| 1 |  | Bảo tồn kiến trúc nhà rường một việc cần làm / Miền Trung . - . - Tr.20-21 Tạp chí Thế giới Di sản, 2007, Số 5, |
| 2 |  | Biến đổi nhà ở truyền thống của người Tày hiện nay: Nghiên cứu trường hợp xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang / Hoàng Thị Thẻ . - Tr. 17 - 25 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2025. - Số 2 (42), |
| 3 |  | Các văn bản pháp luật về nhà ở / Cộng hòa XHCN Việt Nam . - H. : Pháp lý, 1992. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B001755 : R03B001754 |
| 4 |  | Chất cảm của vật liệu tự nhiên trong nội thất nhà ở truyền thống Việt Nam / Trần Hồng Ngọc . - Tr. 94 - 97 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2023. - Số 12 (554), |
| 5 |  | Chỉ thị số 43/2004/CT-TTg về việc chuyển giao nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương : ra ngày 03-12-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - Công báo 2005 số 9, ngày 09/12/2004, tr.15 - 16, |
| 6 |  | Đôi điều về tên gọi các kiểu nhà truyền thống ở miền Trung Việt Nam / Nguyễn Thượng Hỷ . - . - Tr. 91-94 Tạp chí Nghiên cứu mỹ thuật, 2012, Số 1(41), |
| 7 |  | Đôi nét về kiến trúc nhà ở truyền thống người Vân Kiều Bản Khe Ngài - Đắk Nông / Nguyễn Thanh Tùng . - . - Tr.32-33 Tạp chí Thế giới Di sản, 2007, Số 12, |
| 8 |  | Giá trị mỹ thuật nhà rường Huế : Luận văn Thạc sĩ Mỹ thuật / Hoàng Văn Anh . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Mỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh, 2010. - 91 tr. : hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R18CH000159 |
| 9 |  | Homes: today and tomorrow / Ruth F. Sherwood . - 5th ed. - New York : Mc Graw-Hill, 1997. - 578 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001137 : L15QCA001177 |
| 10 |  | Hỏi đáp văn hóa độc đáo trong kiến trúc nhà ở các dân tộc Việt Nam / Trần Thị Hà, Hoàng Lan Anh (biên soạn) . - H. : Quân đội Nhân dân, 2009. - 133 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách văn hóa ) Thông tin xếp giá: : L10B017695 : L10B017697 : L172B007771-L172B007772 : R142B001001 |
| 11 |  | Kiêng cữ và nghi lễ liên quan đến ngôi nhà của người Hmông (Trường hợp ở hai xã Hang Kia và Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình) / Khổng Thị Kim Anh . - Tr.39-47 Tạp Chí Dân tộc học, 2002, Số 2(116), |
| 12 |  | Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình / Đỗ Duy Văn . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 198 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002388 : R15SDH001041 |
| 13 |  | Làng Mường ở Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 360 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH003006 : R14SDH000804 : R152B003955 |
| 14 |  | Luật nhà ở năm 2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L12PL000048 : R12PL000047 |
| 15 |  | Native to nowhere: sustaining home and community in a global age / Timothy Beatley . - New York : Island Press, 2004. - 394 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000426 |
| 16 |  | Nghiên cứu đời sống văn hóa của cư dân ở các khu nhà ở xã hội tại Bình Dương: Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất khung lý thuyết nghiên cứu / Nguyễn Quốc Liêm . - Tr. 77 - 85 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực . - 2023 . - Số 4 (36), |
| 17 |  | Nghị định số 95/2005/NĐ-CP về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng : ra ngày 15-7-2005 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo 2005 số 31+32, ngày 26/7/2005, tr.4 - 24, |
| 18 |  | Nghị quyết số 18/NQ-CP về một số cơ chế, chính sách nhằm đẩy mạnh phát triển nhà ở cho học sinh, sinh viên các cơ sở đào tạo và nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp tập trung, người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị. (127): ra ngày 20-4-2009 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo, 2009, Số 227+228, ngày 01/5/2009, tr.12851-12862, |
| 19 |  | Ngôi nhà truyền thống người Hmông, xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai / Đoàn Trúc Quỳnh . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013. - 172 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH001839 : R13SDH000667 |
| 20 |  | Nhà cổ truyền của người Cơ - Tu và người Thái / Đinh Hồng Hải, Vương Trung . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2012. - 298 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002905 : R13SDH000210 : R172B011298 |
| 21 |  | Nhà cổ truyền của người Cơ Tu tại tỉnh Quảng Nam: Luận văn Thạc sĩ Văn hóa học / Phan Văn Cảnh . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 1997. - 124 tr. : Minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R05LV000376 |
| 22 |  | Nhà Gươl trong mối quan hệ với làng của người Cơ Tu ở Quảng Nam: Khóa luận tốt nghiệp đại học, Chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Lê Thị Ha . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2010. - 85 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R19KL001345-R19KL001346 |
| 23 |  | Nhà ở ảnh hưởng đến cuộc sống con người / Nhan Thủy Tiên (biên sọan) . - H. : Lao động - Xã hội, 2007. - 224 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015288 |
| 24 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam. T.1/ Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam : Trung tâm Nghiên cứu Kiến trúc - Đại học Kiến trúc Hà Nội, 1993. - 338 tr. : Hình ảnh, bản vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002279 : R04B008802 : R12SDH000178 |
| 25 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam. T.2 / Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Xây dựng, 1996. - 311 tr. : Hình ảnh, bản vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L20SDH002795 : R04B008803 : R12SDH000109 |
| 26 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam. Tập 1 / Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 522 tr. : Hình ảnh, bản vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15SDH001140 |
| 27 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam. Tập 2 / Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Khoa học Xã hội, 2015. - 471 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15SDH001151 |
| 28 |  | Nhà ở của người Ba-na theo Công giáo ở xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi trong bối cảnh hiện nay / Lê Thị Hường . - Tr. 34 - 44 Tạp chí Nghiên cứu văn hóa Việt Nam. - 2026. - Số 1 (223), |
| 29 |  | Nhà ở của người Brâu từ truyền thống đến hiện đại / Lê Thị Hường . - Tr. 102 - 113 Tạp chí Dân tộc học. - 2024. - Số 5 (245), |
| 30 |  | Nhà ở của người Dao Áo Dài tỉnh Hà Giang / Phạm Minh Phúc . - H. : Khoa học Xã hội, 2013. - 270 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B005828-L172B005830 : L172B009856 : L17B029573-L17B029574 : R172B005827 : R17B029571 |