| 1 |  | Quản lý hoạt động nghệ thuật múa ở thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Huỳnh Thị Ngọc Lan . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 71 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R15KL001209-R15KL001210 |
| 2 |  | Nghệ thuật lãnh đạo / Auren Uris ; Nguyễn Công Tâm (biên soạn) . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb TP. Hồ Chí Minh, 1990. - 207 tr. ; 16 cm Thông tin xếp giá: : R03B000782 |
| 3 |  | Vai trò nghệ thuật múa trong đời sống đương đại / Nguyễn Thị Thanh Hoa . - Tr. 49 - 53 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện Ảnh. - 2025. - Số 48, |
| 4 |  | Nâng cao vai trò truyền thông trong việc kiến tạo địa điểm từ nguồn lực văn hóa, nghệ thuật và sáng tạo tại Việt Nam = Enhancing the media’s role in placemaking through cultural, artistic and creative resources in Vietnam / . - Tr. 130 - 135 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 5 |  | Kỹ thuật vẽ sáp ong của người Mông ở Việt Nam từ góc độ so sánh quốc tế = The beewas paiting technique of the Mong people in Vietnam from an iternational comparative perspective / Nguyễn Kiều Oanh . - Tr. 113 - 117, 136 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 6 |  | Chiến lược quản lý và phát triển hoạt động biểu diễn tại nhà hát nghệ thuật xiếc và tạp kỹ Hà Nội = Management and development strategy for performance activities at the Ha Noi Circus and Variety Art Theatre / Bùi Thế Anh . - Tr. 108 - 112 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 7 |  | Một số kỹ thuật thanh nhạc cơ bản trong dạy học hát ca khúc nghệ thuật Việt Nam cho giọng nữ cao = Basic vocal techniques in teaching Vienamese art songs for soprano voices / Phạm Thị Vân Anh . - Tr. 103 - 107 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 8 |  | Vài suy nghĩ về đổi mới giáo dục và đào tạo văn học, nghệ thuật = Thoughts on reforming education and training in literature and arts / Hoàng Minh Của . - Tr. 92 - 97 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 9 |  | Nghệ thuật truyền thông như một hệ hình kiến tạo bản sắc đô thị trong mô hình Thành phố Sáng tạo của UNESCO: Khung lý luận và gợi mở cho Hoa Lư - Tràng An (Ninh Bình) / Đoàn Minh Huấn . - Tr. 33 - 39 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2026. - Số 1, |
| 10 |  | Thêm một số tư liệu về nghề thủ công truyền thống ở Nam bộ thời Pháp thuộc (1867-1945) / Nguyễn Phan Quang . - Tr.81-90 Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, 2001, Số 3(316), |
| 11 |  | Múa hát Sắc bùa ở Quảng Ngãi / Nguyễn Đăng Vũ . - Tr.57-68 Tạp chí Văn hóa dân gian, 2002, Số 4(82), |
| 12 |  | Nghệ thuật công cộng kết nối di sản và kinh tế trải nghiệm / Vũ Tú Quỳnh . - Tr. 18 - 26 Tạp chí Nghiên cứu văn hóa Việt Nam. - 2025. - Số (222), |
| 13 |  | Mô típ nghệ thuật trang trí khảm xà cừ làng nghề truyền thống Chuôn Ngọ / Lương Minh Thu . - Tr. 108 - 113 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 1 (630), |
| 14 |  | Bàn thờ Phật ở hai chùa Đại Bi và Hương Trai (Hoài Đức, Hà Nội): Những giá trị lịch sử, văn hóa và nghệ thuật / Bùi Văn Liêm . - Tr. 64 - 73 Tạp chí Khảo cổ học. - 2025. - Số 2 (254), |
| 15 |  | Sự cần thiết của vũ đạo trong nghệ thuật biểu diễn / Hồ Hồng Thắm . - Tr. 33 - 36 Tạp chí Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnh. - 2025. - Số 6 (46), |
| 16 |  | Nghệ thuật trình diễn dân gian - nét đặc sắc trong lễ hội Nghinh Ông Cần GIờ / Lê Thị Tâm . - Tr. 92 - 98 Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực. - 2025. - Số 4 (44), |
| 17 |  | Phát triển nghệ thuật trên không gian mạng trong bối cảnh chuyển đổi số: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam / Từ Thị Loan . - Tr. 14 - 19 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 12 (627), |
| 18 |  | Nghệ thuật biểu diễn năm 2025: Những thành tựu nổi bật, bài học kinh nghiệm và định hướng năm 2026 / Xuân Bắc . - Tr.34 - 37 Dấu ấn nghành Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - 2025. - Số Đặc san, |
| 19 |  | Văn hóa Nghệ thuật Nam Bộ / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa - Thông tin : Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 1997. - 498 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B002137 : R04B008661-R04B008662 : R162B004167 |
| 20 |  | Tìm hiểu Văn hoá - Nghệ thuật Campuchia / Nguyễn Bắc . - H. : Văn hoá, 1984. - 61tr. : Hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : L03B002169 : L172B009791 : R03B002167 : R162B004163 |
| 21 |  | 40 năm văn hóa nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam (1945 - 1985) / Nhiều tác giả . - H. : Văn hóa, 1985. - 308 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002221-L03B002222 : R03B002220 : R162B004211 |
| 22 |  | Văn hóa nghệ thuật Châu Phi / Nhiều tác giả . - H. : Viện Văn hóa, 1982. - 208 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002248 |
| 23 |  | Bảo tồn và phát huy di sản văn hóa nghệ thuật ở nước ta hiện nay / Đàm Hoàng Thụ . - H. : Viện Văn hóa : Văn hóa thông tin, 1998. - 328 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R03B002315 |
| 24 |  | Nghệ thuật tạo hình Việt Nam hiện đại / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa, 1982. - 196 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B002952 : R03B002950-R03B002951 : R12SDH000179 |