| 1 |  | Bảo tồn di sản văn hóa làm bằng giấy / Trần Thị Thu Trang . - Tr.99-103 Tạp chí Di sản văn hóa, 2007, Số 1, |
| 2 |  | Bảo tồn và phát huy tri thức dân gian trong nghề làm giấy của người Dao Đỏ ở bản Hua Chăng và Tân Hợp (huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu) / Đoàn Thị Mỹ Hương . - Tr. 41 - 46 Tạp chí Văn hóa học. - 2020. - Số 4 (50), |
| 3 |  | Biểu tượng quê hương, đất nước trên tiền giấy Việt Nam / Phạm Thị Liên . - Tr. 87 - 89, 93 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2021. - Số 9 (473), |
| 4 |  | Chỉ thị số 10/2006/CT-TTg về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước: ra ngày 23-3-2006 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - tr.3-7 Công báo, 2006, số 01, ngày 01/4/2006, |
| 5 |  | Đặc điểm nghệ thuật của tiền giấy Việt Nam / Hồ Trọng Minh . - . - Tr. 49 - 52 Tạp chí Văn hóa nghệ thuật. - 2016. - Số 389, |
| 6 |  | Giấy dó và nghề can xeo kẻ Bưởi / Chu Mạnh Cường . - . - Tr.61-64 Tạpchí Thư viện Việt Nam, 2010, Số 4(24), |
| 7 |  | Giấy phép mở - nền tảng hỗ trợ chia sẻ tài nguyên thông tin số và truy cập mở tại Việt Nam / Đỗ Văn Hùng . - . - Tr. 3 - 16 Tạp chí Thông tin và Tư liệu. - 2020. - Số 5, |
| 8 |  | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 1, Quận Ba Đình - Quận Cầu Giấy - Quận Tây Hồ / Nhiều tác giả ; Vũ Văn Quân (Chủ biên) . - H. : NXB Hà Nội, 2019. - 936 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : R21B031142 |
| 9 |  | Làm giấy dó ở Bắc kỳ qua cái nhìn của Henri Oger / Phillipe Le Failler . - . - Tr.22-25 Tạp chí Xưa và Nay, 2009, Số 336, |
| 10 |  | Làm giấy nghề truyền thống của một số dân tộc thiểu số / Hoài Nam . - . - Tr. 66-67 Tạp chí Thế giới di sản, 2012, Số 8, |
| 11 |  | Làng nghề giấy màu Yên Phụ / Bùi Văn Vượng . - Tr.28-29 Tạp chí Sách & đời sống, 2006, Số 4, |
| 12 |  | Lịch sử của giấy / Bích Thuận . - . - Tr.72-73+40 Tạp chí Thư viện Việt Nam, 2011, Số 5(31), |
| 13 |  | Nghề giấy dó, tranh dân gian Việt Nam : Bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam / Bùi Văn Vượng . - H. : Thanh niên, 2010. - 162 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : L11B019735-L11B019742 : L12SDH000032 : L172B007258-L172B007262 : R11B019728 : R12SDH000031 : R172B007257 |
| 14 |  | Nghề làm giấy của một số tộc người ở các tỉnh miền Bắc và những vấn đề đặt ra / Hoàng Thị Tố Quyên . - Tr. 30 - 41 Tạp chí Dân tộc học. - 2024. - Số 3 (243), |
| 15 |  | Nghề làm giấy dó làng An Cốc / Thành Đà . - . - Tr.93 Tạp chí Thế giới di sản, 2011, Số 10, |
| 16 |  | Nghề sản xuất giấy dó Đống Cao - truyền thống và biến đổi / Vũ Hồng Thuật, Vũ Thị Diệu . - Tr. 74 - 79 Tạp chí Văn hóa dân gian. - 2015. - Số 4 (160), |
| 17 |  | Nghị định số 10/2005/NĐ-CP quy định về cờ truyền thống, cờ hiệu, biểu tượng, hải quan hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, trang phục, giấy chứng minh hải quan : ra ngày 31-01-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo, 2005, số 9, ngày 14/02/2005, tr.3 - 21, |
| 18 |  | Nghị định số 95/2005/NĐ-CP về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng : ra ngày 15-7-2005 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo 2005 số 31+32, ngày 26/7/2005, tr.4 - 24, |
| 19 |  | Paper money collapse: the folly of elastic money / Detlev S. Schlichter . - 2nd ed. - Canada : Wiley, 2014. - 318 p. : illustrations ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000907 |
| 20 |  | Phát huy giá trị văn hóa nghề giấy dó truyền thống phục vụ phát triển du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội / Nguyễn Quốc Pháp . - Tr. 85 - 88 Tạp chí Giáo dục lý luận. - 2025. - Số 7 (391), |
| 21 |  | Phát triển du lịch sáng tạo thông qua trải nghiệm = Developing creative tourism through the experience of making paper flowers at Thanh Tien village, Hue City / Phùng Thị Ngân, Lê Anh Tuấn . - Tr. 81 - 85 Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. - 2026. - Số 3 (636), |
| 22 |  | Quản lý nhà nước về văn hóa trên địa bàn quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội ngày nay : Luận văn thạc sĩ, chuyên ngành Quản lý Văn hóa / Lê Thanh Trung . - H. : Đại học Văn hóa Hà Nội, 2009. - 164 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : R11LV000703 |
| 23 |  | Quy trình và kỹ thuật làm giấy dó của người Việt tại làng Đống Cao, thành phố Bắc Ninh / Vũ Hồng Thuật, Lã Thị Thanh Thủy . - Tr. 40 - 52 Tạp chí Dân tộc học. - 2023. - Số 5 (239), |
| 24 |  | Quyết định số 0151/2005/QĐ-BTM về việc ban hành sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Việt Nam - mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệip định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)" : ra ngày 17-01-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Thương mại . - Công báo 20005 số 9 , ngày 14/02/2005 , tr.61 - 64, |
| 25 |  | Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM về ban hành Danh mục tạm thời hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại : ra ngày 14-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Thương mại . - Công báo 2004 số 2, ngày 03/8/2004, tr. 38, |
| 26 |  | Quyết định số 10/2005/QĐ-BGTVT bổ sung "Quy chế quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ" ban hành kèm theo Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: ra ngày 12-01-2005 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Giao thông vận tải . - Công báo, 2005, Số 25 + 26, ngày 24/01/2005, tr.68-70, |
| 27 |  | Quyết định số 101/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Giấy Đồng Nai thành Công ty cổ phần Giấy Đồng Nai / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Công nghiệp . - Công báo, 2004, số 3, ngày 04/10/2004, tr.28 - 29, |
| 28 |  | Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá trị tại Ngân hàng Nhà nước : ra ngày 17-8-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam . - Công báo 2004 số 1+2, ngày 01/9/2004, tr. 97 - 108, |
| 29 |  | Quyết định số 1069 /2004/QĐ-BKH về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất : ra ngày 17-9-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.Bộ Kế hoạch và Đầu tư . - Công báo 2004 số 36+37, ngày 27/9/2004, tr. 93 - 96, |
| 30 |  | Quyết định số 107/20004/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Giấy Vạn Điểm thành Công ty cổ phần Giấy Vạn Điểm : ra ngày 12-10-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam. Bộ Công nghiệp . - Công báo, 2004, số 13 + 14, ngày19/10/2004, tr. 33 - 34, |