| 1 |  | 100 khám phá khoa học vĩ đại nhất mọi thời đại / Hoàng Sơn, Trung Tuấn (biên soạn) . - H. : Hồng Đức, 2013. - 421 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: : L16B028586 : R16B028542 |
| 2 |  | 50 năm hình thành và phát triển Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thế Dũng . - Tr. 88 - 95 Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực. - 2026. - Số 1 (45), |
| 3 |  | :Phát triển năng lực viết đề xuất dự án cộng đồng cho sinh viên ngành công tác xã hội tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh / Nguyễn Ngọc Thanh Huy . - Tr.53 - 58 Tạp chí Giáo dục. - 2024. - Số 9, |
| 4 |  | An introduction to objest-oriented programming with java / C. Thomas Wu . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill, 2006. - 950 p. ; 26 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA001372 |
| 5 |  | Ảnh hưởng của cách mạng khoa học - công nghệ tới cuộc sống gia đình Việt Nam hiện nay / Trịnh Thị Kim Ngọc . - . - Tr. 13 - 25 Tạp chí Nghiên cứu Con người. - 2018. - Số 3 (96), |
| 6 |  | Ăn chay / Võ Thị Thu Nguyệt . - . - Tr.64-66 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2007, Số 1, |
| 7 |  | Basic statistics for social research / Robert Hanneman, Augustine J. Kposowa, Mark Riddle . - New York : Jossey-Bass, 2013. - 530 p. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000884-L172QCA000885 |
| 8 |  | Bàn thêm về cấu trúc của tri thức khoa học / Trần Hồng Lưu . - Tr.19-25 Tạp chí Khoa học xã hội, 2006, Số 5(93), |
| 9 |  | Bàn về dạy học môn phương pháp nghiên cứu khoa học ở trường đại học / Đỗ Tiến Sỹ . - . - Tr. 40-41+35 Tạp chí thiết bị giáo dục, 2012, Số 80, |
| 10 |  | Bàn về nâng cao chất lượng bài giảng điện tử các môn Khoa học xã hội & Nhân văn ở các trường đại học hiện nay / Đỗ Văn Trường . - . - Tr.23-24 Tạp chí Dạy và học ngày nay, 2012, Số 1, |
| 11 |  | Bàn về sự thống nhất giữa tính khoa học và tính cách mạng trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản / Hoàng Anh . - . - Tr.28-30 Tạp chí Báo chí và Tuyên truyền, 2006, Số 5, |
| 12 |  | Bàn về tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thông tin khoa học và công nghệ ở nước ta / Trần Tiến Đức . - . - Tr.6-12 Tạp chí Thông tin & Tư liệu, 2006, Số 4, |
| 13 |  | Bản quyền trong việc triển khai dịch vụ cung cấp bản sao tài liệu trong các thư viện khoa học / Trần Mạnh Tuấn . - . - Tr.34-39 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2009, Số 4(20), |
| 14 |  | Bản thể luận vật linh của người Thái trong các chiều tương tác đương đại / Hoàng Cầm, Đỗ Thị Thu Hà, Phạm Đặng Xuân Hương . - Tr. 13 - 25 Tạp chí Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam. - 2023. - Số 6 (210), |
| 15 |  | Bảo hộ và thực thi quyền sở hữu trí tuệ thúc đẩy hoạt động sáng tạo trong khoa học - công nghệ / Phan Quốc Nguyên . - . - Tr. 8-11 Tạp chí Cộng sản, 2012, Số 71, |
| 16 |  | Bảo quản và khai thác vốn tài liệu trước năm 1975 tại Thư viện KHTH TP. Hồ Chí Minh: Khóa luận tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Nguyễn Thị Ngọc Lưu . - TP. Hồ Chí Minh: Cao đẳng Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 1997. - 55 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000528 |
| 17 |  | Bảo tàng với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước: (Kỷ yếu Hội thảo khoa học tại Quảng Bình, tháng 8/1997) / Cục Bảo tồn Bảo tàng. Bảo tàng Cách mạng Việt Nam . - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 468 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L19B030501 : R05BT000187 |
| 18 |  | Be a scientist / Richard Moyer.. . - New York : McGraw-Hill School Division, 2000. - 50 p : pictures ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000567-L15QCA000568 : L15QCA001124 |
| 19 |  | Biện pháp phát triển năng lực nghiên cứu khoa học giáo dục cho sinh viên đại học Sư phạm / Ngô Thị Trang . - . - Tr. 22 - 26 Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam. - 2019. - Số 23, |
| 20 |  | Bộ từ khóa. T.1, Bảng tra theo vần chữ cái : Đa ngành khoa học tự nhiên và công nghệ / Trung tâm Thông tin Tư liệu Khoa học công nghệ Quốc gia . - H. : Nxb Hà Nội, 1996. - 56 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L03B005208 : R03B005207 : R142B001792 |
| 21 |  | C. Mác và Ph. Ăng - ghen xây dựng và phát triển lý luận chủ nghĩa cộng sản khoa học / B.A. Tsa - ghin . - M. : Tiến bộ, 1986. - 342 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : R15B026256 |
| 22 |  | Các loại hình và hệ thống kho tài liệu của Trung tâm Thông tin - Thư viện, trường ĐHKH Huế / Ngô Thị Nga . - . - Tr.52-54+40 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2012, Số 1(33), |
| 23 |  | Các nghi án văn hóa thế giới. T.2 : Văn hiến và khoa học kỹ thuật / Thi Tuyên Viên, Lý Xuân Nguyên (đồng chủ biên) ; Trương Thiếu Huyền (biên dịch) . - H. : Văn hoá - Thông tin, 2004. - 218 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R05B009578 |
| 24 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến nghiên cứu khoa học của sinh viên trường đại học trong giai đoạn hiện nay / Ngô Thị Kiều Oanh . - Tr. 135 - 141 Tạp chí Quản lý giáo dục. - 2022. - Số 7, |
| 25 |  | Các yếu tố ảnh hưởng tới văn hóa đọc của sinh viên khi tham gia phương tiện giao thông công cộng - Nghiên cứu trường hợp sinh viên Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội / Nguyễn Thị Kim Dung, Hoàng Xuân Quý . - Tr. 9 - 19 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2024. - Số 4, |
| 26 |  | Cải tiến công tác tổ chức lao động khoa học tại Thư viện tỉnh Đồng Nai: Khóa luận tốt nghiệp đại học, Chuyên ngành Thư viện - Thông tin / Nguyễn Thị Tuyến . - Đồng Nai : Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh, 2013. - 85 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R172KL000602 |
| 27 |  | Câu chuyện đường đời - một cách tiếp cận nghiên cứu định tính trong khoa học xã hội/ Kim Văn Chiến . - . - Tr.84-88 Tạp chí Xã hội học, 2011, Số 1(113), |
| 28 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học: Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản, có chỉnh sửa, bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 436 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L202B012574 : R202B012575 : R20B031053 |
| 29 |  | Cẩm nang viết và xuất bản bài báo quốc tế / Nguyễn Hữu Cương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 155 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: L232B013183 L23B031967-23031968 |
| 30 |  | Cẩm nang xây dựng dự án nghiên cứu trong khoa học xã hội / Gordon Mace, Francois Pe'try ; Lê Minh Tiến (dịch) . - H. : Tri thức, 2014. - 225 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L152B002609-L152B002610 : L15B025797 : L172B008001-L172B008002 : R152B002608 : R15B025796 |