| 1 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 45 + 46, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 43 + 44 ngày 20/7/2004), |
| 2 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 43 + 44, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 41 +42 ngày 20/7/2004), |
| 3 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 41 + 42, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 39 + 40 ngày 20/7/2004), |
| 4 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 37 +38, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 35 + 36 ngày 20/7/2004), |
| 5 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 35 + 36, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 33 + 34 ngày 20/7/2004), |
| 6 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 39 +40, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 37 + 38 ngày 20/7/2004), |
| 7 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 33 + 34, ngày 20/7/2004, tr. 7, |
| 8 |  | Các nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp kinh doanh xuất bản phẩm / Trịnh Tùng . - Tr.15-17+21 Tạp chí Sách & đời sống, 2004, Số 8, |
| 9 |  | Chỉ thị số 18/2004/CT-BKHCN về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất nhập khẩu : ra ngày 14-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Khoa học và Công nghệ . - Công báo 2004 số 47 + 48, ngày 14-7-2004, tr. 28 - 30, |
| 10 |  | Danh mục thuốc thú y được pháp sản xuất, xuất khẩu, đóng gói, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 12+13, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 11 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 14+15, ngày 02/6/2004, tr.2 - 108, |
| 12 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 2+3, ngày 06/2/2004, tr.3 - 112, |
| 13 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 10+11, ngày 02/6/2004, tr.2 - 120, |
| 14 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 8+9, ngày 02/6/2004, tr.2 - 104, |
| 15 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 6+7, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 16 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 16+17, ngày 02/6/2004, tr.2 - 96, |
| 17 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam. / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 4+5, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 18 |  | Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004 -2005 : ra ngày 30-8-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 15+16, ngày 13/9/2004, tr. 2, |
| 19 |  | Đề cương bài giảng nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu / Đỗ Văn Lương, Ngô Thị Thùy (đồng chủ biên) . - H. : Tài chính, 2006. - 140 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B013084 : L07B013088 : L172B006639-L172B006641 : R07B013082-R07B013083 : R172B006638 |
| 20 |  | Nghị định số 151/2004/NĐ-CP về việc sữa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CFPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2004 của Chính phủ : ra ngày 05-8-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo 2004 số 7, ngày 12/8/2004, tr.3 - 6, |
| 21 |  | Nghị định số 213/2004/NĐ-CP về việc bổ sung 19 mặt hàng vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2004 - 2006 : ra ngày 24-12-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo, 2004, số 29, ngày 30/12/2004, tr. 3 - 6, |
| 22 |  | Nghị định số 48/2005/NĐ-CP về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thỏa thuận giữa Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt Nam hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và xe ôtô tải nhẹ nguyên chiếc : ra ngày 08-4-2005 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo, 2005, số 9 + 10, ngày 12/4/2005, tr.16 - 20, |
| 23 |  | Pháp lệnh số 22/2004/PL-UBTVQH11 Chống trợ cấp hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam : ra ngày 20-8-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chủ tịch nước . - Công báo 2004 số 10, ngày 10/9/2004, tr.3 - 15, |
| 24 |  | Quản lý hoạt động, xuất khẩu văn hóa phẩm không kinh doanh ở Hà Nội: Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Vũ Thị Ninh . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2003. - 118 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R05LV000401 |
| 25 |  | Quyết đinh số 1292/2004/QĐ-BTM ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp : ra ngày 13-9-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Thương mại . - Công báo 2004 số 26+27, ngày 19/9/2004, tr.41- 44, |
| 26 |  | Quyết định số 05/2005/QĐ-BTC về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU: ra ngày 18-01-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo, 2005, Số 32, ngày 31/01/2005, tr.27 - 28, |
| 27 |  | Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM về ban hành Danh mục tạm thời hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại : ra ngày 14-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Thương mại . - Công báo 2004 số 2, ngày 03/8/2004, tr. 38, |
| 28 |  | Quyết định số 1032/2004/QĐ-BTM ủy quyền Ủy ban nhân dân tỉnh Đắc Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài đóng tại tỉnh Đắc Nông : ra ngày 28-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Thương mại . - Công báo 2004 số 3, ngày 05/8/2004, tr.54 - 55, |
| 29 |  | Quyết định số 106/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Nhà máy Da Giầy Huế thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Da Giầy Sài Gòn thành Công ty cổ phần Da Giầy Huế: ra ngày 11-10-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ công nghiệp . - Công báo, 2005, số 13 + 14, ngày 19/10/2004, tr.31 - 32, |
| 30 |  | Quyết định số 106/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Nhà máy Da Giầy Huế thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Da Giầy Sài Gòn thành Công ty cổ phần Huế : ra ngày 11-10-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Công nghiệp . - Công báo, 2004, số 13 + 14, ngày 19/10/2004, tr. 31 - 32, |