| 1 |  | 10 năm giảng dạy và quảng bá DDC 1998-2008 / Nguyễn Minh Hiệp . - . - Tr.35-38+34 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2008, Số 2(14), |
| 2 |  | 23 năm cuối của 300 năm văn hóa nghệ thuật Sài Gòn - TP Hồ Chí Minh: (Tiểu luận, phê bình, nghiên cứu) / Trần Trọng Đăng Đàn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ : Sở Văn hoá - Thông tin TP.Hồ Chí Minh, 1998. - 832 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L07B012416 : R03B005661 |
| 3 |  | 35 năm nghiên cứu và giảng dạy khoa học thông tin / Nguyễn Hữu Hùng . - . - Tr.20-26 Tạp chí Thông tin và Tư liệu, 2007, Số 1, |
| 4 |  | 50 năm hình thành và phát triển Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thế Dũng . - Tr. 88 - 95 Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực. - 2026. - Số 1 (45), |
| 5 |  | A year without "made in China": one family's true life adventure in the global economy / Sara Bongiorni . - New York : Wiley, 2007. - 235 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000422 |
| 6 |  | Agricultural extension and research: achievements and problems in national systems / Dennis L. Purcell, Jock R. Anderson . - Washington : The World Bank, 1997. - 282p. ; 28cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000295 |
| 7 |  | Ai xây Trường Lũy Quảng Ngãi? Vài kết quả nghiên cứu liên ngành / Nguyễn Tiến Đông, Andrew Hardy . - Tr. 91 - 100 Tạp chí Khảo cổ học. - 2018. - Số 2 (212), |
| 8 |  | Arguing in communities: reading and writing arguments in context / Gary Layne Hatch . - 3rd ed. - New York : McGraw-Hill, 2003. - 817 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000597 |
| 9 |  | Ăn chay / Võ Thị Thu Nguyệt . - . - Tr.64-66 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2007, Số 1, |
| 10 |  | Ẩn số động lực trong phát triển nền kinh tế / Huy Nam . - H. : Thanh niên, 2007. - 256 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013691 : R08B013692 |
| 11 |  | Bashô và thơ Haiku / Nhật Chiêu . - H. : Văn học ; TP. Hồ Chí Minh : Khoa Ngữ văn và Báo chí Trường Đại họcTổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 1994. - 104 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007700-L04B007701 |
| 12 |  | Bay theo đường dân tộc đang bay: tiểu luận, phê bình / Chế Lan Viên . - TP. Hồ Chí MInh : Văn học giải phóng, 1976. - 262 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L05B009803 |
| 13 |  | Bà Chúa Ba (Nam Hải quan thế âm) . - H. : Văn học, 1995. - 108 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B004860 |
| 14 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Gia Thiều / Nhiều tác giả . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hoà, 1992. - 128 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003504 |
| 15 |  | Bà Huyện Thanh Quan, Nguyễn Gia Thiều, Đặng Trần Côn, Đoàn Thị Điểm, Phan Huy ích / Hồ Sĩ Hiệp, Lâm Quế Phong . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1997. - 268 tr. ; 19 cm. - ( Tủ sách văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : L03B003681 : R03B003680 |
| 16 |  | Bàn luận về một số quan điểm nghiên cứu văn hóa đại chúng / Nguyễn Thị Thu Thủy, Lê Thị Thanh Thủy . - Tr. 82 - 90 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2022. - Số 2 (30), |
| 17 |  | Bàn thêm về cấu trúc của tri thức khoa học / Trần Hồng Lưu . - Tr.19-25 Tạp chí Khoa học xã hội, 2006, Số 5(93), |
| 18 |  | Bàn thêm về mấy vấn đề trong văn học hiện đại Việt Nam / Lê Thị Đức Hạnh . - H. : Thế giới, 2007. - 282 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R08B013696 |
| 19 |  | Bàn về dạy học môn phương pháp nghiên cứu khoa học ở trường đại học / Đỗ Tiến Sỹ . - . - Tr. 40-41+35 Tạp chí thiết bị giáo dục, 2012, Số 80, |
| 20 |  | Bàn về khoan dung trong văn hóa / Huỳnh Khái Vinh, Nguyễn Thanh Tuấn . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 328 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B010670 : L162B004189 : R06B010667 : R142B000617 |
| 21 |  | Bàn về nghiên cứu lịch sử điện ảnh và sân khấu / Trần Luân Kim . - Tr. 17 - 23 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnh. - 2023. - Số 37, |
| 22 |  | Bàn về phương pháp nghiên cứu văn học / Vũ Đức Phúc . - H. : Khoa học xã hội, 1973. - 174 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B003646 |
| 23 |  | Bàn về thi pháp tuồng hài / Xuân Yến . - Tr.86-89 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2004, Số 5(239), |
| 24 |  | Bàn về Văn hiến Việt Nam : tuyển. T.1 / Vũ Khiêu . - H. : Khoa học Xã hội, 1996. - 477 tr. : minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R04B008739 |
| 25 |  | Bàn về Văn hiến Việt Nam : tuyển. T.2 / Vũ Khiêu . - H. : Khoa học Xã hội, 1996. - 420 tr. : minh họa ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R04B008740 |
| 26 |  | Bàn về Văn hiến Việt Nam : tuyển. T.3 / Vũ Khiêu . - H. : Khoa học Xã hội, 1996. - 580 tr. : minh hoạ ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R04B008741 |
| 27 |  | Bàn về ý nghĩa thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mông Cổ của người Việt Nam / Song Jeong Nam . - Tr.22-31 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2004, Số 10(341), |
| 28 |  | Bản đồ tri thức về thư viện số chuẩn quốc tế và ứng dụng cho nghiên cứu - đào tạo thư viện số Việt Nam / Nguyễn Hoàng Sơn . - . - Tr. 3-14 Tạp chí Thông tin và tư liệu, 2012, Số 5, |
| 29 |  | Bản sắc dân tộc trong lối sống hiện đại = National identity in the modern life / Lê Như Hoa . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện văn hóa, 2003. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B007838 : R03B007114 : R172B007837 |
| 30 |  | Bạn văn của tuổi thơ / Lê Phương Liên . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 406 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033252 |