| 1 |  | Đạo Phật với tuổi trẻ ngày nay / Lê Hữu Tuấn . - . - Tr.46-49 Tạp chí Nghiên cứu Phật học, 2006, Số 5, |
| 2 |  | Báo chí đa nền tảng trong bối cảnh truyền thông hiện đại và kỷ nguyên phát triển mới của Việt Nam / Phan Văn Kiền . - Tr. 134 - 142 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 6 (568), |
| 3 |  | Âm nhạc truyền thống và âm nhạc hiện đại: Hòa quyện hay đối lập? Nghiên cứu trường hợp MV Bắc Bling / Nguyễn Thị Phương Thanh . - Tr. 115 - 119 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 6 (608), |
| 4 |  | Xây dựng ngành ngoại giao toàn diện, hiện đại: Thực trạng và triển vọng / Nguyễn Hoài Nam . - Tr. 67 - 84 Tạp chí Nghiên cứu quốc tế. - 2025. - Số 3 (140), |
| 5 |  | Quản trị quốc gia trong kỷ nguyên chuyển đổi: Kinh nghiệm của một số nước Asean và giá trị tham khảo cho Việt Nam / Vũ Công Giao, Cầm Thị Lai . - Tr. 142 - 146 Tạp chí Quản lý nhà nước. - 2026. - Số 1 (360), |
| 6 |  | Hiện đại hóa hệ thống thư viện Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam theo mô hình thư viện trung tâm - thành viên / Lê Hải Đăng . - Tr. 32 - 39 Tạp chí Thông tin Khoa học xã hội. - 2025. - Số 5 (509), |
| 7 |  | Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Phạm Quốc Sử . - Tr.42-48 Tạp chí Lý luận chính trị, 2002, Số 2, |
| 8 |  | Văn hóa và chiến lược xây dựng con người trong thời kỳ công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta / Trần Văn Bính . - Tr.36-39 Tạp chí Lịch sử Đảng, 2002, Số 4, |
| 9 |  | Nho giáo và sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Tài Thư . - Tr.29-35 Tạp chí Triết học, 2002, Số 5(132), |
| 10 |  | Con người Nam Bộ trước và trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Phan An, Nguyễn Thị Nhung . - Tr.86-91 Tạp chí Khoa học xã hội, 2002, Số 6(58), |
| 11 |  | Khái niệm, vai trò và ứng dụng của yếu tố cá nhân hóa trong truyền thông hiện đại / Đỗ Thị Hải Đăng . - Tr. 67 - 71 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2026. - Số 2, |
| 12 |  | Quan điểm của Erich Fromm về giáo dục trong xã hội hiện đại / Nguyễn Tuấn Anh . - Tr. 52 - 61 Tạp chí triết học. - 2025. - Số 9 (405), |
| 13 |  | Đẩy mạnh chuyển đổi số trong các cơ quan nhà nước tại TP. Hồ Chí Minh / Nguyễn Đặng Phương Truyền . - Tr. 85 - 89 Tạp chí Quản lý nhà nước. - 2025. - Số 8 (355), |
| 14 |  | Kết nối xã hội qua Internet và mạng xã hội của công nhân dân tộc thiểu số trong bối cảnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa / Lê Thị Mùi, Nguyễn Thành Trung . - Tr. 73 - 83 Tạp chí Dân tộc học. - 2025. - Số 2 (248), |
| 15 |  | Chuẩn hóa, hiện đại hóa hoạt động thư viện trong Công an nhân dân / Đỗ Thu Thơm, Đặng Minh Khang . - Tr. 13 - 17 Tạp chí Thư viện Việt Nam. - 2017. - Số 5 (67), |
| 16 |  | Văn phạm Hán ngữ hiện đại / Nguyễn Văn Ái, Trần Xuân Ngọc Lan (dịch) . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 1995. - 464 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B002623 : R03B002624 |
| 17 |  | Nghệ thuật hoành tráng / Triệu Thúc Đan, Nguyễn Quân, Phạm Công Thành, Nguyễn Trân . - H. : Văn hóa, 1981. - 196 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003060 : L172B007705 : R03B003057-R03B003058 : R172B007704 |
| 18 |  | Tính hiện đại trong nghệ thuật sân khấu / G.Tôpxtônôgốp . - H. : Hội Nghệ sĩ Sân khấu Việt Nam, 1982. - 274 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003290-L03B003291 : R03B003289 |
| 19 |  | Cuộc đời sân khấu của chúng tôi / Song Kim . - H. : Văn hóa, 1985. - 266 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003331 : L172B010555 : R03B003329 : R172B010554 R23QL000054 |
| 20 |  | Nguyễn Đình Thi, Giang Nam, Lê Anh Xuân, Vũ Cao, Phan Thị Thanh Nhàn / Nhiều tác giả ; Vũ Tiến Quỳnh (tuyển chọn) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa, 1992. - 110 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003505 |
| 21 |  | Nhà văn Việt Nam thế kỷ XX. T.VI / Phong Vũ, Ngô Văn Phú, Nguyễn Phan Hách (biên soạn) . - H. : Hội Nhà văn, 2000. - 779 tr. : Hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003686 : R03B003685 |
| 22 |  | Nhà Văn Việt Nam hiện đại : nhân kỷ niệm 35 năm thành lập Hội Nhà văn Việt Nam / Hội Nhà văn Việt Nam . - H. : Hội Nhà văn Việt Nam, 1992. - 244 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R03B003687 |
| 23 |  | Đối thoại mới với văn chương : phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - In lần thứ 2. - H. : Hội Nhà văn, 1999. - 394 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003759 : L03B003762-L03B003763 : L172B010365-L172B010367 : R03B003758 : R172B010364 |
| 24 |  | Đối thoại mới với văn chương : Phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội Nhà văn, 1996. - 236 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003768 : L15B027325 : L172B010340 : R03B003766-R03B003767 : R172B010339 |