| 1 |  | . - . - Tạp chí Giáo dục lý luận . - 2015 . - Số 10(236). - Tr. 32-34, |
| 2 |  | Đời sống văn hóa tinh thần của công nhân ở địa bàn thành phố Hồ Chí Minh/ Trần Văn Thận . - . - Tr.83-86 Tạp chí Khoa học xã hội, 2010, Số 4(140), |
| 3 |  | 100 nhân vật ảnh hưởng lịch sử Trung Quốc / Vu Đại Quang (biên soạn) ; Bùi Hữu Hồng (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1996. - 634 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B004406 |
| 4 |  | 108 nhân vật có ảnh hưởng nhất đến lịch sử thế giới / ELICOM (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2007. - 528 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013831 : R08B013832 |
| 5 |  | 20 nữ nhân Trung Quốc / Bùi Hạnh Cẩn (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1997. - 280 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B004399 |
| 6 |  | 30 năng lực quan trọng làm thay đổi cuộc sống của bạn / Trọng Phụng (biên soạn) . - H. : Lao động - Xã hội, 2008. - 320 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015361 |
| 7 |  | 330 danh nhân thế giới: Văn học - Nghệ thuật và Khoa học - Kỹ thuật / Trần Mạnh Thường (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 1996. - 641 tr. : Hình minh hoạ ; 22 cm Thông tin xếp giá: : R03B000042 |
| 8 |  | 350 mẩu chuyện về phép xử thế tôn sư trọng đạo / Trần Mênh Mông (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2010. - 378 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L12B022730 : R12B022728 : R142B001523 |
| 9 |  | 36 nghệ nhân Hà Nội / Quốc Văn (tuyển chọn) . - H. : Thanh niên, 2010. - 160 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019315-L11B019316 : L11B019319 : L172B006962 : L172B006964 : R11B019313 : R172B006961 |
| 10 |  | 4 phong cách làm việc / Rober Bolton, Dorothy Grover Bolton ; Thanh Ngân, Thanh Hương (dịch) . - H. : Lao động - Xã hội, 2008. - 376 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015217-L08B015218 : R08B015216 |
| 11 |  | 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Alpha Books (biên soạn) . - H. : Lao động - Xã hội, 2012. - 307 tr. ; 15 cm Thông tin xếp giá: : L12B022540-L12B022541 : L142B001267 : L142B001357 : L172B006420 : L172B006450 : R142B000497 |
| 12 |  | 50 năm Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng / Tạp chí Công tác Tư tưởng Văn hóa, Ban Tư tưởng Văn hoá Trung ương (biên soạn) . - H. : Tạp chí Công tác Tư tưởng Văn hóa, 1994. - 88 tr. : Hình ảnh, 19 cm Thông tin xếp giá: : L06B011158 |
| 13 |  | 77 chân dung văn hóa trong lịch sử Việt Nam / Tạ Ngọc Liễn . - H. : Thanh niên, 2012. - 499 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L13B023711 : L13B023715 : L172B006407 : L172B006415-L172B006416 : R13B023709 : R172B006406 |
| 14 |  | 77 chân dung văn hóa Việt Nam / Tạ Ngọc Liễn . - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thanh niên, 1999. - 492 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002107 : R03B002106 |
| 15 |  | 9 danh nhân thành Thăng Long (1010 - 1789) / Bùi Thu Hương, Nguyễn Trung Minh (Tổ chức bản thảo) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2010. - 203 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B017773 : R10B017772 : R172B006414 |
| 16 |  | 99 thói quen tốt giúp thành công trong cuộc sống / Lê Đức Trung (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2008. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015286 |
| 17 |  | Almanach những nền văn minh thế giới / Nhiều tác giả . - Tái bản, có sửa chữa bổ sung . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006. - 2416 tr. : hình ảnh ; 32 cm Thông tin xếp giá: : R142B000090 : R15B026766 |
| 18 |  | America's private forests : status and stewardship / Constance Best, Laurie A. Wayburn . - Washington : Island press, 2001. - 272 p. : graphic ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000238 : L15QCA000618 |
| 19 |  | Anh hùng Võ Duy Dương chống Pháp ở Đồng Tháp Mười / Nhiều người biên soạn ; Thượng Hồng (chủ biên) . - H. : Thanh niên, 2005. - 388 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R07B012414 |
| 20 |  | Anthropological theory : an introductory history / R.Jon McGee, Richard L. Warms . - Second edition. - Boston : McGraw-Hill, 2000. - 599 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000727 |
| 21 |  | Anthropology. 2007/2008 / Edited by Elvio Angeloni . - 30th ed. - New York : McGraw-Hill, 2007. - 239 p. : illustrations ; 26 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001230-L15QCA001234 : L162QCA000535 : L162QCA000544-L162QCA000547 |
| 22 |  | Anthropology. 2008 - 2009 / Edited by Elvio Angeloni . - 31th ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 221 tr. illustrations ; 27 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: : L16QCA001519-L16QCA001522 : L16QCA001563 |
| 23 |  | Anthropology. 2008/2009 / Edited by Elvio Angeloni . - 31st ed. - New York : McGraw-Hill, 2008. - 221 p. : illustrations ; 26 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001411-L15QCA001413 : L15QCA001437-L15QCA001438 |
| 24 |  | Anthropology. 2009/2010 . - 3th ed. - New York : McGraw-Hill, 2009. - 256 p. : illustrations ; 25 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001204 |
| 25 |  | Anthropology: appreciating human diversity / Edited by Conrad Phillip Kottak . - 15th ed. - New York : McGraw-Hill, 2011. - 654 p : illustrations ; 27 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: : L15QCA001256-L15QCA001258 |
| 26 |  | Applications. Communication for personal and professional contexts / James Payne, Diana Carlin . - Chicago : Clark Publishing, 2001. - 526 p. : pictures ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000169 : L15QCA000433 |
| 27 |  | Applying cultural anthropology: an introductory reader / [edited by] Aaron Podolefsky, Peter J. Brwon . - 7th ed. - Boston : McGraw-Hill, 2007. - 291 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001386 |
| 28 |  | Bàn luận vấn đề nâng cao chất lượng đào tạo nhân lực Đại học Văn hóa TP Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Hy . - . - Tr. 43-50 Thông tin khoa học, 2011, Số 1(28), |
| 29 |  | Bàn thêm về các giải pháp tôn vinh, quảng bá giá trị di sản văn hóa của danh nhân Việt / Thái Thu Hoài . - . - Tr. 77-83 Tạp chí Thông tin khoa học, 2013, Số 1(35), |
| 30 |  | Bàn thêm về khái niệm nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực / Nguyễn Thị Luyến . - . - Tạp chí Giáo dục lý luận. - 2015 . - Số 234. - Tr. 46-47, |