| 1 |  | Antôni và Clêôpát / U. Sêcxpia ; Dương Tường (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 336 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011493 R23QL000267 |
| 2 |  | Bacbơrin: kịch hai hồi / A. Muyxê ; Trọng Đức (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 112 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011480 R23QL000259 |
| 3 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |
| 4 |  | Bàn về một số yếu tố triết học trong tư tưởng của Nguyễn Trãi / Triệu Quang Minh . - . - Tr.37-40 Tạp chí Giáo dục Lý luận, 2009, Số 7, |
| 5 |  | Bùi Giáng qua 99 giai thoại / Huyền Li (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Lao động, 2008. - 140 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L09B015683 : R09B015682 |
| 6 |  | Các nhà thơ cổ điển Việt Nam: tiểu luận (1950 - 1983). T.2 : Cao Bá Quát, Nguyễn Khuyến, Trần Tế Xương,.../ Xuân Diệu . - Tái bản có bổ sung. - H. : Văn học, 1987. - 412 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : L03B005075 : R03B005074 |
| 7 |  | Chế Lan Viên, Hàn Mặc Tử / Nhiều tác giả . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa, 1991. - 96 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003523 |
| 8 |  | Danh thắng miền Trung / Quách Tấn . - In lần thứ hai, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Thanh niên, 2004. - 584 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011687 : L152B004081 : L172B009595 : R05B010311 : R142B001512 |
| 9 |  | Hecnani: Kịch 5 hồi / V. Huygô ; Phùng Văn Tửu (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 236 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011459 R23QL000256 |
| 10 |  | Julius Xêdar: Kịch 5 hồi / Sêcxpia ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 294 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011457 R23QL000249 |
| 11 |  | Khuất Nguyên / Quách Mạt Nhược ; Hồ Lãng (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 228 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011552 R23QL000261 |
| 12 |  | Lôrenzăcciô / A. Muyxê ; Trần Đông (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 340tr. ; 21cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011481 R23QL000233 |
| 13 |  | Macbet : Bi kịch 5 hồi / U. Sêcxpia ; Bùi Phụng, Bùi Ý (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 256 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011458 R23QL000263 |
| 14 |  | Mẹ can đảm và bầy con / Bectôn Brếch ; Đoàn Văn Chúc (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 208 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011524 R23QL000229 |
| 15 |  | Ngôn ngữ xứ Nghệ trong Truyện Kiều của Nguyễn Du/ Nguyễn Thị Thu Thủy . - . - Tr.34-35 Tạp chí Sách và Đời sống, 2010, Số 82, |
| 16 |  | Nguyễn Bính, Thâm Tâm, Vũ Đình Liên / Nhiều tác giả . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa, 1991. - 120 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003508 |
| 17 |  | Nguyễn Thi nhà văn - nhà báo chiến sĩ / Đỗ Hằng ; Hà Phương Thiện . - . - Tr.72-77 Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thông, 2011, Số tháng 11, |
| 18 |  | Nguyễn Trãi ở Đông quan / Nguyễn Đình Thi . - H. : Sân khấu, 2006. - 148 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011546 R23QL000309 |
| 19 |  | Nguyễn Trãi với các thế hệ người Việt Nam / Trịnh Khắc Mạnh . - Tr.8-18 Tạp chí Hán Nôm, 2002, Số 4(53), |
| 20 |  | Người lái buôn thành Vơnidơ / U. Sêcxpia ; Nguyễn Trí Chì (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 278 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011454 R23QL000268 |
| 21 |  | Người tốt Tứ Xuyên: kịch ngụ ngôn / Bectôn Brếch ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 202 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011525 R23QL000297 |
| 22 |  | Nhà thơ Nông Quốc Chấn: Một đời tận tụy với công việc, một con ngươid đầy tình nghĩa / Huy Thắng . - . - Tr.23-25 Tạp chí Văn hóa các Dân tộc, 2011, Số 11, |
| 23 |  | Phaoxtơ / G. V. Gớt ; Thế Lữ, Đỗ Ngọan (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 432 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011477 |
| 24 |  | Phủ Tây Hồ như một biểu tượng về đời sống tâm linh của người Hà Nội sau Đổi mới - qua việc nhà thơ Trần Đăng Khoa chỉnh sửa một khổ trong bài Hà Nội / Phan Lan Hương, Chu Xuân Giao . - Tr. 51 - 57 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2016. - Số 5 (167), |
| 25 |  | Puskin nhà thơ Nga vĩ đại / Đỗ Hồng Chung . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1979. - 434 tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: : L05B009832 |
| 26 |  | Rômêô và Juliet: Bi kịch 5 hồi / U. Sêcxpia ; Đặng Thế Bính (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 328 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011456 R23QL000272 |
| 27 |  | Ruy Blax: Kịch 5 hồi / V. Huygô ; Phạm Thị Miến (dịch) . - H. : Sân khấu, 2006. - 244 tr. ; 21 cm. - ( Kiệt tác sân khấu thế giới ) Thông tin xếp giá: : L06B011460 R23QL000232 |
| 28 |  | Thế Lữ cuộc đời trong nghệ thuật / Hoài Việt (sưu tầm và biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 1991. - 176 tr. : Hình ảnh ; 19 cm. - ( Tủ sách thế giới văn học ) Thông tin xếp giá: : R03B003682 |
| 29 |  | Thế Lữ, Lưu Trọng Lư : phê bình, bình luận văn học / Hoài Thanh . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hoà, 1991. - 100 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003517 |
| 30 |  | Thư mục Nguyễn Du - cuộc đời và tác phẩm (sách, báo, tạp chí) / Thư viện Khoa học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2015. - 507 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R16B028085 |