| 1 |  | Xã hội học của Max Weber / Bùi Quang Dũng . - . - Tr.3-13 Tạp chí Xã hội học, 2005, Số 1 (89), |
| 2 |  | Giáo sư Nguyễn Đổng Chi người định hướng nghiên cứu Hán Nôm / Trịnh Khắc Mạnh . - Tr. 67 - 74 Tạp chí Hán Nôm. - 2020. - Số 4 (161), |
| 3 |  | Tổng quan về Hán tịch chưa biên mục tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm / Nguyễn Tô Lan . - Tr. 10 - 25 Tạp chí Hán Nôm. - 2020. - Số 6 (163), |
| 4 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến nghiên cứu khoa học của sinh viên trường đại học trong giai đoạn hiện nay / Ngô Thị Kiều Oanh . - Tr. 135 - 141 Tạp chí Quản lý giáo dục. - 2022. - Số 7, |
| 5 |  | Xuất xứ kho mộc bản tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm từ góc nhìn lịch sử / Nguyễn Công Việt . - Tr. 3 - 12 Tạp chí Hán Nôm. - 2021. - Số 5 (168), |
| 6 |  | Văn bia tỉnh Quảng Nam, nguồn tư liệu giúp hiểu lịch sử văn hoá quá khứ / Lâm Giang . - Tr.68-74 Tạp chí Hán Nôm, 2002, Số 1(50), |
| 7 |  | Văn bia Chợ Bằng / Đỗ Thị Bích Tuyền . - Tr.73-76 Tạp chí Hán Nôm, 2002, Số 4(53), |
| 8 |  | Mấy nét về quan hệ ngoại giao Việt Nam - Đông Nam Á từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX / Đinh Xuân Lâm, Vũ Trường Giang . - Tr.55 - 63 Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, 2002, Số 4(55), |
| 9 |  | Tìm hiểu các tổ chức xã hội và nghiệp đoàn truyền thống của người Hoa ở Việt Nam trong lịch sử / Trần Khánh . - Tr.3-13 Tạp chí Dân tộc học, 2002, Số 2(116), |
| 10 |  | Công xã Pari với chủ nghĩa Mác / Lê Tiến Giáp . - Tr.72-76 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2001, Số 2(315), |
| 11 |  | Thêm một số tư liệu về nghề thủ công truyền thống ở Nam bộ thời Pháp thuộc (1867-1945) / Nguyễn Phan Quang . - Tr.81-90 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2001, Số 3(316), |
| 12 |  | Nước Phù Nam - một thế kỷ nghiên cứu / Lương Ninh . - Tr.41- 48 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2002, Số 3(322), |
| 13 |  | Người Việt Nam bộ - một đề tài cần nghiên cứu / Phan An, Nguyễn Thị Nhung . - Tr.92-95 Tạp chí Khoa học xã hội, 2002, Số 3(55), |
| 14 |  | Hương ước một số làng ở Quảng Bình trước năm 1945 / Nguyễn Thế Hoàn . - Tr.28-35 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2002, Số 4(323), |
| 15 |  | Nhật Bản và những mối liên hệ lịch sử, văn hóa truyền thống / Nguyễn Văn Kim . - Tr.58-69 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2002, Số 4(323), |
| 16 |  | Chủ động tiến công ngoại giao đi đến ký kết hiệp định Pari / Lương Viết Sang . - Tr.49-57 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2002, Số 6(325), |
| 17 |  | Luật Hồng Đức và văn hoá Việt Nam thế kỷ XV / Hà Thúc Minh . - Tr.78-82 Tạp chí Khoa học xã hội, 2002, Số 5(57), |
| 18 |  | Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Phạm Quốc Sử . - Tr.42-48 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 2, |
| 19 |  | Về quan hệ giữa lịch sử Đảng và lịch sử quân sự / Trịnh Vương Hồng . - Tr.34-35+39 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 4, |
| 20 |  | Chủ trương thay đổi chiến lược của Đảng, nhân tố quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 / Trịnh Nhu . - Tr.10-14 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 8(141), |
| 21 |  | Công tác ngoại giao nhân dân qua các thời kì cách mạng / Lê Thị Tình . - Tr.48-52 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 11, |
| 22 |  | Giải pháp thúc đẩy công bố quốc tế tại trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Phà Ca . - Tr. 110 - 118 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2019. - Số 4 (20), |
| 23 |  | Thành tựu nghiên cứu văn hóa ẩm thực Việt Nam và những vấn đề đặt ra / Phạm Lan Oanh . - Tr. 44 - 52 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2019. - Số 4 (20), |
| 24 |  | Ai xây Trường Lũy Quảng Ngãi? Vài kết quả nghiên cứu liên ngành / Nguyễn Tiến Đông, Andrew Hardy . - Tr. 91 - 100 Tạp chí Khảo cổ học. - 2018. - Số 2 (212), |