| 1 |  | "Mùa xuân nhớ Bác" - Tự sự của tác giả / Phạm Thị Xuân Khải . - H. : Thông tấn, 2006. - 368 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L08B014628 : R08B014626 : R142B001342 |
| 2 |  | 16 nóng lạnh / Trần Văn Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Phụ nữ, 1993. - 204 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L04B007875-L04B007876 |
| 3 |  | 7 Ngày và 35 năm / Đặng Kim Trâm . - H. : Kim Đồng, 2005. - 240 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L06B011098 : L06B011101 : L172B010722-L172B010723 : R142B001127 |
| 4 |  | 70 công trình kiến trúc kỳ diệu của thế giới hiện đại / Neil Parkyn ; Trung tâm nghiên cứu dịch thuật TP. Hồ Chí Minh (dịch, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Mỹ thuật, 2004. - 313 tr. : Hình ảnh ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L152B002765 : L15B025961 : L172B006377 : R152B002764 : R15B025959 |
| 5 |  | A history of modern Europe : From the Renaissance to the Present / John Merriman . - First edition. - New Yort : Norton & Company, 1996. - 1515 p. : Pictures ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000662-L15QCA000663 |
| 6 |  | A history of the modern world / R. R. Palmer, Joel Colton, Lloyd Kramer . - 10th ed. - New Yerk : MaGraw-Hill, 2007. - 1259 p. : illustrations ; 27 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000780 : L172QCA000831 |
| 7 |  | Ai đã giết tổng thống John Kennedy ? / Jim Garrison ; Vũ Vân Anh (dịch) ; Nguyễn Văn Dân (hiệu đính) . - H. : Quân đội nhân dân, 1995. - 420 tr. ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Mỹ ) Thông tin xếp giá: : L04B007723 |
| 8 |  | AI và những tác động đến báo chí truyền thông hiện đại / Nguyễn Thị Huyền . - Tr. 50 - 55 Tạp chí Lý luận chính trị và Truyền thông. - 2023. - Số 4, |
| 9 |  | Ánh sáng và phù sa. Đối thoại mới. Di cảo: Thơ / Chế Lan Viên . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 535 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033215 |
| 10 |  | Áp dụng một số lý thuyết quản lý hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động trong các thư viện Việt Nam hiện nay / Nguyễn Văn Thiên . - . - Tr. 7- 10 Tạp chí thư viện Việt Nam. - 2015. - Số 2 (52), |
| 11 |  | Âm nhạc truyền thống và âm nhạc hiện đại: Hòa quyện hay đối lập? Nghiên cứu trường hợp MV Bắc Bling / Nguyễn Thị Phương Thanh . - Tr. 115 - 119 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2025. - Số 6 (608), |
| 12 |  | Ba đời chồng: tập truyện ngắn / Trần Công Tấn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2002. - 264 tr. ; 19 cm |
| 13 |  | Báo chí đa nền tảng trong bối cảnh truyền thông hiện đại và kỷ nguyên phát triển mới của Việt Nam / Phan Văn Kiền . - Tr. 134 - 142 Tạp chí Lý luận chính trị. - 2025. - Số 6 (568), |
| 14 |  | Bản sắc dân tộc trong lối sống hiện đại = National identity in the modern life / Lê Như Hoa . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện văn hóa, 2003. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L172B007838 : R03B007114 : R172B007837 |
| 15 |  | Bảo tàng với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước: (Kỷ yếu Hội thảo khoa học tại Quảng Bình, tháng 8/1997) / Cục Bảo tồn Bảo tàng. Bảo tàng Cách mạng Việt Nam . - H. : Nxb Hà Nội, 1998. - 468 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L19B030501 : R05BT000187 |
| 16 |  | Bảo tồn và phát huy lễ hội cổ truyền trong xã hội Việt Nam đương đại (trường hợp hội Gióng) / Nhiều tác giả ; Viện Văn hóa Nghệ thuật Việt Nam (biên soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin, 2012. - 878 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162B005582 : L16B029318-L16B029319 : R13B023250 : R162B005581 |
| 17 |  | Bằng đôi chân trần: bút ký / Nguyên Ngọc . - TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2008. - 304 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R08B013974 |
| 18 |  | Bất bình đẳng về giáo dục ở Việt Nam hiện nay / Đỗ Thiên Kính . - . - Tr.48-55 Tạp chí Xã hội học, 2005, Số 1 (89), |
| 19 |  | Bếp núc nhạc chèo về đề tài hiện đại / Ngọc Chung . - . - Tr. 32-33 Tạp chí Sân khấu, 2012, Số 6, |
| 20 |  | Biên niên sử thế giới / Nguyễn Văn Dân (biên soạn) . - H. : Văn hóa, 1999. - 500 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : L03B003904 : R03B003903 |
| 21 |  | Biến đổi của đạo hiếu tại Việt Nam thể hiện trong pháp luật phong kiến và phát luật hiện đại / Lương Mỹ Vân . - Tr. 59 - 72 Tạp chí Triết học. - 2025. - Số 7 (403), |
| 22 |  | Biển cỏ miền Tây. Hình bóng cũ : Tập truyện / Sơn Nam . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003. - 382 tr. : minh họa ; 20 cm Thông tin xếp giá: : R08B014377 |
| 23 |  | Biểu tượng văn hóa trầu cau từ ca dao đến thơ hiện đại / Hoàng Sĩ Nguyên . - Tr. 60 - 64 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2017. - Số 2 (170), |
| 24 |  | Biographical dictionary of modern Egypt / Arthur Goldschmidt . - London : Lynne Rienner, 2000. - 299 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L15QCA000707 |
| 25 |  | Bình luận văn chương / Đỗ Trọng Khơi . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 343 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033210 |
| 26 |  | Bốn nhà văn nhà số 4: Nguyễn Thi, Nguyễn Khải, Nguyễn Minh Châu, Thu Bồn / Ngô Thảo . - H. : Hội nhà văn, 2025. - 407 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: L26B033216 |
| 27 |  | Breaking tradition: an exploration of the historical relationship between theory and practice in second language professional series / Diane Musumeci . - New York : McGraw-Hill, 1997. - 142 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000273-L162QCA000277 |
| 28 |  | Ca dao hiện đại trên Internet: một hình thức sáng tác dân gian mạng / Đặng Thị Diệu Trang . - Tr. 14 - 22 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2014. - Số 5 (155), |
| 29 |  | Các lý thuyết xã hội học hiện đại / Guter Endruweit ; Ngụy Hữu Tâm (dịch) . - H. : Thế giới, 1999. - 420 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L03B001288 : L03B001290 : R03B001289 |
| 30 |  | Cách mạng và tôn giáo / Đỗ Quang Hưng . - Tr.3-16 Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo, 2003, Số 4(22), |