| 1 |  | ANTs : using alternative and non-traditional investments to allocate your assets in an uncertain world / Robert J. Froehlich . - Canada : Wiley, 2011. - 222 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000076 |
| 2 |  | Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam (ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam) : ra ngày 08-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chính phủ . - Công báo 2004 số 51 + 52, ngày 28/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 49 + 50 ngày 28/7/2004), |
| 3 |  | Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam : ra ngày 08-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thủ tướng Chính phủ . - Công báo 2004 số 49 + 50, ngày 28/7/2004, tr. 6, |
| 4 |  | Because digital writing matters: improving student writing in online and multimedia environments / National Writing Project ; Danielle Nicole DeVoss, Elyse Ediman-Aadahl, Troy Hicks . - 1st ed. - New York : Jossey-Bass, 2010. - 194 p. : illustrations ; 25 cm Thông tin xếp giá: : L172QCA000869 |
| 5 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 35 + 36, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 33 + 34 ngày 20/7/2004), |
| 6 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 41 + 42, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 39 + 40 ngày 20/7/2004), |
| 7 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 45 + 46, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 43 + 44 ngày 20/7/2004), |
| 8 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 43 + 44, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 41 +42 ngày 20/7/2004), |
| 9 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 37 +38, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 35 + 36 ngày 20/7/2004), |
| 10 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (ban hành kèm theo Thông tư số 62/2004TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 39 +40, ngày 20/7/2004, tr. 2 (Tiếp theo số 37 + 38 ngày 20/7/2004), |
| 11 |  | Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi : ra ngày 24-6-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 33 + 34, ngày 20/7/2004, tr. 7, |
| 12 |  | Commodities for every portfolio : how you can profit from the long-term commodity boom / Emanuel Balarie . - Canada : Wiley, 2007. - 240p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000220 |
| 13 |  | Công văn số 3755/VPCP-HC đính chính Quyết định số 123/2004/QĐ-TTg ngày 07/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ : ra ngày 21-7-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Văn phòng Chính phủ . - Công báo 2004 số 1, ngày 01/8/2004, tr. 56, |
| 14 |  | Công văn số 6396/CV-VP về việc đính chính lỗi in ấn trong Danh mục kèm theo Quyết định số 136/2004/QĐ-BCN : ra ngày 08-12-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Công nghiệp . - Công báo, 2004, số 24, ngày 24/12/2004, tr. 3, |
| 15 |  | Công văn số 9367/TC-PC về việc đính chính Quyết định số 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/6/2004 về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 hết hiệu lực pháp luật : ra ngày 23-8-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Tài chính . - Công báo 2004 số 5+6, ngày 04/9/2004, tr.37, |
| 16 |  | Danh mục các công trình công bố liên quan đến luận án / Dương Hoàng Lộc . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh, 2018. - 509 tr. ; 29,5 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Danh mục luận văn, luận án tại cơ sở đào tạo Viện Nghiên cứu Văn hóa / Viện Nghiên cứu Văn hóa (biên soạn) . - H. : Khoa học Xã hội, 2008. - 288 tr. : Hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: : R152B003264 : R15B027269 |
| 18 |  | Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam : ra ngày 14-4-2004 / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 20, ngày 28/4/2004, tr.2 - 56, |
| 19 |  | Danh mục thuốc thú y được pháp sản xuất, xuất khẩu, đóng gói, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 12+13, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 20 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 14+15, ngày 02/6/2004, tr.2 - 108, |
| 21 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 10+11, ngày 02/6/2004, tr.2 - 120, |
| 22 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 8+9, ngày 02/6/2004, tr.2 - 104, |
| 23 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 6+7, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 24 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 16+17, ngày 02/6/2004, tr.2 - 96, |
| 25 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 2+3, ngày 06/2/2004, tr.3 - 112, |
| 26 |  | Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, đóng gói lại, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam. / Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 4+5, ngày 02/6/2004, tr.2 - 112, |
| 27 |  | Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004 -2005 : ra ngày 30-8-2004 / Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - Công báo 2004 số 15+16, ngày 13/9/2004, tr. 2, |
| 28 |  | Don't count on it: reflections on investment illusions, capitalism, "mutual" funds, indexing, entrepreneurship, idealism, and heroes / John C. Bogle . - Canada : Wiley, 2011. - 603 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L162QCA000082 |
| 29 |  | Giới thiệu các tổ chức hoạt động khoa học và chuyên gia có học hàm, học vị tại TP.Hồ Chí Minh / Sở Khoa học - Công nghệ & Môi trường TP.HCM . - TP. Hồ Chí Minh : Sở Khoa học - Công nghệ & Môi trường TP.HCM, 1998. - 622 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: : L15B026435 |
| 30 |  | Markets never forget (but people do) : how your memory is costing you money and why this time isn't different / Ken Fisher . - New Jersey : John Wiley & Sons, 2012. - 216 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : L192QCA001138 |