| 1 |  | 10 nguyên tắc thực hiện chương trình quản lý môi trường trong hoạt động du lịch / T.A (st) . - . - Tr.18-19 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2007, Số 10, |
| 2 |  | 100 điệu lý quê hương. T.1 / Lư Nhất Vũ, Lê Giang (đồng chủ biên) . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 1995. - 144 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L03B005906 : R03B005905 |
| 3 |  | 176 câu hỏi và trả lời về thi đua khen thưởng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 308 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B014006 |
| 4 |  | 200 bài tập tình huống và thuật quản lý, kinh doanh: Sách tham khảo / Vũ Huy Từ (chủ biên) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2003. - 424 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : R05B010000 |
| 5 |  | 250 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới / Mai Lý Quảng (chủ biên) ; Đỗ Đức Thịnh, Nguyễn Chu Dương . - Tái bản lần thứ 5, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Thế giới, 2005. - 1328 tr. : Bản đồ ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R15B026782 |
| 6 |  | 30 năng lực quan trọng làm thay đổi cuộc sống của bạn / Trọng Phụng (biên soạn) . - H. : Lao động - Xã hội, 2008. - 320 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015361 |
| 7 |  | 4 phong cách làm việc / Rober Bolton, Dorothy Grover Bolton ; Thanh Ngân, Thanh Hương (dịch) . - H. : Lao động - Xã hội, 2008. - 376 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B015217-L08B015218 : R08B015216 |
| 8 |  | 50 ý tưởng tối ưu để giữ lấy khách hàng / Paul R. Timm ; Nhân Văn (biên dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : NXB TP. Hồ Chí Minh, 2007. - 132 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L10B016737 : L172B010862-L172B010863 : R10B016735 : R142B001605 |
| 9 |  | 99 nguyên tắc giản đơn quyết định trong cuộc sống / Nguyễn Đức Lân (biên soạn) . - H. : Thanh niên, 2008. - 448 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015442 |
| 10 |  | 99 thói quen tốt giúp thành công trong cuộc sống / Lê Đức Trung (biên soạn) . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2008. - 192 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B015286 |
| 11 |  | 999 cách gây ấn tượng trong giao tiếp / Tôn Khánh Hòa ; Nguyễn Trình (biên dịch) . - H. : Lao động, 2003. - 600tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : L07B012257 |
| 12 |  | A first look at communication theory / Em Griffin ; Glen McClish (special consutant) . - Fourth Edition (Ấn bản lần thứ tư). - Boston : McGraw Hill, 2000. - 548 p. : Illustrations ; 24cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000310 |
| 13 |  | A first lookat communication theory / Em Griffin . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill, 2000. - 548 tr. ; 25 cm |
| 14 |  | A laboratory guide to human physiology : concepts and clinical applications / Stuart Ira Fox . - 7th ed. - New York : McGraw-Hill, 2006. - 438 p. : pictures ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000645 |
| 15 |  | America's private forests : status and stewardship / Constance Best, Laurie A. Wayburn . - Washington : Island press, 2001. - 272 p. : graphic ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000238 : L15QCA000618 |
| 16 |  | An Introduction to Psychology / Patricia M. Wallace, Jeffrey H. Goldstein . - 4 th ed. - New York : McGraw-Hill, 1997. - 590 p. : illustrations ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000862 |
| 17 |  | Applied sport psychology : personal growth to peak performance / Jean M. Williams (editor) . - Fourth edition (ấn bản lần thứ tư). - California : Mayfield Publishing Company, 2001. - 540 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000625 |
| 18 |  | Appreciating Literature . - Signature edition. - New York : Mc Graw - Hill, 1991. - 816 p. : illustrations ; 24cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000699 |
| 19 |  | At the ends of the earth : a history of the polar regions / Kieran Mulvaney . - Washington : Island Press, 2001. - 286 p. : map ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000225 |
| 20 |  | Atlas địa lý Việt Nam / Tổng cục Du lịch Việt Nam. Trung tâm Công nghệ Thông tin Du lịch . - H. : Thế giới, 2005 Thông tin xếp giá: : R05MULT000047 |
| 21 |  | Áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường trong khách sạn / T.A . - Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2008, Số 1, Tr.18-19, |
| 22 |  | Áp dụng các chuẩn nghiệp vụ quốc tế ở Việt Nam / Phạm Thế Khang . - . - Tr.24-31 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2008, Số 3(15), |
| 23 |  | Áp dụng công cụ kinh tế trong quản lý môi trường ở Việt Nam / Trần Thanh Lâm . - . - Tr.30-37 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội, 2009, Số 12, |
| 24 |  | Áp dụng ISO 14000 quản lý các nguồn tài nguyên tại cơ sở lưu trú du lịch / Nguyễn Mạnh Hùng . - Tr.48-49 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2005, Số 6, |
| 25 |  | Ấn Độ xưa và nay / Viện Nghiên cứu Đông Nam Á . - H. : Khoa học xã hội, 1997. - 352 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B004423 : R03B004422 |
| 26 |  | Bài giảng lý thuyết thống kê / Hồ Hữu Tiến . - Huế : Đại học Huế, 1995. - 120 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L06B011111 |
| 27 |  | Bài học kinh nghiệm về tổ chức và quản lý phát triển du lịch của một số nước / Đỗ Thị Ánh Tuyết . - Tr.16-17+45 Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2006, Số 3, |
| 28 |  | Bài tập lý thuyết thống kê / Hà Văn Sơn, Hoàng Trọng (biên soạn) . - H. : Thống kê, 2005. - 102 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L10B016745-L10B016747 : R10B016743 : R172B007204 |
| 29 |  | Bàn về những nguyên tắc cơ bản trong việc xây dựng văn bản pháp luật để quản lý tài liệu điện tử ở một số quốc gia trên thế giới / Lưu Văn Phòng . - . - Tr.11-13 Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam, 2009, Số 1, |
| 30 |  | Bách gia chư tử trong đối nhân xử thế / Hà Sơn (biên soạn) . - H. : Nxb Hà Nội, 2007. - 376 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B013675 : R08B013676 |