắc Á năm 2007 / Trần Anh Phương . - . - Tr.11-24 Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2008, Số 1(83), |
| 13 |  | Cái đuôi đòi điều khiển cái đầu? Công nghiệp văn hóa và chính sách văn hóa ở Nhật Bản và Hàn Quốc / Nissim Otmazgin . - Tr. 53 - 72 Tạp chí Văn hóa học. - 2019. - 4 (44), |
| 14 |  | Chân dung nước Nhật ở Châu Á = Japan in Asia / Nigel Holloway, Phillip Bowring ; Thanh Bình (dịch) ; Cao Văn Hảo (hiệu đính) . - H. : Thông tin lý luận, 1992. - 329 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001448 |
| 15 |  | Chiến thuật tiếp thị - Bài học từ Nhật Bản / Xomkhit Chatuxiphithat ; Trịnh Diệu Thìn, Lại Thị Liên, Nguyễn Tương Lai (biên dịch) . - H. : Văn hoá - Thông tin, 1994. - 263 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B001645 : R172B010185 |
| 16 |  | Chính sách bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể của Nhật Bản / Nguyễn Thị Thu Hà . - Tr. 107 - 110 Tạp chí Di sản văn hóa . - Sg2017 . - Số 1 (58), |
| 17 |  | Chính sách đối ngoại Đông Nam Á của Nhật Bản và ảnh hưởng của nó đối với ba nước Đông Dương giai đoạn sau Chiến tranh lạnh / Hoàng Thị Minh Hoa . - . - Tr.5-15 Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2008, Số 6(88), |
| 18 |  | Chính sách ngoại giao văn hóa của Nhật Bản từ sau chiến tranh lạnh đến nay và tác động của nó với Việt Nam / Hạ Thị Lan Phi . - . - Tr. 61-69 Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2013, Số 2(144), |
| 19 |  | Chính sách phát triển công nghiệp văn hóa của Nhật Bản trong thập niên đầu thế kỷ XXI/ Hạ Thị Lan Phi . - . - Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, 2011, Số 3(121), |
| 20 |  | Chuyển đổi tư duy đối với di sản văn hóa biển trong chính sách văn hóa ở Nhật Bản hiện nay / Chu Xuân Giao . - Tr. 119 - 126 Tạp chí Di sản văn hóa. - 2017. - Số 4 (61), |
| 21 |  | Chủ trương "Thoát Á - Nhập Âu" ở Nhật Bản thời cậi đại từ góc nhìn văn hóa học: Luận văn thạc sĩ, chuyên ngành Văn hóa học / Võ Thành Hưng . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2016. - 151 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R17LV001039 |
| 22 |  | Dấu ấn văn hóa Nhật Bản ở phố cổ Hội An / Đặng Thị Tuyết Dung . - Tr.72-79 Tạp chí Khoa học xã hội, 2004, Số 8(72), |
| 23 |  | Du lịch Nhật Bản / Nguyễn Hoàng (kịch bản, đạo diễn) ; Ngọc Mai (kịch bản) ; Nguyễn Hồ (biên tập) ; Bá Trung (đọc lời bình) . - TP. Hồ Chí Minh : Hãng phim Truyền hình TP. Hồ Chí Minh, 2003 Thông tin xếp giá: : R07MULT000080 : R12MULT000577-R12MULT000578 |
| 24 |  | Đặc điểm sứ Hasami của Nhật Bản / Nguyễn Thị Lan Anh . - . - Tr. 59-62 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2013, Số 347, |
| 25 |  | Đặc điểm văn hóa Nhật Bản / Bùi Bích Thuận . - . - Tr.53-56 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 2011, Số 325, |
| 26 |  | Đặc tính và xu hướng thị trường khách du lịch Nhật Bản tại Việt Nam / Đào Minh Ngọc . - Tr.58-61 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2005, Số 8(254), |
| 27 |  | Điện Phật lớn nhất ở chùa Todaiji, Nhật Bản / Tân An . - . - Tr.60-61 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2008, Số 1, |
| 28 |  | Đông Nam Á trong cạnh tranh chiến lược Trung - Nhật (thập niên đầu thế kỷ XXI) / Trần Khánh . - . - Tr.13-21 Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, 2009, Số 1(106), |
| 29 |  | Gagaku - Nhã nhạc / Văn Minh Hương . - H. : Thanh niên, 2003. - 288 tr. : hình ảnh, bản nhạc ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L04B009042 : R04B009094 |
| 30 |  | Giai thoại, ngụ ngôn và truyện cười Nhật Bản / Đoàn Nhật Chấn (biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học, 1994. - 138 tr. ; 19cm |