Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  79  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ai kinh Tày - Nùng / Đàm Văn Hiển (sưu tầm, biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014. - 147 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002412
                                         : R14SDH000858
  • 2 Ẩm thực của người Nùng Cháo ở xã biên giới Bảo Lâm, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn hiện nay / Lê Thị Hường . - Tr. 62 - 70 Tạp chí Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam. - 2023. - Số 4 (208),
    3 Bàn thờ gia tiên trong tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Tày, Nùng ở Cao Bằng / Bùi Thị Ánh Vân, Nguyễn Bích Hạnh . - Tr. 37 - 40 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2025. - Số 602,
    4 Bàn về cách phiên âm một số ký tự trong chữ viết của người Tày, Nùng hiện nay / Triều Ân . - . - Tr.30-31 Tạp chí Văn hóa các dân tộc, 2008, Số 6,
    5 Biến đổi văn hóa của người Nùng ở vùng biên giới tỉnh Cao Bằng trong bối cảnh hội nhập và phát triển / Sa Thị Thanh Nga . - Tr. 103 - 115 Tạp chí Dân tộc học . - 2023 . - Số 6 (240),
    6 Các dân tộc Tày, Nùng ở Việt Nam / Bế Viềt Đẳng (chủ nhiệm dự án) . - H. : Viện Dân tộc học, 1992. - 332 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : R15B026477
  • 7 Các dân tộc Tày, Nùng ở Việt Nam = The Tay and Nung nationalities in Vietnam / Bế Viết Đẳng (chủ nhiệm dự án) . - H. : Viện Dân tộc học, 1992. - 332 tr. : Hình ảnh ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : L03B004480
                                         : R03B004481
  • 8 Các dân tộc Tày, Nùng với tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp: (nghiên cứu xã hội học - tộc người tại các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam từ 1989 - 1995) / Trần Văn Hà . - H. : Khoa học xã hội, 1999. - 240 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : L15B026246
  • 9 Cỏ lảu, Sli Nùng Phàn Slình / Hoàng Tuấn Cư, Lâm Xuân Đào (sưu tầm, dịch, giới thiệu) . - H. : Hội Nhà văn, 2018. - 671 tr. ; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH003242
  • 10 Cỏ lẳu và Sli Nùng phản Slình Lạng Sơn / Hoàng San (sưu tầm) . - H. : Lao động, 2012. - 308 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH001860
                                         : R13SDH000592
  • 11 Công tác nghiên cứu, sưu tầm, giảng dạy dân ca Nùng tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc / Lê Thị Quỳnh Nga . - Tr. 31 - 33 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật . - 2024 . - Số 6 (572),
    12 Dân tộc Nùng ở Việt Nam / Hoàng Nam . - H. : Văn hóa dân tộc, 2018. - 247 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : R19B030264
  • 13 Đặc trưng lễ hội truyền thống của người Tày, Nùng ở Việt Bắc / Nguyễn Ngọc Thanh . - Tr.3-8 Tạp chí Dân tộc học, 2005, Số 4(136),
    14 Giao lưu văn hóa của người Nùng ở biên giới tỉnh Cao Bằng / Trần Thị Mai Lan . - Tr. 120 - 131 Tạp chí Dân tộc học. - 2021. - Số 6 (228),
    15 Hát Then các dân tộc Tày, Nùng, Thái Việt Nam. Quyển 5 / Đặng Hoành Loan, Phạm Minh Hương, Nguyễn Thủy Tiên (Biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2020. - 995 tr. ; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: L22B031568
  • 16 Hình tượng Chúa Then trong sự giao lưu văn hóa Tày, Nùng - Việt / Nguyễn Văn Bách, Hoàng Minh Hiếu . - Tr. 23 - 28 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2017. - Số 4 (172),
    17 Hôn nhân truyền thống của người Nùng Phàn SLình / Lê Minh Anh . - . - Tr.21-25 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2011, Số 327,
    18 Hôn nhân và gia đình các dân tộc Tày, Nùng và Thái ở Việt Nam / Đỗ Thúy Bình . - H. : Khoa học xã hội, 1994. - 264 tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : R04B008757
  • 19 Lễ "Lẩu khẩu sảo" của người Tày, Nùng / Triệu Thị Mai . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 680 tr. : Hình ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002641
                                         : R172B006255
                                         : R17SDH001459
  • 20 Lễ cầu tự của người Nùng Phàn Slình ở huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên / Lương Việt Anh, Nguyễn Thị Thúy . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 200 tr. : Hình ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002550
                                         : R172B006058
                                         : R17SDH001329
  • 21 Lễ Cấp sắc Pựt Nùng / Nguyễn Thị Yên, Nguyễn Thiên Tứ . - H. : Lao động, 2011. - 265 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002766
                                         : R13SDH000379
  • 22 Lễ gọi cho vía trẻ thơ của người Tày - Nùng / Triệu Thị Mai . - Tr. 12 - 13 Tạp chí Văn hóa các dân tộc. - 2023. - Số 1 + 2 (341 +342),
    23 Lễ mừng thọ của người Tày, Nùng / Hồng Phượng (tổng hợp) . - . - Tr.65 Tạp chí Thế giới Di sản, 2011, Số 9(60),
    24 Lễ Vun Hoa / Triệu Thị Mai . - H. : Dân trí, 2011. - 242 tr. : Hình ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002811
                                         : R13SDH000332
  • 25 Lịn Thại (hát giao duyên của người Nùng) / Dương Sách (sưu tầm, biên dịch) . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2012. - 614 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002068
                                         : R13SDH000579
  • 26 Mo tang lễ cổ truyền của người Nùng Dín, Lào Cai / Vàng Thung Chúng . - H. : Sân khấu, 2016. - 270 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : R172B006033
                                         : R17SDH001345
  • 27 Mối quan hệ dòng họ và quan hệ tộc người của người Nùng Phàn Slình ở huyện Đồng Hy, Thái Nguyên / Đàm Thị Tấm, Lục Thị Mùi . - Tr. 25 - 29 Tạp chí Dân tộc và Thời đại. - 2024 . - Số 1 + 2,
    28 Một số con vật quen thuộc trong đời sống văn hóa dân gian của người Nùng Dín / Vàng Thị Nga . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 174 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002867
                                         : R16SDH001261
                                         : R172B006064
  • 29 Một số lễ giải hạn của người Tày, Nùng ở Cao Bằng / Triệu Thị Mai . - H. : Mỹ thuật, 2016. - 494 tr. : hình ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : L20SDH002587
                                         : R172B006254
                                         : R17SDH001457
  • 30 Nét đẹp trong văn hóa truyền thống của một số tộc người ở Hà Giang / Hoàng Thị Cấp . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020. - 225 tr. ; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: : L21SDH003454
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    25.254.011

    : 276.992